Bài Viết Chi Tiết Về Thép X10CrNiNb18.9

1. Thép X10CrNiNb18.9 Là Gì?

Thép X10CrNiNb18.9 là loại thép không gỉ Austenitic được bổ sung nguyên tố Niobium (Nb), giúp cải thiện khả năng chống ăn mòn tinh giới và hiện tượng ăn mòn kẽ hở. Với hàm lượng crom và niken cao, thép này thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cao, khả năng chịu nhiệt và môi trường ăn mòn mạnh.

👉 Tham khảo: Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép X10CrNiNb18.9

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.10
Si ≤ 1.00
Mn ≤ 2.00
P ≤ 0.045
S ≤ 0.030
Cr 17.0 – 19.0
Ni 8.0 – 10.0
Nb ≤ 1.00

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Rm): ≥ 520 MPa

  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 210 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 35%

  • Độ cứng (HB): ≤ 200

👉 Tham khảo: Thép hợp kim

3. Ứng Dụng Của Thép X10CrNiNb18.9

Ngành Sử Dụng Ứng Dụng Cụ Thể
Hóa chất Bồn chứa, thiết bị trao đổi nhiệt
Thực phẩm Thiết bị chế biến, dây chuyền sản xuất
Xây dựng Lan can, mặt dựng, kết cấu ngoài trời
Y tế Dụng cụ phẫu thuật, thiết bị y tế cao cấp

👉 Tham khảo: 10 nguyên tố quan trọng nhất quyết định tính chất của thép

4. Ưu Điểm Của Thép X10CrNiNb18.9

  • Khả năng chống ăn mòn tinh giới và kẽ hở vượt trội.

  • Độ bền cao trong môi trường có nhiệt độ và áp suất lớn.

  • Tính hàn tốt, dễ gia công tạo hình.

  • Bề mặt bóng đẹp, dễ đánh bóng.

👉 Tham khảo: Thép được chia làm 4 loại

5. Tổng Kết Về Thép X10CrNiNb18.9

Thép X10CrNiNb18.9 là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu chống ăn mòn cao, độ bền tốt và độ ổn định nhiệt lớn, thường được sử dụng trong ngành hóa chất, thực phẩm, xây dựng và y tế.

👉 Tham khảo: Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì?

6. Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép X10CrNiNb18.9

  • Tránh tiếp xúc lâu dài với môi trường axit clorua mạnh.

  • Vệ sinh bề mặt định kỳ để duy trì khả năng chống ăn mòn.

  • Áp dụng kỹ thuật hàn phù hợp để bảo toàn đặc tính cơ lý.

👉 Tham khảo thêm: Thép tốc độ cao Molypden

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 KHÁM PHÁ THÊM VẬT LIỆU: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép Không Gỉ 304H

    Thép Không Gỉ 304H Là Gì? Thép không gỉ 304H là phiên bản có hàm [...]

    LỤC GIÁC INOX 410 52MM

    LỤC GIÁC INOX 410 52MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 Giới [...]

    Tấm Inox 301 0.09mm

    Tấm Inox 301 0.09mm – Chất Lượng Cao, Ứng Dụng Linh Hoạt 1. Giới Thiệu [...]

    Đồng Phi 110

    Đồng Phi 110 – Thanh Đồng Đặc Chất Lượng Cao ⚡ 1. Giới Thiệu Đồng [...]

    Lục Giác Inox 420 19mm

    Lục Giác Inox 420 19mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất [...]

    Lá Căn Inox 632 0.07mm

    Lá Căn Inox 632 0.07mm – Độ Bền Vượt Trội Giới Thiệu Về Lá Căn [...]

    C61500 Materials

    C61500 Materials – Đồng Nhôm Bronze Hiệu Suất Cao 1. Vật Liệu Đồng C61500 Là [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4542

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4542 Mới Nhất & Chi Tiết 1. Inox 1.4542 Là Gì? Inox 1.4542 [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    27.000 
    61.000 
    2.700.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 
    3.372.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 
    42.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo