Sản phẩm Inox

Hộp Inox

70.000 
146.000 
216.000 
11.000 

Sản phẩm Inox

Bi Inox

5.000 

Bảng giá inox 409

1. Inox 409 là gì?

Inox 409 là thép không gỉ thuộc dòng ferritic, với thành phần chủ yếu là Crom khoảng 10–11%, rất ít Niken, và thường được bổ sung một chút Titan để ổn định cấu trúc. Nhờ thành phần này, inox 409 có khả năng chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ trung bình và cao, đồng thời chi phí thấp hơn nhiều so với inox Austenitic như 304 hoặc 316.

Loại inox này thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp, đặc biệt là ống xả ô tô, hệ thống ống dẫn khí nóng, tấm chắn nhiệt, và các chi tiết chịu oxi hóa nhẹ đến trung bình. Với đặc tính ferritic, inox 409 có độ dẻo vừa phải nhưng cơ tính chắc chắn; nó không dẫn nhiệt quá cao như thép carbon nhưng vẫn đủ bền để sử dụng trong môi trường cần chống gỉ.

Để mở rộng kiến thức về vật liệu inox, bạn có thể xem thêm các loại inox đặc chủng như:


2. Đặc tính kỹ thuật của inox 409

Inox 409 có nhiều đặc tính kỹ thuật phù hợp với các ứng dụng công nghiệp:

  • Cơ tính: Inox 409 có độ bền kéo tương đối cao và giới hạn chảy hợp lý, giúp chịu được ứng suất cơ khí nhưng không quá khó gia công.

  • Khả năng chống oxi hóa: Ở nhiệt độ cao (ví dụ trong ống xả hoặc lò hơi nhỏ), inox 409 tạo lớp oxit bảo vệ và ít bị ăn mòn nhiệt so với thép thông thường.

  • Tính từ (magnetic): Do cấu trúc ferritic, inox 409 có tính từ, điều này đôi khi là lợi ích khi cần các chi tiết có khả năng hút từ.

  • Gia công: Inox 409 dễ cắt, uốn, hàn nếu sử dụng đúng kỹ thuật. Tuy nhiên, do chứa ít Niken nên tính dẻo có giới hạn hơn so với inox Austenitic.

  • Kháng ăn mòn: Phù hợp với môi trường hơi ẩm, khí ôxi hóa hoặc các ứng dụng nhiệt, nhưng không tốt như các inox cao cấp khi tiếp xúc với hóa chất mạnh hoặc clorua cao.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm về khả năng gia công hoặc chống gỉ của các inox khác như:


3. Ứng dụng của inox 409

Nhờ những đặc tính kỹ thuật nói trên, inox 409 được dùng rất nhiều trong thực tế:

  • Công nghiệp ô tô: Làm ống xả, tấm chắn nhiệt, phụ kiện chịu nhiệt phía dưới gầm xe.

  • Hệ thống lò đốt nhỏ / lò hơi: Ống dẫn hơi hoặc khí nóng nhẹ, nơi yêu cầu khả năng kháng oxi hóa ở nhiệt độ trung bình.

  • Kết cấu chịu nhiệt nhẹ: Khung, tấm che, cấu kiện tiếp xúc với khí nóng hoặc nhiệt độ thay đổi.

  • Thiết bị gia dụng: Một số chi tiết tủ, máy nướng, bếp có thể dùng inox 409 để giảm chi phí mà vẫn đảm bảo bền.

  • Bồn chứa và hệ thống dẫn khí: Trong môi trường không quá ăn mòn nhưng cần chi tiết bền và rẻ hơn inox cao cấp.

Ngoài ra, để tìm hiểu thêm nhiều vật liệu cơ khí khác, bạn có thể tham khảo tại:
👉 https://vatlieucokhi.com/


4. Ưu điểm nổi bật của inox 409

  • Chi phí thấp: So với nhiều loại inox Austenitic, 409 rẻ hơn đáng kể nhưng vẫn mang lại khả năng chống rỉ cơ bản.

  • Khả năng kháng nhiệt: Tỉ lệ Crom tốt giúp inox 409 hoạt động tốt trong môi trường nhiệt trung bình.

  • Tính cơ học tốt: Cơ tính đủ mạnh cho nhiều ứng dụng chịu lực nhẹ đến trung bình.

  • Gia công linh hoạt: Dễ cắt, hàn, uốn nếu xử lý đúng cách, phù hợp chế tạo chi tiết công nghiệp phổ biến.

  • Tính từ cao: Có thể hút nam châm, điều này hữu ích trong một số chi tiết cơ khí hoặc yêu cầu cảm biến.


5. Bảng giá vật liệu inox 409 – Tham khảo

Dưới đây là mức giá ước tính cho inox 409 tại thị trường vật liệu inox phổ biến tại Việt Nam. Giá thực tế có thể thay đổi tùy nhà cung cấp, kích thước, độ dày, số lượng và chứng chỉ:

Dạng vật liệu Giá tham khảo (VNĐ/kg)
Tấm / Plate inox 409 ~ 180.000 – 350.000 VNĐ/kg
Thanh / Bar tròn inox 409 ~ 200.000 – 380.000 VNĐ/kg
Ống / Tube inox 409 ~ 220.000 – 400.000 VNĐ/kg
Phôi hoặc chi tiết gia công theo bản vẽ Báo giá riêng theo yêu cầu CO / CQ

Lưu ý khi báo giá:

  • Nên yêu cầu cung cấp chứng chỉ CO / CQ để xác minh đúng mác inox 409.

  • Khi gia công hoặc hàn, cần yêu cầu kỹ thuật viên nhà cung cấp để đảm bảo mối hàn bền và không làm mất cơ tính.

  • Nếu đặt lô lớn, việc thương lượng giá/kg là khả thi.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí – https://vatlieucokhi.com/

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép 2Cr13

    1. Giới Thiệu Thép 2Cr13 Là Gì? 🧪 Thép 2Cr13 là một loại thép không [...]

    420S45 Material

    420S45 Material – Thép Không Gỉ Martensitic Độ Cứng Cao, Chịu Mài Mòn 1. Giới [...]

    UNS S17700 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu UNS S17700 stainless steel và ứng dụng trong công nghiệp [...]

    ĐỒNG ỐNG PHI 114

    ĐỒNG ỐNG PHI 114 – VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN, DẪN NHIỆT HIỆU SUẤT CAO CHO [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 301S21

    Inox 301S21 – Thép không gỉ đàn hồi, chịu lực và ăn mòn tốt 1. [...]

    Thép 20X13H4T9 Là Gì?

    Thép 20X13H4T9 1. Thép 20X13H4T9 Là Gì? Thép 20X13H4T9 là loại thép không gỉ Martensitic [...]

    06Cr19Ni10 Stainless Steel

    06Cr19Ni10 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao 1. 06Cr19Ni10 Stainless [...]

    Thép Không Gỉ 1.4621

    Thép Không Gỉ 1.4621 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ 1.4621 Là Gì? 🧪 Thép [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    18.000 
    61.000 
    1.579.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 
    54.000 
    67.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo