Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 
21.000 

Sản phẩm Inox

V Inox

80.000 
1.345.000 
34.000 

Sản phẩm Inox

Bulong Inox

1.000 

2325 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ FERRITIC, CHỐNG ĂN MÒN VÀ ỔN ĐỊNH CƠ TÍNH ⚙️

1. 2325 STAINLESS STEEL LÀ GÌ?

2325 stainless steel là thép không gỉ ferritic, nổi bật với Crom ~17–19%, Carbon ≤0.03%, và Molybdenum ~0.2%, giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường hơi ẩm, khí và hóa chất nhẹ, đồng thời giữ cơ tính ổn định, độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.

Loại inox này thường được sử dụng trong tấm, ống, vỏ thiết bị công nghiệp, trục và chi tiết máy, nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, cơ tính ferritic ổn định và chịu nhiệt trung bình. 2325 đặc biệt phù hợp với chi tiết máy trong môi trường hơi ẩm hoặc hóa chất nhẹ, giúp bảo vệ thiết bị, giảm bảo trì và tăng tuổi thọ.

💡 2325 Stainless Steel thích hợp cho các chi tiết cơ khí cần chống ăn mòn, cơ tính ổn định và tuổi thọ lâu dài.

📌 Tham khảo:
🔗 Khái niệm chung về thép

2. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA 2325 STAINLESS STEEL

Thành phần hóa học (%)

  • C (Carbon): ≤ 0.03% – hạn chế kết tủa cacbua
  • Cr (Crom): 17–19% – tăng khả năng chống ăn mòn
  • Mo (Molybdenum): ~0.2% – nâng cao khả năng chống ăn mòn nhẹ
  • Mn (Mangan): ≤ 1%
  • Si (Silicon): 0.5–1%
  • P, S: ≤ 0.03%
  • Ni: ≤ 0.75%
  • Fe: còn lại

Tính chất cơ học tiêu biểu

  • Độ bền kéo (Rm): ~500 – 650 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ~250 – 400 MPa
  • Độ giãn dài: 15 – 20%
  • Độ cứng: ~180–200 HB
  • Khả năng chống ăn mòn: cao trong môi trường hơi ẩm, khí và hóa chất nhẹ
  • Khả năng hàn: hạn chế, cần kiểm soát nhiệt để tránh nứt nóng
  • Từ tính:

💡 2325 Stainless Steel nhờ hàm lượng Crom và Molybdenum, mang lại cơ tính ferritic ổn định, khả năng chống ăn mòn tốt và tuổi thọ lâu dài.

📌 Tham khảo:
🔗 Thép hợp kim
🔗 Nguyên tố quyết định tính chất thép

3. ỨNG DỤNG CỦA 2325 STAINLESS STEEL

⚙️ Công nghiệp & cơ khí

  • Tấm, ống, vỏ thiết bị công nghiệp chịu ăn mòn nhẹ
  • Trục, van và chi tiết máy trong môi trường hơi ẩm
  • Chi tiết máy cần tuổi thọ trung bình và chống ăn mòn tốt

🌡️ Môi trường làm việc

  • Khí khô hoặc hơi ẩm nhẹ
  • Dung dịch clorua và hóa chất nhẹ
  • Nhiệt độ trung bình, không tiếp xúc lâu dài với axit mạnh hoặc nước biển

🔩 Thiết bị & chi tiết công nghiệp

  • Bơm, van, tấm che, vỏ thiết bị chịu mài mòn nhẹ
  • Trục và chi tiết máy trong môi trường hơi ẩm hoặc hóa chất nhẹ

💡 2325 Stainless Steel phù hợp cho chi tiết cần cơ tính ổn định, chống ăn mòn tốt và tuổi thọ lâu dài.

📌 Tham khảo:
🔗 Phân loại thép

4. ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA 2325 STAINLESS STEEL

Ưu điểm

  • Khả năng chống ăn mòn tốt hơn thép ferritic thông thường
  • Cơ tính ferritic ổn định, tuổi thọ lâu dài
  • Dễ gia công, cắt, hàn và tạo hình trong giới hạn cho phép
  • Phù hợp cho tấm, ống, vỏ thiết bị, trục và chi tiết cơ khí vừa
  • Chi phí hợp lý cho inox ferritic chống ăn mòn tốt

⚠️ Hạn chế

  • Không chịu được môi trường axit mạnh hoặc nước biển lâu dài
  • Khả năng hàn cần kiểm soát nhiệt để tránh nứt nóng
  • Cơ tính không bằng inox martensitic hay duplex chịu tải cao

📌 Tham khảo nâng cao:
🔗 Thép làm cứng bằng nước

5. TỔNG KẾT

2325 Stainless Steel là thép không gỉ ferritic với khả năng chống ăn mòn tốt, cơ tính ổn định và tuổi thọ lâu dài, thích hợp cho tấm, ống, vỏ thiết bị, trục và chi tiết công nghiệp vừa, khi cần ổn định cơ tính, tuổi thọ trung bình và khả năng chống mài mòn vừa.

💡 Nếu bạn cần inox ferritic chống ăn mòn tốt, cơ tính ổn định và tuổi thọ lâu dài, 2325 Stainless Steel là lựa chọn tin cậy.

📞 THÔNG TIN LIÊN HỆ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC – VẬT LIỆU CƠ KHÍ
    https://vatlieucokhi.com/

    📚 BÀI VIẾT LIÊN QUAN

    X7Cr14 STAINLESS STEEL

    X7Cr14 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ MARTENSITIC, CỨNG VÀ CHỐNG MÀI MÒN ⚙️ 1. [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 18

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 18 – Đặc Điểm Và Ứng Dụng 1. Giới [...]

    Láp Inox 440C Phi 10

    Láp Inox 440C Phi 10 Láp inox 440C phi 10 (đường kính 10mm) là một [...]

    Niken Hợp Kim Maraging C300: Đặc Tính, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất

    Trong ngành công nghiệp luyện kim và gia công cơ khí chính xác, việc nắm [...]

    Cuộn Inox 304 0.75mm

    Cuộn Inox 304 0.75mm: Mô Tả Chi Tiết và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu về [...]

    Tấm Inox 316 80mm

    Tấm Inox 316 80mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Thép Inox Z2CN18.09

    Thép Inox Z2CN18.09 1. Thép Inox Z2CN18.09 Là Gì? Thép Inox Z2CN18.09 là một loại [...]

    HỢP KIM ĐỒNG CW409J

    HỢP KIM ĐỒNG CW409J – ĐỒNG – NIKEN VỚI ĐỘ BỀN CAO VÀ KHẢ NĂNG [...]

    🏭 SẢN PHẨM LIÊN QUAN

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 
    34.000 

    Sản phẩm Inox

    Tấm Inox

    60.000 
    13.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo