Sản phẩm Inox

Vuông Đặc Inox

120.000 
42.000 
61.000 

Sản phẩm Inox

Lưới Inox

200.000 
37.000 
1.345.000 

Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4

1. Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4 Là Gì?

🟢 Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4 là hợp kim đồng kỹ thuật, kết hợp ba nguyên tố chính: Thiếc (Sn) 4%, Chì (Pb) 4%, Kẽm (Zn) 4%, phần còn lại là Đồng. Sự kết hợp này tạo ra hợp kim có độ bền cơ học tốt, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn vượt trội, đồng thời vẫn giữ được độ dẻo và tính gia công dễ dàng.

Hợp kim CuSn4Pb4Zn4 được sử dụng phổ biến trong các ngành cơ khí, công nghiệp ô tô, hàng hải và sản xuất linh kiện máy móc, nhờ khả năng chống oxy hóa, chịu tải, giảm ma sát và tuổi thọ cao. Chì giúp hợp kim dễ gia công và giảm ma sát, Thiếc cải thiện độ bền và chống ăn mòn, còn Kẽm tăng độ cứng và khả năng chống mài mòn.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4

⚡ Một số đặc tính kỹ thuật nổi bật của CuSn4Pb4Zn4:

  • Thành phần hóa học:

    • Đồng (Cu): ~88%

    • Thiếc (Sn): ~4%

    • Chì (Pb): ~4%

    • Kẽm (Zn): ~4%

  • Cơ tính:

    • Độ bền kéo: 380 – 520 MPa

    • Giới hạn chảy: 220 – 400 MPa

    • Độ cứng Brinell: 120 – 160 HB

    • Độ dẻo: Tốt, dễ dàng cán, dập, tiện, phay và đúc chi tiết cơ khí.

  • Tính chất vật lý:

    • Màu sắc: Vàng đồng sáng, bề mặt bóng.

    • Dẫn điện: Trung bình, phù hợp cho các linh kiện dẫn điện vừa phải.

    • Dẫn nhiệt: Tốt, ổn định cho các chi tiết truyền nhiệt.

    • Tỷ trọng: ~8,7 g/cm³

    • Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 1050°C

  • Khả năng chống ăn mòn:

    • Chống oxy hóa trong không khí, nước ngọt và môi trường công nghiệp nhẹ.

    • Phù hợp cho chi tiết tiếp xúc môi trường ẩm, nước hoặc hóa chất nhẹ.

  • Khả năng gia công:

    • Có thể cắt, tiện, dập, hàn, đúc và mạ bề mặt.

    • Phù hợp cho các chi tiết máy cần độ cứng, chịu tải và tuổi thọ lâu dài.

🔗 Tìm hiểu thêm: Đồng hợp kim là gì – thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4

🏭 Nhờ khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học và tính dễ gia công, CuSn4Pb4Zn4 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Cơ khí – chế tạo:

    • Chế tạo bạc trượt, vòng bi, bánh răng, trục nhỏ và chi tiết máy chịu ma sát.

    • Phù hợp với chi tiết cần độ bền cao, chống mài mòn và tuổi thọ lâu dài.

  • Ngành công nghiệp ô tô:

    • Sản xuất các chi tiết truyền động, bạc lót, trục và bộ phận động cơ.

  • Ngành hàng hải:

    • Sử dụng cho chi tiết tiếp xúc với nước biển hoặc nước ngọt nhờ khả năng chống ăn mòn.

  • Điện tử – điện:

    • Sản xuất các chi tiết linh kiện điện tử, đầu nối và tiếp điểm cần dẫn điện vừa phải nhưng ổn định cơ học.

  • Trang trí và mỹ nghệ:

    • Làm tay nắm, bản lề, phụ kiện trang trí kim loại với bề mặt sáng bóng lâu dài.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4

✨ Những ưu điểm giúp CuSn4Pb4Zn4 được nhiều ngành công nghiệp lựa chọn:

  • Kháng ăn mòn tốt, phù hợp môi trường ẩm, nước ngọt và hóa chất nhẹ.

  • Độ bền cơ học cao, chịu tải và chống mài mòn ổn định.

  • Gia công dễ dàng, thích hợp đúc, cán, dập, tiện, phay, hàn và mạ bề mặt.

  • Ứng dụng linh hoạt, từ cơ khí, ô tô, hàng hải đến trang trí nội thất.

  • Ổn định cơ học lâu dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế.

  • Chi phí hợp lý, tuổi thọ cao, hiệu quả kinh tế vượt trội.

🔗 Tham khảo thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

5. Tổng Kết

Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4 là hợp kim đồng – thiếc – chì – kẽm với khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học cao và dễ gia công. Loại hợp kim này được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, ô tô, hàng hải, điện tử và trang trí nội thất, mang lại tuổi thọ lâu dài và hiệu quả kinh tế cao.

👉 Nếu bạn cần vật liệu bền, chống ăn mòn, ổn định cơ học và dễ gia công, CuSn4Pb4Zn4 là lựa chọn lý tưởng.

🔗 Xem thêm: Kim loại đồng

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí https://vatlieucokhi.com/

    📚 Bài Viết Liên Quan

    ĐỒNG ỐNG PHI 120

    ĐỒNG ỐNG PHI 120 – VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN, DẪN NHIỆT ỔN ĐỊNH CHO HỆ [...]

    Thép Không Gỉ 12Cr17Mn6Ni5N

    Thép Không Gỉ 12Cr17Mn6Ni5N: Vật Liệu Chịu Ăn Mòn Cao Với Giá Trị Kinh Tế [...]

    Ống Đồng Phi 76 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Ống Đồng Phi 76 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Ống [...]

    Thép 06Cr18Ni11Nb Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép 06Cr18Ni11Nb 1. Thép 06Cr18Ni11Nb Là Gì? Thép 06Cr18Ni11Nb là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 13

    Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 13 Láp tròn đặc inox 201 [...]

    Lục Giác Inox Phi 35mm

    Lục Giác Inox Phi 35mm Lục giác inox phi 35mm là loại vật liệu thép [...]

    1.4516 Material

    1.4516 Material – Thép Không Gỉ Austenitic Chịu Nhiệt & Chống Ăn Mòn Xuất Sắc [...]

    UNS S41000 Material

    UNS S41000 Material – Thép Không Gỉ Martensitic Chịu Mài Mòn, Dễ Gia Công 1. [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    90.000 
    108.000 

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 
    216.000 
    24.000 
    67.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo