16.000 

Sản phẩm Inox

Inox Màu

500.000 
216.000 
34.000 

Sản phẩm Inox

Vuông Đặc Inox

120.000 
2.700.000 

1.4028 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ MARTENSITIC CR13, ĐỘ CỨNG CAO & CHỊU MÀI MÒN TỐT ⚙️

1. 1.4028 STAINLESS STEEL LÀ GÌ?

1.4028 stainless steel là thép không gỉ thuộc nhóm martensitic, theo tiêu chuẩn EN 10088, tương đương mác X30Cr13. Đây là loại thép Cr13 có hàm lượng Carbon trung bình–cao, cho phép đạt độ cứng và khả năng chịu mài mòn tốt sau quá trình tôi và ram.

So với các mác Cr13 Carbon thấp như 1.4006 (X12Cr13) hay 1.4021 (X20Cr13), 1.4028 có hàm lượng Carbon cao hơn, nhờ đó cơ tính và độ cứng sau nhiệt luyện được cải thiện rõ rệt. Tuy nhiên, độ dẻo và khả năng hàn sẽ thấp hơn, đòi hỏi kiểm soát chặt chẽ trong gia công và sử dụng.

💡 1.4028 là lựa chọn cân bằng giữa độ cứng, khả năng chịu mài mòn và chi phí trong nhóm inox martensitic Cr13.

📌 Tham khảo:
🔗 Khái niệm chung về thép
https://vatlieutitan.vn/khai-niem-chung-ve-thep/

2. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA 1.4028 STAINLESS STEEL

Thành phần hóa học điển hình (%)

  • C (Carbon): ~0.26 – 0.35%
  • Cr (Crom): ~12 – 14%
  • Mn: ≤ 1.0%
  • Si: ≤ 1.0%
  • P, S: ≤ 0.03%
  • Ni: rất thấp hoặc không có
  • Fe: còn lại

Hàm lượng Carbon cao hơn 1.4021 giúp mác thép này đạt độ cứng cao hơn sau tôi, rất phù hợp cho các chi tiết chịu mài mòn.

Tính chất cơ học & vật lý

  • Độ bền kéo (Rm): ~750 – 950 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ~500 – 650 MPa
  • Độ cứng: ~220 HB (ủ), đạt 52 – 56 HRC sau tôi + ram
  • Độ giãn dài: ~10 – 14%
  • Chống ăn mòn: trung bình, tốt trong môi trường khô và ẩm nhẹ
  • Khả năng hàn: kém, cần gia nhiệt trước và xử lý sau hàn
  • Từ tính:

💡 1.4028 nổi bật về độ cứng và chịu mài mòn trong nhóm inox Cr13.

📌 Tham khảo:
🔗 Thép hợp kim
https://vatlieutitan.vn/thep-hop-kim/

🔗 Yếu tố quyết định tính chất thép
https://vatlieutitan.vn/10-nguyen-quan-trong-nhat-quyet-dinh-tinh-chat-cua-thep/

3. ỨNG DỤNG CỦA 1.4028 STAINLESS STEEL

Nhờ cơ tính cao và khả năng tôi cứng tốt, 1.4028 được sử dụng rộng rãi trong:

🔧 Cơ khí chế tạo

  • Trục, chốt, trục vít
  • Bánh răng, chi tiết truyền động
  • Van, linh kiện bơm

🔪 Dao kéo & dụng cụ

  • Dao công nghiệp, dao cắt kỹ thuật
  • Khuôn đơn giản chịu mài mòn
  • Dụng cụ cầm tay yêu cầu độ cứng

🌡️ Điều kiện làm việc

  • Môi trường khô
  • Ẩm nhẹ, không chứa hóa chất ăn mòn mạnh

💡 1.4028 phù hợp cho chi tiết cần độ cứng cao hơn 1.4021 nhưng vẫn dễ gia công hơn các mác Carbon rất cao.

📌 Tham khảo:
🔗 Phân loại thép
https://vatlieutitan.vn/thep-duoc-chia-lam-4-loai/

4. ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA 1.4028 STAINLESS STEEL

Ưu điểm chính

  • Độ cứng cao sau nhiệt luyện
  • Chịu mài mòn tốt
  • Không chứa Niken → chi phí hợp lý
  • Phổ biến, dễ tìm trên thị trường
  • Phù hợp dao kéo và chi tiết cơ khí chịu tải

⚠️ Hạn chế cần lưu ý

  • Khả năng hàn kém
  • Độ dai va đập không cao
  • Không phù hợp môi trường ăn mòn mạnh (axit, muối biển)

📌 Tham khảo nâng cao:
🔗 Thép làm cứng bằng nước
https://vatlieutitan.vn/thep-cong-cu-lam-cung-bang-nuoc-la-gi/

5. TỔNG KẾT

1.4028 stainless steel (X30Cr13) là thép không gỉ martensitic Cr13 Carbon trung bình–cao, nổi bật với độ cứng lớn, chịu mài mòn tốt và cơ tính cao sau nhiệt luyện. Mác thép này đặc biệt phù hợp cho dao kéo, trục, bánh răng, van và chi tiết cơ khí, nơi yêu cầu độ bền và khả năng chịu mài mòn cao trong điều kiện làm việc không quá ăn mòn.

💡 Nếu bạn cần inox Cr13 có độ cứng cao hơn 1.4021 nhưng vẫn đảm bảo tính kinh tế, 1.4028 là lựa chọn rất đáng cân nhắc.

📞 THÔNG TIN LIÊN HỆ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC – VẬT LIỆU CƠ KHÍ
    https://vatlieucokhi.com/

    📚 BÀI VIẾT LIÊN QUAN

    Ống Đồng Phi 12 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Ống Đồng Phi 12 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Ống [...]

    310S24 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu 310S24 và ứng dụng trong công nghiệp 1. 310S24 là [...]

    Thép Inox SUS316J1

    Thép Inox SUS316J1 1. Thép Inox SUS316J1 Là Gì? Thép Inox SUS316J1 là một loại [...]

    Láp Inox Nhật Bản Phi 7

    Dưới đây là bài viết đã được bổ sung biểu tượng vào đầu dòng chi [...]

    C90300 Copper Alloys

    C90300 Copper Alloys – Đồng Thau Chất Lượng Cao 1. Vật Liệu C90300 Là Gì? [...]

    Thép Inox UNS S30453

    Thép Inox UNS S30453 1. Giới Thiệu Thép Inox UNS S30453 Thép Inox UNS S30453, [...]

    Z8CNDT17.12 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu Z8CNDT17.12 và ứng dụng trong công nghiệp 1. Z8CNDT17.12 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 12.7

    Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 12.7 Láp tròn đặc inox 201 [...]

    🏭 SẢN PHẨM LIÊN QUAN

    216.000 
    1.579.000 
    168.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Inox

    80.000 
    42.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Thép Không Gỉ

    75.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo