Sản phẩm Inox

Lưới Inox

200.000 

Sản phẩm Inox

Lá Căn Inox

200.000 
2.391.000 

Sản phẩm Inox

La Inox

80.000 

Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 

Sản phẩm Inox

Vuông Đặc Inox

120.000 
1.130.000 

405 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Ferritic Ổn Định Cao ⚡

1. 405 Stainless Steel Là Gì?

405 Stainless Steel là thép không gỉ ferritic ổn định hóa nhờ được bổ sung Nhôm (Al) nhằm hạn chế hiện tượng giòn hóa do tôi nguội, vốn thường thấy ở các dòng ferritic truyền thống. Nhờ đó, 405 có khả năng chịu nhiệt tốt, không nứt vỡ trong quá trình làm nguội đột ngột và giữ được độ bền ổn định trong môi trường nhiệt độ trung bình – cao.

Vật liệu thuộc nhóm Inox Cr ~12%, cho khả năng chống oxy hóa – chống ăn mòn khí nóng tốt hơn thép carbon thông thường, đồng thời có độ bền nhiệt tốt hơn so với inox 430.

💡 405 là dòng thép tối ưu cho các thiết bị nhiệt, ống xả, bộ trao đổi nhiệt làm việc trong dải 600–850°C.

📌 Tài liệu tham khảo:
🔗 Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của 405 Stainless Steel

Thành phần hóa học

  • Cr: 11.5 – 14.5% → giúp tăng khả năng chống oxy hóa

  • Al: 0.10 – 0.30% → tăng tính ổn định ferritic và giảm giòn hóa

  • C: ≤ 0.08%

  • Mn: ≤ 1%

  • Si: ≤ 1%

  • Ni: rất thấp hoặc không

  • Fe: chiếm phần lớn, tạo nền ferritic ổn định

Sự có mặt của Al là đặc điểm nhận diện quan trọng của inox 405, giúp thép hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt thay đổi nhanh.

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 380 – 540 MPa

  • Giới hạn chảy: 205 – 300 MPa

  • Độ cứng: ~ 170 HB

  • Khả năng chịu nhiệt: 600 – 850°C

  • Từ tính: cao

  • Trạng thái sau tôi nguội: không giòn như các mác ferritic khác

So với các mác Cr-12 như 409 hoặc 410, thép 405 giảm đáng kể hiện tượng tôi cứng giòn, phù hợp hơn cho các kết cấu nhiệt yêu cầu độ bền ổn định.

📌 Tài liệu tham khảo:
🔗 Thép hợp kim
🔗 10 nguyên tố quyết định tính chất thép

3. Ứng Dụng Của 405 Stainless Steel

🔥 Ngành công nghệ nhiệt – lò công nghiệp

405 hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ trung bình – cao, chịu được chu kỳ nhiệt liên tục:

  • Tấm chắn nhiệt

  • Khay – giá đỡ trong lò sấy

  • Bộ phận dẫn khí nóng

  • Buồng đốt nhỏ và hệ thống gia nhiệt

🚗 Ngành ô tô – động lực

405 được sử dụng nhiều trong các hệ thống xả nhờ khả năng chịu nhiệt tốt và không bị giòn hóa:

  • Ống xả

  • Bộ giảm thanh

  • Tấm che nhiệt khí xả

  • Bộ chuyển đổi xúc tác (cấu phần chịu nhiệt)

🏭 Ứng dụng trong ngành công nghiệp

  • Bộ trao đổi nhiệt khí nóng

  • Kết cấu chịu nhiệt trong dây chuyền sản xuất

  • Thiết bị làm việc trong môi trường hóa chất nhẹ

  • Linh kiện cơ khí có yêu cầu chống oxy hóa ở 600–800°C

📌 Tài liệu tham khảo:
🔗 Thép được chia làm 4 loại

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của 405 Stainless Steel

🔹 Giảm tối đa hiện tượng giòn hóa khi tôi nguội nhờ bổ sung Al
🔹 Tính ổn định nhiệt cao, hoạt động tốt ở 600–850°C
🔹 Chống oxy hóa – chống ăn mòn khí nóng tốt hơn thép carbon
🔹 Dễ gia công, hàn tốt, ít bị biến dạng
🔹 Giá thành rẻ hơn inox austenitic như 304, 316
🔹 Độ từ tính cao, phù hợp cho ứng dụng yêu cầu đặc tính nam châm

📌 Tài liệu tham khảo:
🔗 Thép công cụ làm cứng bằng nước
🔗 Thép tốc độ cao Molypden

5. Tổng Kết

405 Stainless Steel là thép không gỉ ferritic ổn định cao, nổi bật nhờ khả năng kháng giòn hóa, chống oxy hóa và làm việc bền bỉ ở 600–850°C. Vật liệu phù hợp cho:

  • Hệ thống xả xe hơi

  • Thiết bị nhiệt công nghiệp

  • Bộ trao đổi nhiệt

  • Kết cấu chịu khí nóng – oxy hóa

  • Buồng đốt và hệ thống gia nhiệt

💡 Nếu bạn cần vật liệu kinh tế – chịu nhiệt ổn định – không bị giòn hóa khi tôi nguội, 405 Stainless Steel là lựa chọn tối ưu.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    ✨ 👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC – Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    ĐỒNG TRÒN ĐẶC PHI 12

    ĐỒNG TRÒN ĐẶC PHI 12 – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Tròn [...]

    X4CrNiMo16-5-1 STAINLESS STEEL

    X4CrNiMo16-5-1 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ MARTENSITIC–PH, ĐỘ BỀN CAO & CHỐNG ĂN MÒN [...]

    Cuộn Inox 304 0.70mm

    Cuộn Inox 304 0.70mm: Mô Tả Chi Tiết và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu về [...]

    Vuông Đặc Đồng 8mm Là Gì?

    Vuông Đặc Đồng 8mm 1. Vuông Đặc Đồng 8mm Là Gì? Vuông đặc đồng 8mm [...]

    Thép Inox 06Cr23Ni13

    Thép Inox 06Cr23Ni13 1. Giới Thiệu Thép Inox 06Cr23Ni13 Thép Inox 06Cr23Ni13 là thép không [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 316

    Tìm Hiểu Về Inox 316 Và Ứng Dụng Của Nó Inox 316 là một loại [...]

    Thép Inox 1.3964

    Thép Inox 1.3964 1. Thép Inox 1.3964 Là Gì? Thép Inox 1.3964, hay còn được [...]

    STS316J1 Stainless Steel

    STS316J1 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao 1. Giới thiệu [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    270.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 
    42.000 
    27.000 
    146.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Xích Inox

    50.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo