67.000 

Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 
34.000 
42.000 
24.000 

UNS S43020 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ FERRITIC, CHỐNG ĂN MÒN VỪA ⚙️

1. UNS S43020 STAINLESS STEEL LÀ GÌ?

UNS S43020 stainless steel là thép không gỉ ferritic, nổi bật với Crom ~16–18% và Carbon ≤0.03%, giúp tăng khả năng chống ăn mòn so với thép carbon thông thường, đồng thời duy trì tính chất cơ học ổn định và khả năng gia công dễ dàng.

Loại inox này thường được sử dụng trong tấm, ống, trục, tấm che, vỏ thiết bị công nghiệp và các chi tiết chịu ăn mòn vừa. Nhờ cơ tính ferritic, UNS S43020 có tính từ tính, ổn định ở nhiệt độ trung bình và ít bị co rút sau nhiệt luyện, phù hợp với môi trường hơi ẩm, thực phẩm và khí khô.

💡 UNS S43020 Stainless Steel thích hợp cho các chi tiết cần chống ăn mòn vừa, cơ tính ổn định và dễ gia công.

📌 Tham khảo:
🔗 Khái niệm chung về thép

2. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA UNS S43020 STAINLESS STEEL

Thành phần hóa học (%)

  • C (Carbon): ≤ 0.03% – hạn chế kết tủa cacbua
  • Cr (Crom): 16–18% – chống ăn mòn cơ bản
  • Ni (Niken): ≤ 0.75% – duy trì tính ferritic
  • Mn (Mangan): ≤ 1%
  • Si (Silicon): 0.5–1%
  • P, S: ≤ 0.03%
  • Fe: còn lại

Tính chất cơ học tiêu biểu

  • Độ bền kéo (Rm): ~450 – 600 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ~250 – 400 MPa
  • Độ giãn dài: 15 – 20%
  • Độ cứng: ~150 – 200 HB
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong môi trường hơi ẩm, thực phẩm, không chịu hóa chất mạnh
  • Khả năng hàn: tốt, ít bị nứt nóng
  • Từ tính:

💡 UNS S43020 Stainless Steel nhờ Carbon thấp và Crom vừa phải, mang lại cơ tính ổn định, chống ăn mòn vừa và dễ gia công.

📌 Tham khảo:
🔗 Thép hợp kim
🔗 Nguyên tố quyết định tính chất thép

3. ỨNG DỤNG CỦA UNS S43020 STAINLESS STEEL

⚙️ Cơ khí & thiết bị công nghiệp

  • Tấm, ống, trục và các chi tiết cơ khí chịu tải trung bình
  • Vỏ máy, tấm che, thiết bị công nghiệp nhẹ
  • Chi tiết máy cần chống ăn mòn vừa và cơ tính ổn định

🍴 Chế biến thực phẩm

  • Thiết bị chế biến thực phẩm, bồn chứa, khay nướng inox
  • Môi trường hơi ẩm, tiếp xúc gián tiếp với thực phẩm

🌡️ Môi trường làm việc

  • Khí khô hoặc hơi ẩm nhẹ
  • Nhiệt độ trung bình
  • Không thích hợp môi trường axit mạnh hoặc nước biển lâu dài

💡 UNS S43020 Stainless Steel phù hợp cho chi tiết cần cơ tính ổn định, độ bền vừa và khả năng chống ăn mòn vừa phải.

📌 Tham khảo:
🔗 Phân loại thép

4. ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA UNS S43020 STAINLESS STEEL

Ưu điểm

  • Chống ăn mòn tốt trong môi trường hơi ẩm và thực phẩm
  • Cơ tính ferritic ổn định, ít co rút sau nhiệt luyện
  • Dễ gia công, cắt, uốn và hàn
  • Thích hợp cho tấm, trục, vỏ máy và chi tiết cơ khí trung bình
  • Chi phí hợp lý cho inox ferritic chống ăn mòn vừa

⚠️ Hạn chế

  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox austenitic hoặc molybdenum cao
  • Không chịu hóa chất mạnh hoặc môi trường nước biển lâu dài
  • Độ cứng và cơ tính không cao bằng inox martensitic

📌 Tham khảo nâng cao:
🔗 Thép làm cứng bằng nước

5. TỔNG KẾT

UNS S43020 Stainless Steel là thép không gỉ ferritic với cơ tính ổn định, khả năng chống ăn mòn vừa và dễ gia công, thích hợp cho tấm, trục, vỏ máy, chi tiết cơ khí và thiết bị chế biến thực phẩm, khi cần tuổi thọ lâu dài, cơ tính ổn định và khả năng chống ăn mòn vừa phải.

💡 Nếu bạn cần inox ferritic chống ăn mòn vừa, dễ gia công và ổn định cơ tính, UNS S43020 Stainless Steel là lựa chọn tin cậy.

📞 THÔNG TIN LIÊN HỆ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC – VẬT LIỆU CƠ KHÍ
    https://vatlieucokhi.com/

    📚 BÀI VIẾT LIÊN QUAN

    1Cr18Ni9Ti Stainless Steel

    1Cr18Ni9Ti Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao 1. 1Cr18Ni9Ti Stainless [...]

    Thép Không Gỉ 0Cr18Ni10Ti

    Thép Không Gỉ 0Cr18Ni10Ti: Vật Liệu Bền Nhiệt Cao Cấp Cho Ứng Dụng Công Nghiệp [...]

    Cuộn Inox 316 1mm

    Cuộn Inox 316 1mm: Mô Tả Chi Tiết và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu về [...]

    Lục Giác Inox 420 38mm

    Lục Giác Inox 420 38mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox S41000

    Bảng Giá Vật Liệu Inox S41000 Inox S41000 Là Gì? Inox S41000 là một mác [...]

    CW610N Copper Alloys

    CW610N Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Kẽm Bền, Chống Ăn Mòn Và Dễ Gia [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 600

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 600 – Đặc Điểm Và Ứng Dụng 1. Giới [...]

    THÉP X2CrMoTi18-2

    THÉP X2CrMoTi18-2 1. Giới Thiệu Thép X2CrMoTi18-2 Thép X2CrMoTi18-2 là một loại thép không gỉ [...]

    🏭 SẢN PHẨM LIÊN QUAN

    90.000 
    168.000 
    30.000 
    108.000 

    Sản phẩm Inox

    Lá Căn Inox

    200.000 

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 

    Sản phẩm Inox

    Ống Inox

    100.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo