48.000 
2.700.000 
216.000 
90.000 
11.000 

Đồng CW616N

1. Đồng CW616N Là Gì?

Đồng CW616N là một loại hợp kim đồng thuộc nhóm đồng chì thiếc (leaded tin bronze), nổi bật với khả năng chống mài mòn và tự bôi trơn tốt. Loại đồng này thường được ứng dụng trong các chi tiết máy chịu tải trọng và ma sát cao, đặc biệt phù hợp với các môi trường làm việc khắc nghiệt như cơ khí, ô tô và công nghiệp chế tạo máy. CW616N giúp tăng tuổi thọ và hiệu suất vận hành nhờ thành phần chì và thiếc cân bằng, đồng thời vẫn giữ được tính dễ gia công.

🔗 Tham khảo: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CW616N

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 72.0 – 83.0
Chì (Pb) 10.0 – 13.0
Thiếc (Sn) 2.0 – 5.0
Kẽm (Zn) ≤ 4.0
Nickel (Ni) ≤ 1.0
Sắt (Fe) ≤ 0.7

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 280 – 440 MPa

  • Giới hạn chảy: 160 – 210 MPa

  • Độ giãn dài: 7 – 16%

  • Độ cứng Brinell: 100 – 145 HB

  • Khả năng chống mài mòn và tự bôi trơn tốt

  • Dễ gia công và hàn

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CW616N

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Cơ khí công nghiệp Bạc trượt, vòng bi, bánh răng chịu tải trọng và ma sát cao
Công nghiệp ô tô Bạc cam, bạc lót trục, chi tiết máy chịu mài mòn và ma sát
Máy móc thiết bị Các chi tiết vận hành trong môi trường tải trọng lớn và ma sát cao
Khuôn mẫu Chi tiết dẫn hướng, khuôn ép nhựa

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CW616N

✅ Khả năng chống mài mòn và bôi trơn tự nhiên hiệu quả
✅ Độ bền cơ học cao, chịu tải trọng và ma sát tốt
✅ Hàm lượng chì giúp giảm ma sát và kéo dài tuổi thọ chi tiết
✅ Gia công, hàn dễ dàng, thích hợp cho sản xuất chi tiết phức tạp
✅ Chống oxy hóa và ăn mòn tốt trong môi trường công nghiệp

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng

5. Tổng Kết

Đồng CW616N là vật liệu đồng hợp kim lý tưởng cho các chi tiết máy cần độ bền cao, khả năng chống mài mòn và tự bôi trơn trong các môi trường làm việc công nghiệp nặng. Sự kết hợp hoàn hảo giữa thành phần hợp kim và đặc tính vật lý giúp CW616N mang lại hiệu suất làm việc bền bỉ và đáng tin cậy.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    CW507L Copper Alloys

    CW507L Copper Alloys – Hợp Kim Đồng-Thau Ổn Định Cơ Học Và Dễ Gia Công [...]

    LÁ CĂN INOX 440 0.17MM

    LÁ CĂN INOX 440 0.17MM 1. Giới Thiệu Về Lá Căn Inox 440 0.17mm Lá [...]

    Cu-DHP Materials

    Cu-DHP Materials – Đồng Tinh Khiết Ứng Dụng Trong Ống Nước, Hệ Thống Nhiệt Và [...]

    Thép SAE 30305 Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép SAE 30305 1. Thép SAE 30305 Là Gì? Thép [...]

    Thép Inox 1.4521

    Thép Inox 1.4521 – Thép Không Gỉ Austenitic Với Khả Năng Chịu Nhiệt Cao 🔥 [...]

    SHIM ĐỒNG ĐỎ 1.2MM

    SHIM ĐỒNG ĐỎ 1.2MM – VẬT LIỆU CHÍNH XÁC VÀ BỀN BỈ CHO NGÀNH CƠ [...]

    1.4511 Stainless Steel

    1.4511 Stainless Steel 1. Giới Thiệu 1.4511 Stainless Steel Là Gì? 🧪 1.4511 Stainless Steel, [...]

    Thép Không Gỉ UNS S41008

    Thép Không Gỉ UNS S41008 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ UNS S41008 Là Gì? [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    2.700.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 
    30.000 
    61.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo