16.000 
11.000 
32.000 
1.345.000 

Đồng CW400J

1. Đồng CW400J Là Gì?

Đồng CW400J là một loại đồng thau đặc biệt thuộc nhóm đồng kẽm có hàm lượng đồng cao và được tinh chỉnh về thành phần hóa học nhằm tăng cường tính chất cơ học cũng như khả năng chống ăn mòn. Loại đồng này được biết đến với độ bền kéo lớn, độ dẻo cao và khả năng chống mài mòn hiệu quả. CW400J phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi độ bền và độ ổn định lâu dài trong các môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là trong ngành công nghiệp cơ khí, điện tử và hàng hải.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CW400J

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 62 – 66
Kẽm (Zn) 32 – 36
Chì (Pb) ≤ 0.35
Sắt (Fe) ≤ 0.02
Thiếc (Sn) ≤ 0.03

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 460 – 540 MPa

  • Giới hạn chảy: 260 – 320 MPa

  • Độ giãn dài: 13 – 23%

  • Độ cứng Brinell: 160 – 190 HB

  • Dẫn điện: 11 – 15% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Xuất sắc, đặc biệt trong môi trường nước biển và khí quyển

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CW400J

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Cơ khí chính xác Chi tiết máy, bộ phận truyền động, các linh kiện chịu tải
Thiết bị điện Linh kiện dẫn điện, vỏ bảo vệ thiết bị
Hàng hải Các bộ phận máy bơm, van, chi tiết tiếp xúc với nước biển
Công nghiệp ô tô Phụ kiện máy móc, chi tiết kết cấu chịu lực cao

CW400J được đánh giá cao nhờ sự kết hợp giữa độ bền vượt trội và khả năng chống ăn mòn, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp nặng và môi trường khắc nghiệt.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CW400J

✅ Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, đảm bảo khả năng chịu lực tốt
✅ Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, tăng tuổi thọ sản phẩm trong môi trường ẩm và mặn
✅ Dễ dàng gia công, hàn và tạo hình cho các thiết kế phức tạp
✅ Độ dẻo cao, giúp linh kiện có thể chịu va đập tốt mà không bị gãy
✅ Ổn định hóa học và cơ học trong nhiều điều kiện môi trường làm việc

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng

5. Tổng Kết

Đồng CW400J là lựa chọn lý tưởng cho những ứng dụng đòi hỏi vật liệu có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt trong gia công. Với các ưu điểm vượt trội, đồng CW400J hiện được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp cơ khí, điện tử, hàng hải và ô tô, góp phần nâng cao hiệu suất và độ bền của sản phẩm.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép Không Gỉ SAE 51403 Là Gì?

    Thép Không Gỉ SAE 51403 – Martensitic Cứng, Ổn Định Nhiệt Tốt 1. Giới Thiệu [...]

    Đồng Hợp Kim CuCo2Be Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CuCo2Be 1. Đồng Hợp Kim CuCo2Be Là Gì? Đồng hợp kim CuCo2Be [...]

    Inox SUS303Se Là Gì

    Inox SUS303Se Là Gì? Inox SUS303Se là một loại thép không gỉ austenitic thuộc nhóm [...]

    201L Stainless Steel

    201L Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Kinh Tế Và Ổn Định 1. Giới [...]

    Shim Chêm Đồng Thau 0.07mm Là Gì?

    Shim Chêm Đồng Thau 0.07mm 1. Shim Chêm Đồng Thau 0.07mm Là Gì? Shim chêm [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 11

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 11 Giới thiệu về Láp Tròn Đặc Inox 303 [...]

    Tìm hiểu Inox S31254

    Inox S31254 Inox S31254 Là Gì? Inox S31254 (hay còn gọi là 254SMO) là một [...]

    ĐỒNG ĐỎ LỤC GIÁC PHI 100

    ĐỒNG ĐỎ LỤC GIÁC PHI 100 – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    2.700.000 

    Sản phẩm Inox

    Bi Inox

    5.000 

    Sản phẩm Inox

    Shim Chêm Inox

    200.000 
    126.000 
    42.000 

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo