1.831.000 
32.000 
54.000 

Sản phẩm Inox

Vuông Đặc Inox

120.000 

Sản phẩm Inox

Ống Inox

100.000 

Đồng CW408J

1. Đồng CW408J Là Gì?

Đồng CW408J là một loại đồng thau (đồng kẽm) có hàm lượng đồng và kẽm được điều chỉnh tối ưu nhằm mang lại sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn. Loại đồng này được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các ngành công nghiệp đòi hỏi vật liệu có độ bền cao, tính dẻo dai, cùng khả năng hoạt động tốt trong môi trường khắc nghiệt như hàng hải, thiết bị điện tử và cơ khí chính xác.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CW408J

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 58 – 64
Kẽm (Zn) 34 – 38
Chì (Pb) ≤ 0.30
Sắt (Fe) ≤ 0.02
Thiếc (Sn) ≤ 0.03

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 480 – 570 MPa

  • Giới hạn chảy: 280 – 350 MPa

  • Độ giãn dài: 15 – 23%

  • Độ cứng Brinell: 170 – 200 HB

  • Dẫn điện: 11 – 15% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Rất tốt, đặc biệt trong môi trường nước biển và khí quyển

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CW408J

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Cơ khí chính xác Linh kiện máy móc, bộ phận truyền động chịu lực
Thiết bị điện Vỏ bọc, chi tiết tiếp xúc điện
Hàng hải Bộ phận máy bơm, van và các chi tiết chịu ăn mòn
Công nghiệp ô tô Các chi tiết máy chịu tải trọng và mài mòn

Đồng CW408J được đánh giá cao nhờ sự kết hợp tối ưu giữa độ bền, tính dẻo dai và khả năng chống ăn mòn trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CW408J

✅ Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe
✅ Khả năng chống ăn mòn ưu việt trong môi trường nước biển và khí quyển
✅ Dễ dàng gia công, hàn và định hình các chi tiết phức tạp
✅ Tính dẻo cao, chịu va đập tốt mà không bị gãy vỡ
✅ Ổn định hóa học và cơ học trong nhiều điều kiện làm việc

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng

5. Tổng Kết

Đồng CW408J là vật liệu đồng thau cao cấp, thích hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp đòi hỏi tính ổn định, độ bền và khả năng chống ăn mòn. Loại đồng này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành cơ khí chính xác, điện tử, hàng hải và ô tô, góp phần nâng cao hiệu suất và độ bền của sản phẩm.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    📚 Bài Viết Liên Quan

    CĂN ĐỒNG THAU 12MM

    CĂN ĐỒNG THAU 12MM – VẬT LIỆU CHỊU TẢI CỰC CAO ⚡ 1. Căn Đồng [...]

    LỤC GIÁC INOX 410 25MM

    LỤC GIÁC INOX 410 25MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 Giới [...]

    Tấm Inox 316 0.90mm

    Tấm Inox 316 0.90mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Tấm Inox 440 3.5mm

    Tấm Inox 440 3.5mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Tấm Inox 201 2,5mm

    Tấm Inox 201 2,5mm – Chống Ăn Mòn, Bền Bỉ 1. Giới Thiệu Về Tấm [...]

    X5CrNiMoTi15-2 Material

    X5CrNiMoTi15-2 Material – Thép Không Gỉ Austenitic Cr–Ni–Mo Ổn Định Titan Chống Ăn Mòn ⚡ [...]

    Lục Giác Inox 420 32mm

    Lục Giác Inox 420 32mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất [...]

    Lá Căn Đồng Đỏ 0.6mm Là Gì?

    Lá Căn Đồng Đỏ 0.6mm 1. Lá Căn Đồng Đỏ 0.6mm Là Gì? Lá căn [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    3.372.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 
    54.000 
    90.000 
    11.000 

    Sản phẩm Inox

    Shim Chêm Inox

    200.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo