67.000 
3.027.000 
54.000 
11.000 

Sản phẩm Inox

V Inox

80.000 

Sản phẩm Inox

Láp Inox

90.000 
42.000 

Bài Viết Chi Tiết Về Thép 06Cr23Ni13

1. Thép 06Cr23Ni13 Là Gì?

Thép 06Cr23Ni13 là loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, được bổ sung hàm lượng Cr (Chromium) và Ni (Nickel) cao nhằm cải thiện khả năng chống ăn mòn tổng thể, đặc biệt trong môi trường oxy hóa. Loại thép này thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp hóa chất, thiết bị chịu nhiệt và môi trường ăn mòn mạnh.

👉 Tham khảo: Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 06Cr23Ni13

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.06
Si ≤ 1.00
Mn ≤ 2.00
P ≤ 0.035
S ≤ 0.030
Cr 22.0 – 24.0
Ni 12.0 – 14.0

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo: ≥ 520 MPa

  • Giới hạn chảy: ≥ 205 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 35%

  • Độ cứng (HB): ≤ 200

Thép 06Cr23Ni13 có khả năng chịu nhiệt tốt, kháng oxy hóa cao và ổn định cấu trúc ở nhiệt độ cao. Nhờ thành phần Cr và Ni cao, thép còn có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường axit nhẹ.

👉 Tham khảo: Thép hợp kim

3. Ứng Dụng Của Thép 06Cr23Ni13

Ngành Sử Dụng Ứng Dụng Cụ Thể
Công nghiệp hóa chất Thiết bị trao đổi nhiệt, bồn chứa axit nhẹ
Công nghiệp thực phẩm Dụng cụ chế biến chịu nhiệt
Xây dựng Ống khói lò hơi, thiết bị chịu nhiệt độ cao

👉 Tham khảo: 10 nguyên tố quan trọng nhất quyết định tính chất của thép

4. Ưu Điểm Của Thép 06Cr23Ni13

  • Chống ăn mòn và oxy hóa vượt trội.

  • Độ bền cơ học tốt, đặc biệt ở nhiệt độ cao.

  • Dễ hàn và gia công.

  • Ứng dụng linh hoạt trong các môi trường hóa chất, nhiệt độ khắc nghiệt.

👉 Tham khảo: Thép được chia làm 4 loại

5. Tổng Kết Về Thép 06Cr23Ni13

Thép 06Cr23Ni13 là sự lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu nhiệt, chống oxy hóa và ăn mòn cao. Đây là vật liệu được sử dụng nhiều trong các thiết bị công nghiệp nặng, hóa chất và xây dựng.

👉 Tham khảo: Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì?

6. Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép 06Cr23Ni13

  • Không nên dùng trong môi trường chứa axit mạnh như HCl đặc.

  • Cần kiểm tra mối hàn để đảm bảo độ bền lâu dài.

  • Vệ sinh định kỳ để duy trì bề mặt sáng bóng.

👉 Tham khảo thêm: Thép tốc độ cao Molypden

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 KHÁM PHÁ THÊM VẬT LIỆU: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Cuộn Inox 316 0.80mm

    Cuộn Inox 316 0.80mm: Mô Tả Chi Tiết và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu về [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4372

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4372 – Thông Tin Chi Tiết & Cập Nhật Mới [...]

    Vật Liệu SAE 30202

    Vật Liệu SAE 30202 Giới Thiệu Vật Liệu SAE 30202 SAE 30202 là một loại [...]

    ĐỒNG VUÔNG ĐẶC 90MM

    ĐỒNG VUÔNG ĐẶC 90MM – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Vuông Đặc [...]

    X4CrNiMo16-5-1 Material

    X4CrNiMo16-5-1 Material – Thép Không Gỉ Martensitic Chịu Nhiệt, Độ Bền Cao 1. Giới thiệu [...]

    Tấm Inox 321 3.5mm

    Tấm Inox 321 3.5mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Đồng Hợp Kim C92000 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim C92000 1. Đồng Hợp Kim C92000 Là Gì? Đồng hợp kim C92000 [...]

    Tấm Inox 440 80mm

    Tấm Inox 440 80mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    48.000 

    Sản phẩm Inox

    Hộp Inox

    70.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 
    61.000 

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 
    242.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo