Sản phẩm Inox

Phụ Kiện Inox

30.000 
27.000 
3.027.000 
37.000 
2.700.000 
3.372.000 

Sản phẩm Inox

V Inox

80.000 
2.391.000 

UNS S42000 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ MARTENSITIC CỨNG CAO & CHỊU MÀI MÒN ⚙️

1. UNS S42000 STAINLESS STEEL LÀ GÌ?

UNS S42000 stainless steel là thép không gỉ thuộc nhóm martensitic, tiêu chuẩn UNS, nổi bật với hàm lượng Crom ~12 – 14%Carbon cao (~0.35 – 0.45%), giúp đạt độ cứng tối đa sau nhiệt luyện.

S42000 thường được sử dụng trong dao kéo chất lượng cao, lưỡi cắt, trục, van và các chi tiết cơ khí chịu mài mòn, nhờ cơ tính ổn định, độ cứng cao và khả năng chống mài mòn vượt trội. So với UNS S41000 hay 410 stainless steel, S42000 có Carbon cao hơn, do đó giữ lưỡi và khả năng chịu mài mòn tốt hơn.

💡 UNS S42000 là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết cơ khí và dao kéo cần độ cứng và mài mòn cao.

📌 Tham khảo:
🔗 Khái niệm chung về thép
https://vatlieutitan.vn/khai-niem-chung-ve-thep/

2. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA UNS S42000 STAINLESS STEEL

Thành phần hóa học điển hình (%)

  • C (Carbon): 0.35 – 0.45%
  • Cr (Crom): 12 – 14%
  • Mn: ≤ 1.0%
  • Si: ≤ 1.0%
  • P: ≤ 0.04%
  • S: ≤ 0.03%
  • Ni: không có
  • Fe: còn lại

Tính chất cơ học tiêu biểu

  • Độ bền kéo (Rm): ~700 – 1.000 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ~500 – 750 MPa
  • Độ giãn dài: ~8 – 12%
  • Độ cứng: ~200 HB (trạng thái ủ), tăng đến 55 – 60 HRC sau nhiệt luyện
  • Khả năng chống ăn mòn: trung bình, tốt trong môi trường khô hoặc hơi ẩm
  • Khả năng hàn: hạn chế, cần kỹ thuật và xử lý nhiệt
  • Từ tính:

💡 S42000 nổi bật nhờ độ cứng cao và khả năng giữ lưỡi tốt, thích hợp cho chi tiết cơ khí chịu mài mòn.

📌 Tham khảo:
🔗 Thép hợp kim
https://vatlieutitan.vn/thep-hop-kim/

🔗 Nguyên tố quyết định tính chất thép
https://vatlieutitan.vn/10-nguyen-quan-trong-nhat-quyet-dinh-tinh-chat-cua-thep/

3. ỨNG DỤNG CỦA UNS S42000 STAINLESS STEEL

🔪 Dao kéo & dụng cụ cắt

  • Dao công nghiệp, dao gia dụng cao cấp
  • Lưỡi cắt kim loại và thực phẩm
  • Dụng cụ y tế và lưỡi phẫu thuật

⚙️ Cơ khí & thiết bị công nghiệp

  • Trục, trục vít chịu mài mòn
  • Bánh răng, van và chi tiết máy
  • Chi tiết chịu tải vừa và cao

🌡️ Môi trường làm việc

  • Không khí khô, hơi ẩm nhẹ
  • Nhiệt độ vừa
  • Không phù hợp với axit mạnh hoặc nước biển lâu dài

💡 S42000 thích hợp cho chi tiết cần độ cứng cao, bền mài mòn và tuổi thọ lâu dài.

📌 Tham khảo:
🔗 Phân loại thép
https://vatlieutitan.vn/thep-duoc-chia-lam-4-loai/

4. ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA UNS S42000 STAINLESS STEEL

Ưu điểm

  • Độ cứng rất cao, giữ lưỡi tốt
  • Chịu mài mòn và tải vừa đến cao
  • Cơ tính ổn định sau nhiệt luyện
  • Phù hợp dao kéo, trục, van, chi tiết cơ khí
  • Chi phí hợp lý cho inox martensitic Carbon cao

⚠️ Hạn chế

  • Chống ăn mòn chỉ trung bình
  • Khả năng hàn hạn chế
  • Độ dai va đập không cao, cần lưu ý thiết kế

📌 Tham khảo nâng cao:
🔗 Thép làm cứng bằng nước
https://vatlieutitan.vn/thep-cong-cu-lam-cung-bang-nuoc-la-gi/

5. TỔNG KẾT

UNS S42000 stainless steel là thép không gỉ martensitic Carbon cao, nổi bật với độ cứng, khả năng chịu mài mòn và giữ lưỡi tốt. Phù hợp cho dao kéo cao cấp, dụng cụ cắt, trục, van và chi tiết cơ khí chịu tải và mài mòn vừa đến cao, khi cần cơ tính ổn định và tuổi thọ lâu dài.

💡 Nếu bạn cần inox martensitic cứng, bền mài mòn và kinh tế, UNS S42000 là lựa chọn tin cậy.

📞 THÔNG TIN LIÊN HỆ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC – VẬT LIỆU CƠ KHÍ
    https://vatlieucokhi.com/

    📚 BÀI VIẾT LIÊN QUAN

    THÉP INOX X2CrNbZr17

    THÉP INOX X2CrNbZr17 1. Giới Thiệu Thép Inox X2CrNbZr17 Thép Inox X2CrNbZr17 là loại thép [...]

    GIÁ LỤC GIÁC ĐỒNG ĐỎ PHI 25

    GIÁ LỤC GIÁC ĐỒNG ĐỎ PHI 25 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ – GIA [...]

    ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 11

    ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 11 – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Lục [...]

    Inox SUS410S Là Gì?

    Inox SUS410S Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng Inox SUS410S là một [...]

    Thép 1.4841 Là Gì?

    Thép 1.4841 – Thép Không Gỉ Austenitic Chịu Nhiệt 1. Thép 1.4841 Là Gì? Thép [...]

    Vật Liệu 1.4878 (X10CrAlSi25 / AISI 446)

    Vật Liệu 1.4878 (X10CrAlSi25 / AISI 446) 1. Vật Liệu 1.4878 Là Gì? Vật liệu [...]

    C37800 Copper Alloys

    C37800 Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Kẽm Chất Lượng Cao Cho Công Nghiệp Hiện [...]

    GIÁ ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 32

    GIÁ ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 32 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ – GIA CÔNG [...]

    🏭 SẢN PHẨM LIÊN QUAN

    Sản phẩm Inox

    Tấm Inox

    60.000 

    Sản phẩm Inox

    Phụ Kiện Inox

    30.000 
    27.000 
    13.000 
    2.102.000 
    2.391.000 
    54.000 

     

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo