1.579.000 

Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 
54.000 
2.391.000 

Sản phẩm Inox

Bi Inox

5.000 

Sản phẩm Inox

Vuông Đặc Inox

120.000 

Đồng CW704R

1. Đồng CW704R Là Gì?

Đồng CW704R là một loại hợp kim đồng chứa chì và thiếc, thuộc nhóm đồng thiếc chì (leaded tin bronze). Hợp kim này được biết đến với khả năng chống mài mòn vượt trội và tính năng tự bôi trơn hiệu quả, giúp giảm ma sát và tăng tuổi thọ các chi tiết máy. Đồng CW704R thường được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp cơ khí, sản xuất bạc trượt, vòng bi, bánh răng và các chi tiết chịu tải trọng lớn.

🔗 Tham khảo: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CW704R

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 70.0 – 80.0
Chì (Pb) 10.0 – 13.0
Thiếc (Sn) 2.0 – 5.0
Kẽm (Zn) ≤ 4.0
Nickel (Ni) ≤ 1.0
Sắt (Fe) ≤ 0.7

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 280 – 450 MPa

  • Giới hạn chảy: 160 – 210 MPa

  • Độ giãn dài: 7 – 16%

  • Độ cứng Brinell: 100 – 150 HB

  • Khả năng chống mài mòn và tự bôi trơn vượt trội

  • Dễ gia công, hàn và chế tạo chi tiết phức tạp

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CW704R

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Cơ khí công nghiệp Bạc trượt, vòng bi, bánh răng, chi tiết chịu tải trọng và ma sát cao
Công nghiệp ô tô Bạc cam, bạc lót trục, chi tiết máy chịu mài mòn và ma sát
Máy móc thiết bị Các chi tiết vận hành trong môi trường tải trọng lớn và ma sát cao
Khuôn mẫu Chi tiết dẫn hướng, khuôn ép nhựa

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CW704R

✅ Khả năng chống mài mòn và tự bôi trơn hiệu quả, giảm ma sát đáng kể
✅ Độ bền cao, chịu được tải trọng và áp lực lớn trong vận hành
✅ Hàm lượng chì giúp nâng cao tuổi thọ chi tiết máy
✅ Gia công, hàn dễ dàng, phù hợp với các chi tiết phức tạp
✅ Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường công nghiệp

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng

5. Tổng Kết

Đồng CW704R là vật liệu đồng hợp kim tối ưu cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống mài mòn và tự bôi trơn cao trong các ngành công nghiệp nặng và chế tạo máy. Nhờ đặc tính vật lý và cơ học vượt trội, CW704R giúp kéo dài tuổi thọ chi tiết và nâng cao hiệu suất hoạt động của thiết bị.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép Không Gỉ 0Cr18Ni12

    Thép Không Gỉ 0Cr18Ni12 – Inox Chống Ăn Mòn Cao Trong Công Nghiệp 1. Thép [...]

    THÉP INOX 2347

    THÉP INOX 2347 1. Thép Inox 2347 Là Gì? Thép Inox 2347 là một loại [...]

    LÁ CĂN INOX 440 0.24MM

    LÁ CĂN INOX 440 0.24MM 1. Giới Thiệu Về Lá Căn Inox 440 0.24mm Lá [...]

    Vật Liệu UNS S42000

    Vật Liệu UNS S42000 1. Giới Thiệu Vật Liệu UNS S42000 Vật liệu UNS S42000 [...]

    Lục Giác Inox 430 35mm

    Lục Giác Inox 430 35mm – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Giới Thiệu [...]

    SHIM ĐỒNG ĐỎ 8MM

    SHIM ĐỒNG ĐỎ 8MM – VẬT LIỆU CHÍNH XÁC VÀ BỀN BỈ CHO NGÀNH CƠ [...]

    Đồng Hợp Kim CW506L Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CW506L 1. Đồng Hợp Kim CW506L Là Gì? Đồng hợp kim CW506L [...]

    Shim Chêm Inox 316 0.22mm là gì?

    Shim Chêm Inox 316 0.22mm 1. Shim Chêm Inox 316 0.22mm là gì? Shim chêm [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 
    18.000 
    1.130.000 

    Sản phẩm Inox

    Lá Căn Inox

    200.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Màu

    500.000 
    61.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo