191.000 

Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 
23.000 
48.000 
168.000 

Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 
34.000 

ĐỒNG LÁP PHI 10 – VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN VÀ DẪN NHIỆT HIỆU QUẢ CHO NGÀNH CƠ KHÍ VÀ ĐIỆN TỬ

1. GIỚI THIỆU ĐỒNG LÁP PHI 10

Đồng Láp Phi 10 là thanh đồng tròn đặc, chế tạo từ đồng nguyên chất (Cu ≥ 99.9%) với đường kính 10mm, bề mặt bóng nhẵn, độ cứng và độ dẻo phù hợp cho nhiều ứng dụng cơ khí và điện tử.
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ASTM B187, JIS H3100, EN 1652, đáp ứng các yêu cầu về độ dẫn điện, dẫn nhiệt và độ chính xác cơ khí.

💡 Với khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt tốt, Đồng Láp Phi 10 là vật liệu lý tưởng để chế tạo trục, thanh dẫn điện, chi tiết máy và các linh kiện điện tử.
🔗 Xem thêm: Kim Loại Đồng

2. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA ĐỒNG LÁP PHI 10

Đồng Láp Phi 10 có tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao, cơ lý ổn định, chịu được môi trường ăn mòn nhẹ và va đập cơ học vừa phải.

Thành phần hóa học (%):

  • Đồng (Cu): ≥ 99.9% 
  • Oxi (O): ≤ 0.04% 
  • Sắt (Fe): ≤ 0.03% 
  • Tạp chất khác: ≤ 0.03% 

Tính chất cơ học:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 200 – 250 MPa 
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 70 – 110 MPa 
  • Độ giãn dài: 35 – 45% 
  • Độ cứng Brinell (HB): 75 – 90 
  • Độ dẫn điện: 97 – 100% IACS 
  • Độ dẫn nhiệt: ~390 W/m·K 
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1.083°C 

⚙️ Đặc điểm nổi bật:

  • Đường kính 10mm ổn định, dễ gia công và tạo hình. 
  • Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, bền lâu theo thời gian. 
  • Chống gỉ, bền trong môi trường ẩm và không khí. 
  • Có thể hàn, dán, ép hoặc tiện theo yêu cầu kỹ thuật. 
  • Linh hoạt trong ứng dụng cơ khí và điện tử. 

💡 Đồng Láp Phi 10 có thể kết hợp với các vật liệu khác như nhôm, inox để tăng độ bền và tính năng.
🔗 Tham khảo: Đồng Hợp Kim Là Gì? Thông Số Kỹ Thuật, Thuộc Tính Và Phân Loại

3. ỨNG DỤNG CỦA ĐỒNG LÁP PHI 10

Với đường kính 10mm và khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt tốt, Đồng Láp Phi 10 được sử dụng rộng rãi trong cơ khí, điện tử và các ngành kỹ thuật cần vật liệu bền, ổn định.

⚙️ Ứng dụng phổ biến:

  • Cơ khí: chế tạo trục, thanh dẫn, chi tiết máy. 
  • Điện – điện tử: làm thanh dẫn điện, cực tiếp điểm, bo mạch, cảm biến. 
  • Ngành ô tô – hàng không: chế tạo linh kiện dẫn điện và chi tiết cơ khí. 
  • Thiết bị công nghiệp: dùng trong hệ thống dẫn điện, máy ép, máy in. 
  • Phòng thí nghiệm: chế tạo mẫu thử, thanh dẫn tín hiệu. 

💡 Đường kính 10mm giúp Đồng Láp Phi đảm bảo độ bền cơ học và dẫn điện ổn định cho nhiều ứng dụng.
🔗 Xem thêm: Đồng Và Hợp Kim Của Đồng

4. ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA ĐỒNG LÁP PHI 10

🔥 Đồng Láp Phi 10 là vật liệu ưu việt cho các ứng dụng yêu cầu độ bền, độ chính xác và tính dẫn điện – nhiệt ổn định.

Ưu điểm nổi bật:

  • Đường kính 10mm ổn định, dễ gia công và tiện theo yêu cầu. 
  • Dẫn điện, dẫn nhiệt vượt trội, hiệu quả cao. 
  • Bề mặt bóng, chống oxy hóa, bền lâu. 
  • Tương thích với nhiều vật liệu khác như inox, nhôm, thép. 
  • Linh hoạt trong ứng dụng và thân thiện môi trường. 

💡 Đồng Láp Phi 10 tối ưu hiệu suất dẫn điện – nhiệt, giảm sai số và nâng cao độ bền thiết bị.
🔗 Tham khảo: Bảng So Sánh Các Mác Đồng Hợp Kim

5. TỔNG KẾT

✅ Đồng Láp Phi 10 là giải pháp lý tưởng cho các ngành cơ khí, điện tử và kỹ thuật, nơi cần vật liệu bền, dẫn điện – nhiệt tốt và dễ gia công.

Với đường kính 10mm, Đồng Láp Phi mang đến khả năng dẫn điện – nhiệt hiệu quả, độ bền cơ học ổn định và linh hoạt trong chế tạo chi tiết.

💡 Đây là lựa chọn hoàn hảo cho kỹ sư và nhà sản xuất trong việc chế tạo trục, thanh dẫn, linh kiện điện tử và chi tiết cơ khí.
🔗 Xem thêm: Danh Sách Các Loại Đồng Hợp Kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí
    📚 Bài Viết Liên Quan

    Vật Liệu 1.4828 (X15CrNiSi20-12 / AISI 309)

    Vật Liệu 1.4828 (X15CrNiSi20-12 / AISI 309) 1. Vật Liệu 1.4828 Là Gì? Vật liệu [...]

    429 Stainless Steel

    429 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Ferritic Chống Oxy Hóa Kinh Tế ⚡ 1. [...]

    Vật Liệu 06Cr17Ni12Mo2N

    Vật Liệu 06Cr17Ni12Mo2N 1. Giới Thiệu Vật Liệu 06Cr17Ni12Mo2N 🔍 06Cr17Ni12Mo2N là một loại thép [...]

    Lục Giác Inox 420 12mm

    Lục Giác Inox 420 12mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất [...]

    Đồng Tấm 14mm

    Đồng Tấm 14mm – Vật Liệu Dẫn Điện Mỏng, Linh Hoạt Và Ổn Định 1. [...]

    Hợp Kim Đồng CuZn40Mn1Pb1 Là Gì?

    Hợp Kim Đồng CuZn40Mn1Pb1 1. Hợp Kim Đồng CuZn40Mn1Pb1 Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 1.4305

    Tìm Hiểu Về Inox 1.4305 Và Ứng Dụng Của Nó Inox 1.4305, còn được biết [...]

    Cuộn Inox 316 0.10mm

    Cuộn Inox 316 0.10mm – Chất Lượng Cao, Độ Bền Vượt Trội Giới Thiệu Về [...]


    🧰 Sản Phẩm Liên Quan
    48.000 
    24.000 
    11.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 

    Sản phẩm Inox

    Ống Inox

    100.000 
    1.579.000 
    216.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo