Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 
108.000 
191.000 

Sản phẩm Inox

Bulong Inox

1.000 
37.000 
90.000 
24.000 

Bài Viết Chi Tiết Về Thép X7CrNi23.14

1. Thép X7CrNi23.14 Là Gì?

Thép X7CrNi23.14 là loại thép không gỉ Austenitic với hàm lượng crôm và niken cao, được thiết kế đặc biệt để chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt như axit, kiềm và nước biển. Thép này phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ bền hóa học và nhiệt cao như thiết bị công nghiệp hóa chất, dầu khí và đóng tàu.

👉 Tham khảo: Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép X7CrNi23.14

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.07
Si ≤ 1.00
Mn ≤ 2.00
P ≤ 0.045
S ≤ 0.030
Cr 22.0 – 24.0
Ni 13.0 – 15.0

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Rm): ≥ 550 MPa

  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 240 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 35%

  • Độ cứng (HB): ≤ 220

👉 Tham khảo: Thép hợp kim

3. Ứng Dụng Của Thép X7CrNi23.14

Ngành Sử Dụng Ứng Dụng Cụ Thể
Công nghiệp hóa chất Bồn chứa, thiết bị trao đổi nhiệt, ống dẫn hóa chất
Dầu khí Ống dẫn dầu khí ngoài khơi
Đóng tàu Các chi tiết chịu ăn mòn nước biển
Xây dựng Kết cấu ngoài trời, cầu vượt, lan can
Nhiệt điện Bộ phận chịu nhiệt cao

👉 Tham khảo: 10 nguyên tố quan trọng nhất quyết định tính chất của thép

4. Ưu Điểm Của Thép X7CrNi23.14

  • Khả năng chống ăn mòn cực tốt, đặc biệt trong môi trường axit, kiềm và nước biển.

  • Độ bền nhiệt cao, phù hợp với các ứng dụng nhiệt độ lớn.

  • Dễ dàng hàn và gia công.

  • Tuổi thọ sử dụng dài lâu.

👉 Tham khảo: Thép được chia làm 4 loại

5. Tổng Kết Về Thép X7CrNi23.14

Thép X7CrNi23.14 là vật liệu lý tưởng cho các ngành công nghiệp nặng, đặc biệt là hóa chất, dầu khí và đóng tàu, nơi yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn và nhiệt độ.

👉 Tham khảo: Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì?

6. Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép X7CrNi23.14

  • Tránh để tiếp xúc lâu dài với axit mạnh ở nhiệt độ cao.

  • Đảm bảo quy trình hàn chính xác để duy trì tính chất cơ lý tốt nhất.

  • Cần vệ sinh định kỳ để giữ bề mặt sáng bóng và sạch sẽ.

👉 Tham khảo thêm: Thép tốc độ cao Molypden

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 KHÁM PHÁ THÊM VẬT LIỆU: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    GIÁ TẤM ĐỒNG 80MM

    GIÁ TẤM ĐỒNG 80MM VÀ ỨNG DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP ĐIỆN – CƠ KHÍ 1. [...]

    X10CrNiMoTi18.10 Stainless Steel

    X10CrNiMoTi18.10 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Ổn Định Titan Chống Ăn Mòn Cao [...]

    LỤC GIÁC INOX 321 25MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG

    LỤC GIÁC INOX 321 25MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 Giới [...]

    UNS S43400 Material

    UNS S43400 Material – Thép Không Gỉ Martensitic, Chịu Mài Mòn Tốt 1. Giới thiệu [...]

    Tấm Inox 301 0.45mm

    Tấm Inox 301 0.45mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    GIÁ ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 55

    GIÁ ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 55 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ – GIA CÔNG [...]

    SUS301J1 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu SUS301J1 và ứng dụng trong công nghiệp 1. SUS301J1 là [...]

    Vật Liệu 430S17

    Vật Liệu 430S17 1. Giới Thiệu Vật Liệu 430S17 430S17 là thép martensitic không gỉ, [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 
    42.000 
    34.000 
    90.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Xích Inox

    50.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo