Sản phẩm Inox

Phụ Kiện Inox

30.000 
146.000 

Sản phẩm Inox

U Inox

100.000 
2.102.000 
2.391.000 
242.000 
27.000 

Đồng CW008A

1. Đồng CW008A Là Gì?

Đồng CW008A là một loại hợp kim đồng kẽm thuộc nhóm đồng thau (brass), được biết đến với tên gọi Đồng thau vàng hoặc Đồng thau có hàm lượng kẽm cao. Hợp kim này có hàm lượng đồng khoảng 60-63% và kẽm khoảng 35-40%, cùng một số nguyên tố phụ trợ giúp tăng độ cứng và khả năng chống mài mòn. Đồng CW008A nổi bật với độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt và đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi vật liệu có độ cứng và chịu lực tốt.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CW008A

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 60 – 63
Kẽm (Zn) 35 – 40
Chì (Pb) ≤ 0.1
Sắt (Fe) ≤ 0.3
Thiếc (Sn) ≤ 0.05

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 400 – 480 MPa

  • Giới hạn chảy: 250 – 350 MPa

  • Độ giãn dài: 15 – 30%

  • Độ cứng Brinell: 100 – 160 HB

  • Dẫn điện: 15 – 20% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt, phù hợp sử dụng trong môi trường công nghiệp và điều kiện bình thường

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CW008A

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Cơ khí công nghiệp Linh kiện máy móc, bánh răng, chi tiết chịu mài mòn
Điện tử Bộ phận tiếp xúc điện, lò xo, thanh dẫn
Trang trí nội thất Tay nắm cửa, phụ kiện trang trí
Công nghiệp ô tô Chi tiết cơ khí chịu lực, các bộ phận trong hệ thống làm mát

Đồng CW008A được ưa chuộng nhờ độ bền và tính chịu mài mòn vượt trội, phù hợp với nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CW008A

✅ Độ bền và độ cứng cao, chịu lực tốt
✅ Khả năng chống ăn mòn trong môi trường công nghiệp và bình thường
✅ Khả năng gia công tốt, dễ hàn và xử lý bề mặt
✅ Tính dẫn điện và nhiệt ổn định
✅ Màu sắc vàng sáng bóng, thẩm mỹ cao

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng

5. Tổng Kết

Đồng CW008A là loại hợp kim đồng thau chất lượng, được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp nhờ vào độ bền, khả năng chịu mài mòn và tính thẩm mỹ cao. Đây là lựa chọn ưu việt cho các chi tiết máy móc, linh kiện điện tử và phụ kiện trang trí đòi hỏi vật liệu có hiệu suất hoạt động tốt trong nhiều điều kiện khác nhau.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    00Cr27Mo Material

    00Cr27Mo Material – Thép Không Gỉ Ferritic, Chống Ăn Mòn Cao 1. Giới thiệu 00Cr27Mo [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 8

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 8 Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 304 [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 600

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 600 Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 316 [...]

    Lục Giác Đồng Đỏ Phi 95 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Lục Giác Đồng Đỏ Phi 95 – Đặc Tính Và Ứng [...]

    Inox 631 Có Thể Chịu Được Nhiệt Độ Cao Không?

    Inox 631 Có Thể Chịu Được Nhiệt Độ Cao Không? ⚙️ 1. Tổng Quan Về [...]

    Thép Inox 430S17

    Thép Inox 430S17 – Ferritic Chống Ăn Mòn Vừa Phải, Gia Công Cao 1. Giới [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 17

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 17 – Thông Số, Ứng Dụng Và Báo Giá [...]

    GIÁ TẤM ĐỒNG 70MM

    GIÁ TẤM ĐỒNG 70MM VÀ ỨNG DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP ĐIỆN – CƠ KHÍ 1. [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    191.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 
    54.000 
    48.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo