Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 
1.345.000 
30.000 
191.000 

Sản phẩm Inox

La Inox

80.000 

Thép 0Cr18Ni12Mo3Ti

1. Thép 0Cr18Ni12Mo3Ti Là Gì?

Thép 0Cr18Ni12Mo3Ti là loại thép không gỉ Austenitic chứa thành phần chính là Cr, Ni, Mo và Ti. Loại thép này nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường có axit mạnh như axit sulfuric, nitric, hydrochloric. Ngoài ra, việc bổ sung Titan giúp ngăn chặn sự kết tủa của cacbua crom, làm tăng tuổi thọ và độ bền trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

👉 Tham khảo: Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 0Cr18Ni12Mo3Ti

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.08
Si ≤ 1.00
Mn ≤ 2.00
P ≤ 0.035
S ≤ 0.030
Cr 17.0 – 19.0
Ni 11.0 – 14.0
Mo 2.0 – 3.0
Ti ≥ 5×C%

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo: ≥ 520 MPa

  • Giới hạn chảy: ≥ 205 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 35%

  • Độ cứng (HB): ≤ 200

👉 Tham khảo: Thép hợp kim

3. Ứng Dụng Của Thép 0Cr18Ni12Mo3Ti

Ngành Sử Dụng Ứng Dụng Thực Tế
Công nghiệp hóa chất Thiết bị phản ứng, bồn chứa axit
Ngành thực phẩm Thiết bị chế biến thực phẩm, bồn chứa
Ngành dầu khí Ống dẫn, thiết bị trao đổi nhiệt

👉 Tham khảo: 10 nguyên tố quan trọng nhất quyết định tính chất của thép

4. Ưu Điểm Của Thép 0Cr18Ni12Mo3Ti

✅ Chống ăn mòn tốt trong axit mạnh.

✅ Khả năng chống oxy hóa cao.

✅ Dễ hàn, dễ gia công tạo hình.

✅ Ổn định kích thước ở nhiệt độ cao.

👉 Tham khảo: Thép được chia làm 4 loại

5. Tổng Kết

Thép 0Cr18Ni12Mo3Ti là sự lựa chọn lý tưởng cho các ngành yêu cầu cao về khả năng chịu ăn mòn và độ bền cơ học. Đặc biệt thích hợp sử dụng trong ngành hóa chất, dầu khí và công nghiệp chế biến thực phẩm.

👉 Xem thêm: Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì?

6. Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép 0Cr18Ni12Mo3Ti

  • Tránh tiếp xúc với môi trường chứa clo đậm đặc.

  • Chú ý khi hàn để giảm thiểu nguy cơ nứt nóng.

  • Thường xuyên kiểm tra và bảo dưỡng bề mặt để duy trì khả năng chống ăn mòn.

👉 Tham khảo thêm: Thép tốc độ cao molypden

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 KHÁM PHÁ THÊM VẬT LIỆU: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Lá Căn Đồng Đỏ 0.55mm Là Gì?

    Lá Căn Đồng Đỏ 0.55mm 1. Lá Căn Đồng Đỏ 0.55mm Là Gì? Lá căn [...]

    C80400 Copper Alloys

    C80400 Copper Alloys – Đồng Thau Chất Lượng Cao 1. Vật Liệu C80400 Là Gì? [...]

    Inox SUS329J1 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Inox SUS329J1 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Inox SUS329J1 Là [...]

    THÉP INOX 1.4521

    THÉP INOX 1.4521 1. Giới Thiệu Thép Inox 1.4521 Thép Inox 1.4521, còn được gọi [...]

    Lục Giác Inox 430 42mm

    Lục Giác Inox 430 42mm – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Giới Thiệu [...]

    Thép 06Cr18Ni11Nb Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép 06Cr18Ni11Nb 1. Thép 06Cr18Ni11Nb Là Gì? Thép 06Cr18Ni11Nb là [...]

    X6CrMo17-1 Stainless Steel

    X6CrMo17-1 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Chống Ăn Mòn Tăng Cường Với Molypden ⚡ [...]

    Thép Không Gỉ Duplex F53

    Thép Không Gỉ Duplex F53 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ Duplex F53 Thép không [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    168.000 
    37.000 

    Sản phẩm Inox

    Shim Chêm Inox

    200.000 
    242.000 
    27.000 
    216.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo