1.579.000 
3.372.000 

Sản phẩm Inox

Inox Màu

500.000 
27.000 
42.000 
27.000 

Sản phẩm Inox

Lưới Inox

200.000 
3.027.000 

Đồng CuSn4Pb4Zn4

1. Đồng CuSn4Pb4Zn4 Là Gì?

Đồng CuSn4Pb4Zn4 là một loại hợp kim đồng thiếc chứa khoảng 4% thiếc (Sn), 4% chì (Pb) và 4% kẽm (Zn). Đây là một hợp kim đa thành phần được thiết kế nhằm kết hợp các đặc tính ưu việt của từng nguyên tố, mang lại sự cân bằng tốt giữa độ bền, tính dẻo, khả năng chống mài mòn và khả năng gia công.

Hợp kim này có khả năng chịu mài mòn cao, dễ gia công cơ khí cũng như có khả năng chống ăn mòn tương đối tốt trong nhiều môi trường làm việc. Đồng CuSn4Pb4Zn4 thường được ứng dụng rộng rãi trong các chi tiết máy móc chịu lực, các bộ phận trượt và các chi tiết có yêu cầu chống mài mòn cao.

🔗 Tham khảo: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CuSn4Pb4Zn4

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) Còn lại (~88)
Thiếc (Sn) 3.5 – 4.5
Chì (Pb) 3.5 – 4.5
Kẽm (Zn) 3.5 – 4.5
Các nguyên tố khác Tối đa 1.0

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 320 – 420 MPa

  • Giới hạn chảy: 220 – 350 MPa

  • Độ giãn dài: 8 – 18%

  • Độ cứng Brinell: 100 – 140 HB

  • Dẫn điện: 10 – 15% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt, đặc biệt với sự bổ trợ của kẽm và thiếc

  • Khả năng chống mài mòn: Rất tốt, phù hợp cho các chi tiết chịu ma sát cao

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CuSn4Pb4Zn4

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Cơ khí công nghiệp Chi tiết máy, ổ trục, bạc trượt, bánh răng
Hàng hải Van, bơm nước biển, thiết bị tàu thủy
Điện & điện tử Linh kiện tiếp xúc điện, đầu cốt
Khuôn mẫu Khuôn đúc, khuôn ép nhựa

Đồng CuSn4Pb4Zn4 phù hợp với các chi tiết máy chịu tải và ma sát cao, cần sự bền bỉ và tuổi thọ dài trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CuSn4Pb4Zn4

✅ Độ bền và giới hạn chảy cao, khả năng chịu lực tốt
✅ Khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn hiệu quả
✅ Khả năng gia công dễ dàng nhờ thành phần chì và kẽm
✅ Tính ổn định về kích thước và cơ tính trong môi trường làm việc
✅ Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt so với nhiều loại hợp kim khác

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng – Tính chất và ứng dụng

5. Tổng Kết

Đồng CuSn4Pb4Zn4 là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi sự bền chắc, chịu mài mòn và khả năng gia công linh hoạt. Với sự kết hợp hài hòa các nguyên tố thiếc, chì và kẽm, hợp kim này được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp cơ khí, hàng hải và điện tử nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động và tuổi thọ sản phẩm.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Shim Chêm Đồng Đỏ 2mm Là Gì?

    Shim Chêm Đồng Đỏ 2mm 1. Shim Chêm Đồng Đỏ 2mm Là Gì? Shim chêm [...]

    LỤC GIÁC INOX 410 73MM

    LỤC GIÁC INOX 410 73MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 Giới [...]

    Thép Inox STS305

    Thép Inox STS305 1. Thép Inox STS305 Là Gì? Thép Inox STS305 là thép không [...]

    Thép Không Gỉ SAE 30304

    Thép Không Gỉ SAE 30304 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ SAE 30304 Là Gì? [...]

    Thép Inox X2CrNiN18.10

    Thép Inox X2CrNiN18.10 1. Thép Inox X2CrNiN18.10 Là Gì? Thép Inox X2CrNiN18.10 là loại thép [...]

    Hợp Kim Đồng CA104

    Hợp Kim Đồng CA104 – Aluminum Bronze Với Khả Năng Chịu Mài Mòn Và Chống [...]

    Thép Inox 410S Là Gì?

    Thép Inox 410S – Martensitic Chống Ăn Mòn Vừa Phải, Độ Cứng Cao 1. Giới [...]

    Thép Không Gỉ SUS446

    Thép Không Gỉ SUS446 – Vật Liệu Inox Ferritic Chống Oxi Hóa Cao 1. Giới [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    13.000 

    Sản phẩm Inox

    Tấm Inox

    60.000 

    Sản phẩm Inox

    Phụ Kiện Inox

    30.000 
    11.000 
    2.391.000 
    67.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo