191.000 
11.000 

Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 
27.000 

Sản phẩm Inox

U Inox

100.000 

1.4006 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ MARTENSITIC CR13, CƠ TÍNH CAO & ỨNG DỤNG PHỔ BIẾN ⚙️

1. 1.4006 STAINLESS STEEL LÀ GÌ?

1.4006 stainless steel là mác thép không gỉ thuộc nhóm martensitic, tương đương X12Cr13 theo tiêu chuẩn EN. Thép có hàm lượng Crom khoảng 11.5–13%Carbon trung bình (~0.10–0.15%), cho phép đạt độ cứng và cơ tính tốt sau nhiệt luyện, đồng thời vẫn duy trì khả năng chống oxy hóa ở mức khá.

So với các mác Cr13 Carbon cao hơn như 1.4021 (X20Cr13) hay 1.4031, 1.4006 có ưu điểm dễ gia công hơn trước khi tôi, độ ổn định cơ tính tốt và chi phí hợp lý. Nhờ đó, vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong chi tiết cơ khí, trục, van, dao kéo phổ thông và linh kiện công nghiệp.

💡 1.4006 là inox martensitic Cr13 cân bằng tốt giữa độ cứng, khả năng gia công và giá thành.

📌 Tham khảo:
🔗 Khái niệm chung về thép
https://vatlieutitan.vn/khai-niem-chung-ve-thep/

2. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA 1.4006 STAINLESS STEEL

Thành phần hóa học tiêu chuẩn (%)

  • C (Carbon): 0.10 – 0.15% → tăng cơ tính và độ cứng sau nhiệt luyện
  • Cr (Crom): 11.5 – 13% → chống oxy hóa, chống gỉ mức trung bình
  • Mn (Mangan): ≤ 1%
  • Si (Silicon): ≤ 1%
  • P, S: ≤ 0.03%
  • Ni: rất thấp hoặc không có
  • Fe: nền thép

Tính chất cơ học & vật lý điển hình

  • Độ bền kéo (Rm): ~600 – 800 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ~400 – 550 MPa
  • Độ cứng: ~180 – 220 HB (trước nhiệt luyện), đạt 48 – 52 HRC sau tôi + ram
  • Độ giãn dài: 15 – 20%
  • Chống ăn mòn: khá trong môi trường khô, ẩm nhẹ
  • Khả năng hàn: hạn chế, cần gia nhiệt trước và xử lý sau hàn
  • Từ tính:

💡 Hàm lượng Crom 13% giúp 1.4006 chống gỉ tốt hơn thép carbon, nhưng thấp hơn inox austenitic.

📌 Tham khảo:
🔗 Thép hợp kim
https://vatlieutitan.vn/thep-hop-kim/

🔗 Nguyên tố quyết định tính chất của thép
https://vatlieutitan.vn/10-nguyen-quan-trong-nhat-quyet-dinh-tinh-chat-cua-thep/

3. ỨNG DỤNG CỦA 1.4006 STAINLESS STEEL

Nhờ cơ tính ổn định, độ cứng vừa và khả năng gia công tốt, 1.4006 được sử dụng phổ biến trong:

🔧 Cơ khí & công nghiệp

  • Trục, trục vít, trục dẫn
  • Van, chi tiết bơm
  • Bánh răng, chi tiết chịu mài mòn vừa

🔪 Dao kéo & dụng cụ

  • Dao kéo phổ thông
  • Dụng cụ cắt cơ bản
  • Chi tiết gia dụng kim loại

🌡️ Môi trường làm việc

  • Thiết bị làm việc trong khí nóng khô
  • Môi trường ẩm nhẹ, không hóa chất mạnh

💡 1.4006 phù hợp cho chi tiết cơ khí và dao kéo cần độ bền, chi phí hợp lý.

📌 Tham khảo:
🔗 Phân loại thép
https://vatlieutitan.vn/thep-duoc-chia-lam-4-loai/

4. ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA 1.4006 STAINLESS STEEL

Ưu điểm chính:

  • Cơ tính tốt sau nhiệt luyện
  • Dễ gia công hơn martensitic Carbon cao
  • Chống oxy hóa khá trong điều kiện thường
  • Không chứa Niken → chi phí thấp
  • Phù hợp sản xuất hàng loạt

⚠️ Lưu ý khi sử dụng:

  • Khả năng hàn hạn chế
  • Không phù hợp môi trường ăn mòn mạnh hoặc nước biển
  • Cần nhiệt luyện để đạt độ cứng tối ưu

📌 Tham khảo nâng cao:
🔗 Thép làm cứng bằng nước
https://vatlieutitan.vn/thep-cong-cu-lam-cung-bang-nuoc-la-gi/

5. TỔNG KẾT

1.4006 stainless steel (X12Cr13) là thép không gỉ martensitic Cr13 tiêu chuẩn, nổi bật với cơ tính tốt, độ cứng vừa sau nhiệt luyện, dễ gia công và chi phí hợp lý. Vật liệu này là lựa chọn phù hợp cho trục, van, chi tiết cơ khí, dao kéo phổ thông, khi không yêu cầu chống ăn mòn quá cao nhưng cần độ bền và tính kinh tế.

💡 Nếu bạn cần inox martensitic Cr13 ổn định, dễ gia công và giá thành tốt, 1.4006 là lựa chọn đáng tin cậy.

📞 THÔNG TIN LIÊN HỆ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC – VẬT LIỆU CƠ KHÍ
    https://vatlieucokhi.com/

    📚 BÀI VIẾT LIÊN QUAN

    GIÁ TẤM ĐỒNG 0.19MM

    GIÁ TẤM ĐỒNG 0.19MM VÀ ỨNG DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP ĐIỆN – CƠ KHÍ 1. [...]

    Tấm Inox 310S 12mm

    Tấm Inox 310S 12mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    LÁ CĂN INOX 440 0.55MM

      LÁ CĂN INOX 440 0.55MM 1. Giới Thiệu Về Lá Căn Inox 440 0.55mm [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4749

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4749 1. Inox 1.4749 Là Gì? Inox 1.4749 (còn gọi là EN 1.4749) là [...]

    Láp Đồng Phi 14 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Láp Đồng Phi 14 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Láp [...]

    Đồng CuCrZr Là Gì?

    Đồng CuCrZr 1. Đồng CuCrZr Là Gì? Đồng CuCrZr là hợp kim đồng có thành [...]

    UNS S43020 STAINLESS STEEL

    UNS S43020 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ FERRITIC, CHỐNG ĂN MÒN VỪA ⚙️ 1. [...]

    Giá Shim Đồng Thau 0.6mm

    Giá Shim Đồng Thau 0.6mm 1. Shim đồng thau 0.6mm là gì? Shim đồng thau [...]

    🏭 SẢN PHẨM LIÊN QUAN

    1.345.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Thép Không Gỉ

    75.000 
    61.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 
    37.000 
    146.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo