Sản phẩm Inox

La Inox

80.000 
18.000 
34.000 
191.000 
32.000 
1.130.000 

Bảng Giá Vật Liệu Inox 314

Inox 314 Là Gì?

Inox 314 là một loại thép không gỉ Austenitic chịu nhiệt cao, nổi bật với khả năng chịu nhiệt độ và chống ăn mòn vượt trội so với các dòng inox phổ biến khác. Nhờ bổ sung lượng Crom và Niken cao cùng thành phần Silic đáng kể, Inox 314 giữ được tính ổn định cơ học và chống oxy hóa hiệu quả ngay cả ở nhiệt độ lên tới 1150–1200°C. Đây là lý do Inox 314 được lựa chọn cho các môi trường công nghiệp khắc nghiệt, như lò nung, buồng đốt, thiết bị nhiệt luyện, hay các ống dẫn chịu nhiệt.

Không chỉ vậy, Inox 314 còn có khả năng chống ăn mòn từ khí nóng, hơi nước và môi trường hóa chất nhẹ. Điều này giúp vật liệu duy trì tuổi thọ cao và đảm bảo an toàn cho các thiết bị quan trọng trong quá trình vận hành.

Để hiểu thêm về các vật liệu hợp kim khác được sử dụng trong kỹ thuật và sản xuất, bạn có thể tham khảo CuZn5 Copper Alloys hoặc CuZn36Pb1-5 Copper Alloys, các hợp kim đồng này cung cấp tính dẫn điện, dẫn nhiệt và độ bền tốt, thường dùng trong các chi tiết cơ khí và thiết bị kỹ thuật. Ngoài ra, CuZn35Ni2 Copper AlloysCuZn38Pb1-5 Copper Alloys cũng là các lựa chọn phổ biến trong các ứng dụng cần độ bền cơ học cao.

Đặc Tính Kỹ Thuật Của Inox 314

Inox 314 có cấu trúc hóa học đặc trưng với Crom 23–26%, Niken 19–22%, Silic 1.5–3%, cùng các nguyên tố khác ở mức kiểm soát nhằm tối ưu khả năng chịu nhiệt và chống oxi hóa. Vật liệu này có độ bền kéo cao, độ dẻo tốt, giúp duy trì tính ổn định khi gia công hoặc hàn nối.

Một số đặc tính kỹ thuật nổi bật:

  • Khả năng chịu nhiệt liên tục: tới 1150°C, với khả năng chống oxy hóa hiệu quả

  • Độ bền kéo: 515–700 MPa

  • Độ giãn dài: ≥40%, duy trì tính dẻo

  • Chống ăn mòn: hiệu quả trong môi trường khí nóng, hơi nước, và hóa chất nhẹ

Nếu muốn so sánh và hiểu thêm về các vật liệu khác có tính năng tương tự, bạn có thể tham khảo thêm CuZn35Ni2 Copper Alloys hoặc CuZn38Pb1-5 Copper Alloys, các hợp kim này cung cấp độ bền cơ học và khả năng chống mài mòn cao, giúp lựa chọn vật liệu tối ưu cho các chi tiết cơ khí.

Ứng Dụng Của Inox 314

Nhờ khả năng chịu nhiệt và chống oxi hóa xuất sắc, Inox 314 được ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp:

  • Thiết bị nhiệt công nghiệp: buồng đốt, lò nung, các thiết bị nhiệt luyện

  • Ống dẫn và bồn chịu nhiệt: nhà máy điện, luyện kim, hóa chất

  • Thiết bị chế biến thực phẩm và công nghiệp dược: nơi cần nhiệt độ cao nhưng vẫn đảm bảo vệ sinh

  • Khung kết cấu chịu lực và biến dạng nhiệt trong các hệ thống công nghiệp nặng

Để mở rộng kiến thức về các loại vật liệu cơ khí khác và ứng dụng của chúng, bạn có thể tham khảo thêm tại 👉 Vật Liệu Cơ Khí.

Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox 314

  • Khả năng chịu nhiệt cao: ổn định ở nhiệt độ lên tới 1150–1200°C

  • Chống ăn mòn xuất sắc: duy trì độ bền trong môi trường khí nóng, hơi nước và hóa chất nhẹ

  • Độ bền cơ học cao: chịu lực tốt, chống biến dạng khi gia công hoặc hàn

  • Dễ gia công và hàn nối: thuận lợi trong sản xuất các chi tiết cơ khí

  • Ứng dụng đa dạng: từ công nghiệp nặng, nhiệt công nghiệp đến ngành thực phẩm và dược phẩm

Những ưu điểm này giúp Inox 314 trở thành lựa chọn hàng đầu trong các ứng dụng yêu cầu chịu nhiệt và chống ăn mòn hiệu quả.

Bảng Giá Inox 314

Giá Inox 314 phụ thuộc vào nhiều yếu tố: độ dày, kích thước, hình dạng (tấm, cuộn, ống, thanh)số lượng đặt hàng. Vì là vật liệu chịu nhiệt cao cấp, giá Inox 314 thường cao hơn các loại inox thông thường như 304 hay 316.

Một số dạng sản phẩm phổ biến

  • Tấm Inox 314: dùng cho buồng đốt, lò nhiệt, thiết bị chịu nhiệt

  • Cuộn Inox 314: linh hoạt cho thiết kế sản phẩm theo yêu cầu

  • Thanh và Ống Inox 314: dùng trong kết cấu chịu lực và nhiệt

Lưu ý khi tham khảo bảng giá

  • Giá inox biến động theo thị trường thép và chi phí vận chuyển

  • Đặt hàng số lượng lớn thường có giá tốt hơn trên đơn vị sản phẩm

  • Các yêu cầu gia công đặc biệt (cắt, uốn, mài, khoan) sẽ ảnh hưởng tới tổng chi phí

Vì vậy, để nhận được bảng giá chính xác và phù hợp với nhu cầu cụ thể, bạn nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID




    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí
    📚 Bài Viết Liên Quan
    Tấm Inox 304 3,5mm

    Tấm Inox 304 3,5mm – Chất Lượng Cao, Bền Vững 1. Giới Thiệu Về Tấm [...]

    Inox 431 – Vật Liệu Lý Tưởng Cho Vòng Bi Công Nghiệp

    Inox 431 – Vật Liệu Lý Tưởng Cho Vòng Bi Công Nghiệp 1. Giới Thiệu [...]

    Inox Z8CNDT17.12 Là Gì

    Inox Z8CNDT17.12 Là Gì? Inox Z8CNDT17.12 là một loại thép không gỉ austenitic theo tiêu [...]

    Lá Căn Đồng Đỏ 4.5mm Là Gì?

    Lá Căn Đồng Đỏ 4.5mm 1. Lá Căn Đồng Đỏ 4.5mm Là Gì? Lá căn [...]

    Lá Căn Đồng 0.65mm Là Gì?

    Lá Căn Đồng 0.65mm 1. Lá Căn Đồng 0.65mm Là Gì? Lá căn đồng 0.65mm [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 317 Và Ứng Dụng Của Nó

    Tìm Hiểu Về Inox 317 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Inox 317 Là Gì? [...]

    Vật Liệu 1Cr13Mo

    Vật Liệu 1Cr13Mo 1. Giới Thiệu Vật Liệu 1Cr13Mo 1Cr13Mo là thép không gỉ martensitic, [...]

    Cuộn Inox 316 0.40mm

    Cuộn Inox 316 0.40mm – Chất Lượng Cao, Độ Bền Vượt Trội Giới Thiệu Về [...]


    🧰 Sản Phẩm Liên Quan
    270.000 

    Sản phẩm Inox

    Tấm Inox

    60.000 
    67.000 
    24.000 
    48.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo