Sản phẩm Inox

Inox Màu

500.000 

Sản phẩm Inox

La Inox

80.000 

Sản phẩm Inox

Ống Inox

100.000 
21.000 
30.000 
1.130.000 

X10CrAlSi13 Material – Thép Không Gỉ Ferritic Cr–Al–Si Chịu Nhiệt Cao & Chống Oxy Hóa Xuất Sắc 🔥

1. X10CrAlSi13 Material Là Gì?

X10CrAlSi13 Material là thép không gỉ ferritic chịu nhiệt cao, được hợp kim hóa bởi Crom (Cr), Nhôm (Al) và Silic (Si) theo tiêu chuẩn EN. Với hàm lượng Cr cao (~12–14%) kết hợp Al (~3–5%) và Si, vật liệu này được thiết kế chuyên biệt cho môi trường nhiệt độ rất cao, oxy hóa mạnh và chu kỳ nhiệt lặp lại.

So với các mác Cr–Al–Si thấp hơn như X10CrAlSi7, X10CrAlSi13 có khả năng chống oxy hóa và chống bong vảy oxit vượt trội, nhờ hàm lượng Al cao hơn, giúp hình thành lớp oxit Al₂O₃ bền vững, bảo vệ kim loại nền trong thời gian dài ở nhiệt độ cao.

X10CrAlSi13 không chứa Niken, có từ tính, hệ số giãn nở nhiệt thấp, ổn định kích thước tốt khi gia nhiệt và làm nguội liên tục. Vật liệu đặc biệt phù hợp cho thiết bị lò công nghiệp, chi tiết chịu nhiệt và môi trường khí nóng khắc nghiệt, nơi khả năng chống ăn mòn ướt không phải là yêu cầu chính.

💡 X10CrAlSi13 là ferritic Cr–Al–Si cao cấp, tối ưu cho chịu nhiệt và oxy hóa lâu dài.

📌 Tài liệu tham khảo:
🔗 Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của X10CrAlSi13 Material

Thành phần hóa học tiêu chuẩn

  • Cr: ~12.0 – 14.0% → tăng bền nhiệt và chống oxy hóa

  • Al: ~3.0 – 5.0% → tạo lớp oxit Al₂O₃ bảo vệ

  • Si: ~1.0 – 2.0% → chống bong vảy oxit

  • C: ~0.08 – 0.12% → tăng độ bền ở nhiệt độ cao

  • Mn: ≤ 1.0%

  • P, S: ≤ 0.03%

  • Ni: không đáng kể

  • Fe: nền ferritic

Tính chất cơ học và nhiệt

  • Độ bền kéo: 520 – 750 MPa

  • Giới hạn chảy: 350 – 480 MPa

  • Độ giãn dài: 8 – 16%

  • Độ cứng: ~190 – 260 HB

  • Nhiệt độ làm việc liên tục: ~1000 – 1100°C

  • Chống oxy hóa: cực cao trong khí nóng

  • Chống bong vảy oxit: rất xuất sắc

  • Khả năng hàn: trung bình (cần kiểm soát nhiệt đầu vào)

💡 Hàm lượng Al cao giúp X10CrAlSi13 làm việc ổn định ở nhiệt độ trên 1000°C.

📌 Tài liệu tham khảo:
🔗 Thép hợp kim
🔗 Thép được chia làm 4 loại

3. Ứng Dụng Của X10CrAlSi13 Material

Nhờ khả năng chịu nhiệt và oxy hóa cực cao, X10CrAlSi13 được sử dụng trong các môi trường nhiệt khắc nghiệt nhất:

Ngành lò & thiết bị nhiệt

  • Buồng đốt, ống lò, tấm lót lò

  • Lưới chịu nhiệt, khung đỡ trong lò

  • Tấm chắn và chi tiết dẫn khí nóng

Công nghiệp năng lượng & luyện kim

  • Thiết bị gia nhiệt liên tục

  • Ống dẫn khí nóng nhiệt độ cao

  • Bộ phận lò nung, lò sấy công nghiệp

Ứng dụng đặc thù

  • Môi trường khí oxy hóa mạnh

  • Chu kỳ nhiệt liên tục, sốc nhiệt

  • Yêu cầu tuổi thọ dài ở nhiệt độ cao

💡 X10CrAlSi13 phù hợp cho các chi tiết làm việc lâu dài gần 1100°C.

📌 Tham khảo thêm:
🔗 10 nguyên tố quan trọng nhất quyết định tính chất của thép

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của X10CrAlSi13 Material

Ưu điểm nổi bật:

  • Ferritic Cr–Al–Si cao, chịu nhiệt cực tốt

  • Chống oxy hóa và bong vảy oxit xuất sắc

  • Làm việc ổn định ở nhiệt độ rất cao (~1100°C)

  • Không chứa Ni, chi phí kinh tế

  • Hệ số giãn nở thấp, ổn định kích thước

  • Có từ tính, phù hợp thiết bị nhiệt

  • Tuổi thọ cao trong môi trường khí nóng

📘 Tài liệu nâng cao:
🔗 Thép tốc độ cao Molypden

5. Tổng Kết

X10CrAlSi13 Material là thép không gỉ ferritic hợp kim Cr–Al–Si hàm lượng cao, nổi bật với khả năng chịu nhiệt, chống oxy hóa và chống bong vảy oxit vượt trội. Vật liệu đặc biệt phù hợp cho lò công nghiệp, thiết bị gia nhiệt và kết cấu làm việc lâu dài ở nhiệt độ rất cao, nơi yêu cầu ổn định kích thước và tuổi thọ bền bỉ.

💡 Nếu bạn cần inox ferritic chịu nhiệt trên 1000°C, chống oxy hóa mạnh và không yêu cầu chống ăn mòn ướt, X10CrAlSi13 là lựa chọn lý tưởng.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC – Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép 1.4429 Là Gì?

    Thép 1.4429 (AISI 444) – Thép Không Gỉ Chống Ăn Mòn Cao 1. Thép 1.4429 [...]

    ĐỒNG VUÔNG ĐẶC 20MM

    ĐỒNG VUÔNG ĐẶC 20MM – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Vuông Đặc [...]

    CĂN ĐỒNG THAU 5MM

    CĂN ĐỒNG THAU 5MM – VẬT LIỆU CHÍNH XÁC CAO ⚡ 1. Căn Đồng Thau [...]

    X10CrNiMoTi18.10 Stainless Steel

    X10CrNiMoTi18.10 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Ổn Định Titan Chống Ăn Mòn Cao [...]

    Cuộn Inox 0.60mm

    Cuộn Inox 0.60mm: Mô Tả Chi Tiết và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu về Cuộn [...]

    Láp Inox 440C Phi 350

    Láp Inox 440C Phi 350 Láp inox 440C phi 350 (đường kính 350mm) là một [...]

    GIÁ ỐNG ĐỒNG PHI 3

    GIÁ ỐNG ĐỒNG PHI 3 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP – ĐIỆN LẠNH 1. [...]

    ĐỒNG TRÒN ĐẶC PHI 15

    ĐỒNG TRÒN ĐẶC PHI 15 – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Tròn [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    108.000 
    2.102.000 
    191.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Inox

    80.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 

    Sản phẩm Inox

    Tấm Inox

    60.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo