61.000 

Sản phẩm Inox

Lưới Inox

200.000 

Sản phẩm Inox

Láp Inox

90.000 
216.000 
54.000 
11.000 
21.000 
13.000 

Thép 1.4611

1. Giới Thiệu Thép 1.4611 Là Gì?

🧪 Thép không gỉ 1.4611, còn được biết đến với ký hiệu X1CrNiMoCuN25-20-5, là một loại thép không gỉ austenitic đẳng nhiệt có hàm lượng cao crôm, niken, molybden và đồng cùng với nitơ. Đây là vật liệu thép cao cấp với khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường clorua và axit, đồng thời giữ được độ bền và tính ổn định ở nhiệt độ cao.

Thép 1.4611 được phát triển để đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, năng lượng và môi trường biển, nơi mà khả năng chống ăn mòn khe hở, ăn mòn pitting và ăn mòn ứng suất rất quan trọng.

🔗 Tìm hiểu thêm: Thép hợp kim là gì?

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 1.4611

⚙️ Thành phần hóa học tiêu biểu (%):

  • C: ≤ 0.03%

  • Cr: 24.0 – 26.0%

  • Ni: 19.0 – 22.0%

  • Mo: 4.5 – 6.0%

  • Cu: 1.5 – 3.0%

  • N (Nitơ): 0.12 – 0.22%

  • Mn: ≤ 2.0%

  • Si: ≤ 1.0%

  • P: ≤ 0.035%

  • S: ≤ 0.015%

  • Fe: phần còn lại

🔍 Tính chất cơ học:

  • Độ bền kéo (Rm): 650 – 900 MPa

  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 350 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 35%

  • Độ cứng Brinell: 180 – 240 HB

  • Tỷ trọng: 7.9 g/cm³

💡 Với thành phần đa dạng các nguyên tố hợp kim, thép 1.4611 không chỉ có khả năng chống ăn mòn khe hở và pitting rất cao mà còn tăng cường độ bền cơ học và khả năng chịu nhiệt vượt trội. Hàm lượng đồng giúp tăng khả năng chống ăn mòn axit sulfuric và các môi trường axit khác.

🔗 Tham khảo: Inox 329J3L là gì?
🔗 Xem thêm: Inox 420 có chống ăn mòn tốt không?

3. Ứng Dụng Của Thép 1.4611

🏭 Thép 1.4611 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp với các ứng dụng chính như:

  • Ngành công nghiệp hóa chất: bồn chứa, thiết bị phản ứng, hệ thống ống dẫn chịu môi trường ăn mòn mạnh

  • Dầu khí và năng lượng: các bộ phận máy móc, đường ống khai thác dầu khí, đặc biệt trong môi trường biển

  • Ngành thực phẩm và dược phẩm: thiết bị chế biến, hệ thống làm sạch và vận chuyển nguyên liệu cần độ bền và vệ sinh cao

  • Xử lý nước thải và môi trường: bể chứa, thiết bị xử lý nước thải chứa nhiều hóa chất ăn mòn

  • Ngành hàng hải và xây dựng: các chi tiết chịu ăn mòn trong môi trường nước biển và khí hậu khắc nghiệt

  • Chế tạo máy và cơ khí chính xác: chi tiết máy cần độ bền cao và khả năng chống mài mòn tốt

🔗 Tìm hiểu thêm: Inox 420 dùng trong ngành nào?
🔗 Xem thêm: Inox 420 có dễ bị gỉ sét không?

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép 1.4611

✨ Thép không gỉ 1.4611 có những ưu điểm nổi bật như:

  • Khả năng chống ăn mòn khe hở và pitting hàng đầu, thích hợp cho các môi trường clorua và axit

  • Độ bền cơ học cao, chịu lực tốt trong các điều kiện vận hành khắc nghiệt

  • Ổn định cấu trúc và khả năng chống oxy hóa, giữ được tính chất cơ lý ở nhiệt độ cao

  • Hàm lượng đồng giúp tăng khả năng chống ăn mòn axit sulfuric và các axit khác

  • Dễ dàng hàn và gia công, phù hợp cho nhiều quy trình sản xuất khác nhau

  • Bề mặt sáng bóng, dễ lau chùi, đáp ứng yêu cầu vệ sinh trong ngành thực phẩm và y tế

🔗 Tham khảo: 10 nguyên tố ảnh hưởng đến tính chất của thép

5. Tổng Kết Về Thép 1.4611

🔍 Thép không gỉ 1.4611 (X1CrNiMoCuN25-20-5) là loại thép không gỉ austenitic cao cấp với thành phần hợp kim đa dạng, mang lại khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học vượt trội. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi vật liệu chịu ăn mòn mạnh, độ bền cao và khả năng chống oxy hóa tốt trong môi trường nhiệt độ cao và hóa chất.

Thép 1.4611 giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị, giảm chi phí bảo trì và tăng hiệu quả vận hành trong nhiều lĩnh vực như hóa chất, dầu khí, thực phẩm, xử lý nước thải và hàng hải.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Inox X2CrNiMoSi18-5-3 Là Gì?

    Inox X2CrNiMoSi18-5-3 Là Gì? Thành Phần Hóa Học & Ứng Dụng Thực Tế 1. Inox [...]

    Đồng Phi 220

    Đồng Phi 220 – Thanh Đồng Đặc Chất Lượng Cao ⚡ 1. Giới Thiệu Đồng [...]

    303S41 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu 303S41 và ứng dụng trong công nghiệp 1. 303S41 là [...]

    Tấm Inox 316 100mm

    Tấm Inox 316 100mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Đồng Hợp Kim CuZn40Pb2 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CuZn40Pb2 1. Đồng Hợp Kim CuZn40Pb2 Là Gì? Đồng hợp kim CuZn40Pb2 [...]

    Thép Inox 00Cr18Ni10N

    Thép Inox 00Cr18Ni10N 1. Giới Thiệu Thép Inox 00Cr18Ni10N Thép Inox 00Cr18Ni10N là một loại [...]

    CW307G Copper Alloys

    CW307G Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Niken Chống Ăn Mòn Và Dẫn Điện Ổn [...]

    Thép 347S31 Là Gì?

    Thép 347S31 1. Thép 347S31 Là Gì? Thép 347S31 là một loại thép không gỉ [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    168.000 
    21.000 
    61.000 
    1.579.000 
    48.000 
    270.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo