16.000 
67.000 

Sản phẩm Inox

Láp Inox

90.000 
48.000 
1.130.000 
34.000 
42.000 

Đồng CW402J

1. Đồng CW402J Là Gì?

Đồng CW402J là một loại đồng thau thuộc nhóm đồng kẽm với hàm lượng đồng cao, được thiết kế để đạt được sự cân bằng tối ưu giữa độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn. Loại đồng này thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp yêu cầu vật liệu có độ bền cao, độ dẻo tốt và khả năng chịu mài mòn trong môi trường khắc nghiệt. CW402J thích hợp cho các chi tiết máy, linh kiện điện tử, thiết bị hàng hải và nhiều ứng dụng kỹ thuật khác.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CW402J

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 61 – 65
Kẽm (Zn) 33 – 37
Chì (Pb) ≤ 0.35
Sắt (Fe) ≤ 0.02
Thiếc (Sn) ≤ 0.03

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 470 – 550 MPa

  • Giới hạn chảy: 270 – 330 MPa

  • Độ giãn dài: 14 – 24%

  • Độ cứng Brinell: 165 – 195 HB

  • Dẫn điện: 11 – 15% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Rất tốt, đặc biệt trong môi trường nước biển và khí quyển

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CW402J

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Cơ khí chính xác Chi tiết máy, bộ phận truyền động, linh kiện chịu lực
Thiết bị điện Linh kiện dẫn điện, vỏ bọc thiết bị
Hàng hải Các bộ phận máy bơm, van chịu ăn mòn trong môi trường biển
Công nghiệp ô tô Phụ kiện máy móc, chi tiết kết cấu chịu tải

CW402J là vật liệu đáng tin cậy trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền và khả năng chống ăn mòn cao, góp phần nâng cao hiệu suất và tuổi thọ thiết bị.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CW402J

✅ Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, đảm bảo chịu lực tốt trong các ứng dụng cơ khí
✅ Khả năng chống ăn mòn xuất sắc, tăng độ bền cho sản phẩm trong môi trường nước biển và khí quyển
✅ Dễ dàng gia công, hàn và tạo hình các chi tiết phức tạp
✅ Độ dẻo cao, chịu được va đập tốt mà không bị gãy vỡ
✅ Ổn định hóa học và cơ học trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng

5. Tổng Kết

Đồng CW402J là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng yêu cầu vật liệu có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt trong gia công. Nhờ các đặc tính ưu việt, đồng CW402J được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chính xác, thiết bị điện tử, hàng hải và công nghiệp ô tô, giúp nâng cao hiệu quả và tuổi thọ sản phẩm.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    LỤC GIÁC INOX 304 PHI 80MM

    LỤC GIÁC INOX 304 PHI 80MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 [...]

    Thép Inox STS347

    Thép Inox STS347 1. Thép Inox STS347 Là Gì? Thép Inox STS347 là loại thép [...]

    Đồng CZ123 Là Gì?

    Đồng CZ123 1. Đồng CZ123 Là Gì? Đồng CZ123 là một loại đồng hợp kim [...]

    Thép 1.4034

    1. Giới Thiệu Thép 1.4034 Là Gì? 🧪 Thép 1.4034 là loại thép không gỉ [...]

    ĐỒNG TRÒN ĐẶC PHI 110

    ĐỒNG TRÒN ĐẶC PHI 110 – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Tròn [...]

    STS434 Stainless Steel

    STS434 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Ferritic Chống Ăn Mòn & Ổn Định Nhiệt [...]

    Thép 0Cr18Ni10Ti Là Gì?

    Thép 0Cr18Ni10Ti 1. Thép 0Cr18Ni10Ti Là Gì? Thép 0Cr18Ni10Ti là thép không gỉ Austenitic có [...]

    Inox 310S Chống Mài Mòn – Đặc Điểm Và Ứng Dụng

    Inox 310S Chống Mài Mòn – Đặc Điểm Và Ứng Dụng 1. Khả Năng Chống [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    2.102.000 

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 
    2.700.000 
    1.579.000 
    48.000 
    108.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo