24.000 

Sản phẩm Inox

V Inox

80.000 
1.579.000 
216.000 

Sản phẩm Inox

Vuông Đặc Inox

120.000 

Sản phẩm Inox

Lục Giác Inox

120.000 

Thép 904L

1. Thép 904L Là Gì?

Thép 904L là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic siêu hợp kim, nổi bật với hàm lượng cao của các nguyên tố hợp kim như Cr, Ni, Mo và Cu. Nhờ vậy, thép 904L có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường axit mạnh như axit sulfuric và môi trường chứa clorua, rất phù hợp với ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, thực phẩm và hàng hải.

👉 Tham khảo: Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 904L

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.02
Si ≤ 1.00
Mn ≤ 2.00
P ≤ 0.045
S ≤ 0.035
Cr 19.0 – 23.0
Ni 23.0 – 28.0
Mo 4.0 – 5.0
Cu 1.0 – 2.0
N ≤ 0.10

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo: ≥ 490 MPa

  • Giới hạn chảy: ≥ 220 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 35%

  • Độ cứng (HB): ≤ 90

👉 Tham khảo: Thép hợp kim

3. Ứng Dụng Của Thép 904L

Ngành Sử Dụng Ứng Dụng Thực Tế
Công nghiệp thực phẩm Thiết bị chế biến, bồn chứa, đường ống
Ngành hóa chất Thiết bị trao đổi nhiệt, bồn axit, van
Ngành y tế Thiết bị y khoa, bộ phận lọc nước
Ngành hàng hải Phụ kiện tàu biển, ống xả, kết cấu ngoài trời
Ngành dầu khí Hệ thống ống dẫn, bồn lưu trữ hóa chất

👉 Tham khảo: 10 nguyên tố quan trọng nhất quyết định tính chất của thép

4. Ưu Điểm Của Thép 904L

✅ Chống ăn mòn cực cao trong môi trường axit sulfuric và nước biển.
✅ Chịu nhiệt tốt, không bị giòn khi làm việc ở nhiệt độ cao.
✅ Gia công và hàn dễ dàng.
✅ Tuổi thọ cao trong môi trường khắc nghiệt.
✅ Thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt.

👉 Tham khảo: Thép được chia làm 4 loại

5. Tổng Kết

Thép 904L là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống ăn mòn cực cao và độ bền cơ học tốt. Với thành phần hợp kim tối ưu, vật liệu này thích hợp cho các môi trường hóa học, hàng hải, thực phẩm và dầu khí, đảm bảo tuổi thọ lâu dài và hiệu suất vượt trội.

👉 Xem thêm: Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì?

6. Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép 904L

  • Tránh gia công nguội quá mức để không gây cứng không mong muốn.\

  • Không sử dụng trong môi trường axit nitric đậm đặc.\

  • Cần kiểm tra điều kiện hàn phù hợp để tránh nứt nóng.\

  • Vệ sinh định kỳ khi sử dụng ngoài trời.\

  • Không dùng cho kết cấu chịu tải va đập cao nếu không xử lý nhiệt bổ sung.\

  • Bảo trì định kỳ các bộ phận tiếp xúc với muối hoặc axit.

👉 Tham khảo thêm: Thép tốc độ cao molypden

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 KHÁM PHÁ THÊM VẬT LIỆU: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Tấm Inox 321 2mm

    Tấm Inox 321 2mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Đồng Hợp Kim CZ107 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CZ107 1. Đồng Hợp Kim CZ107 Là Gì? Đồng hợp kim CZ107 [...]

    Láp Inox 440C Phi 165

    Láp Inox 440C Phi 165 Láp inox 440C phi 165 (đường kính 165mm) là một [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 22

    ux_products equalize_box=”true” orderby=”rand”] Láp Tròn Đặc Inox Phi 22 1. Tìm hiểu về láp inox [...]

    Đồng Tấm 5.5mm

    Đồng Tấm 5.5mm – Vật Liệu Dẫn Điện Mỏng, Linh Hoạt Và Ổn Định 1. [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 06Cr18Ni11Nb Và Ứng Dụng Của Nó

    Tìm Hiểu Về Inox 06Cr18Ni11Nb Và Ứng Dụng Của Nó 1. Inox 06Cr18Ni11Nb Là Gì? [...]

    Vật Liệu 1.4589

    1. Giới Thiệu Vật Liệu 1.4589 Là Gì? 🧪 1.4589 là mác thép không gỉ [...]

    GIÁ ỐNG ĐỒNG PHI 130

    GIÁ ỐNG ĐỒNG PHI 130 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP – ĐIỆN LẠNH 1. [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    242.000 
    216.000 
    1.579.000 
    191.000 
    168.000 
    21.000 
    1.345.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo