Sản phẩm Inox

Phụ Kiện Inox

30.000 
1.831.000 
1.130.000 
18.000 

Đồng CW452K

1. Đồng CW452K Là Gì?

Đồng CW452K là một loại đồng thau hợp kim cao cấp, thuộc nhóm đồng-kẽm, được thiết kế đặc biệt để cung cấp sự kết hợp tối ưu giữa độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn trong các môi trường làm việc khắc nghiệt. Loại đồng này thường được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hàng hải, cơ khí chính xác, cũng như các thiết bị điện tử nhờ vào khả năng chịu lực tốt và tính bền bỉ vượt trội.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CW452K

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 55 – 61
Kẽm (Zn) 38 – 42
Chì (Pb) ≤ 0.30
Sắt (Fe) ≤ 0.03
Thiếc (Sn) ≤ 0.05

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 510 – 610 MPa

  • Giới hạn chảy: 300 – 380 MPa

  • Độ giãn dài: 16 – 23%

  • Độ cứng Brinell: 175 – 210 HB

  • Dẫn điện: 10 – 14% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Xuất sắc, đặc biệt trong môi trường biển và khí quyển ô nhiễm

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CW452K

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Hàng hải Linh kiện máy bơm, van, bộ phận chịu ăn mòn
Cơ khí chính xác Các chi tiết máy, bộ phận truyền động chịu tải trọng
Thiết bị điện Linh kiện tiếp xúc điện, chi tiết chịu mài mòn
Công nghiệp ô tô Bộ phận máy móc chịu tải trọng và va đập

Với những đặc tính vượt trội, đồng CW452K được xem là vật liệu phù hợp cho các môi trường làm việc đòi hỏi vật liệu bền chắc và có khả năng chống ăn mòn tốt.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CW452K

✅ Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, phù hợp cho các ứng dụng kỹ thuật yêu cầu độ chịu lực tốt
✅ Khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường nước biển và khí quyển khắc nghiệt
✅ Dễ dàng gia công, hàn và tạo hình các chi tiết phức tạp
✅ Tính dẻo cao, chịu va đập hiệu quả mà không bị giòn gãy
✅ Ổn định cơ học và hóa học trong nhiều điều kiện làm việc

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng

5. Tổng Kết

Đồng CW452K là một loại đồng thau chất lượng cao, cung cấp sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền, tính dẻo và khả năng chống ăn mòn. Đây là lựa chọn ưu việt cho các ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi vật liệu có khả năng chịu lực cao và bền bỉ trong môi trường làm việc khắc nghiệt, đặc biệt trong ngành hàng hải và cơ khí chính xác.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 114

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 114 Giới thiệu về Láp Tròn Đặc Inox 303 [...]

    Ứng Dụng Inox 416 Trong Công Nghiệp

    Ứng Dụng Inox 416 Trong Công Nghiệp 1 Giới Thiệu Chung Về Inox 416 Inox [...]

    Thép Inox 1Cr25Ti Là Gì?

    1. Giới Thiệu Thép Inox 1Cr25Ti Là Gì? 🧪 Thép Inox 1Cr25Ti là loại thép [...]

    C91700 Copper Alloys

    C91700 Copper Alloys – Đồng Thau Chất Lượng Cao 1. Vật Liệu C91700 Là Gì? [...]

    CW605N Materials

    CW605N Materials – Hợp Kim Đồng – Thau Chịu Mài Mòn, Dẫn Điện Cao Và [...]

    Sanicro 28 Stainless Steel

    Sanicro 28 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao 1. Sanicro [...]

    Tấm Inox 410 0.70mm

    Tấm Inox 410 0.70mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 27

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 27 – Thông Số, Ứng Dụng Và Báo Giá [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    1.579.000 
    23.000 
    27.000 
    270.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Inox

    80.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo