21.000 
11.000 
42.000 
13.000 
30.000 
61.000 
67.000 

Đồng Hợp Kim CW128C

1. Đồng Hợp Kim CW128C Là Gì?

Đồng hợp kim CW128C là một loại đồng thau chứa chì, nổi bật với khả năng tự bôi trơn và chống mài mòn cao, phù hợp cho các chi tiết máy hoạt động trong điều kiện tải trọng lớn và ma sát liên tục. Đây là vật liệu thuộc nhóm đồng thau có hàm lượng chì cao, giúp nâng cao hiệu quả vận hành của các bộ phận chuyển động như bạc trượt, vòng bi, chi tiết thủy lực, cũng như các chi tiết kỹ thuật trong công nghiệp ô tô và cơ khí chế tạo.

CW128C được ứng dụng rộng rãi nhờ tính năng chịu mài mòn tốt, độ bền cơ học ổn định và dễ dàng gia công hàn nối.

👉 Tham khảo thêm:

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng Hợp Kim CW128C

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 56 – 60
Kẽm (Zn) 30 – 35
Chì (Pb) 5.5 – 6.5
Sắt (Fe) ≤ 0.3
Thiếc (Sn) ≤ 0.3

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 400 – 480 MPa

  • Độ bền chảy (Yield Strength): 220 – 320 MPa

  • Độ giãn dài: 7 – 10%

  • Độ cứng Brinell (HB): 140 – 180

  • Khả năng chịu nhiệt: Khoảng 180 °C

Đồng CW128C có ưu điểm vượt trội trong khả năng chống mài mòn nhờ hàm lượng chì cao, đồng thời đảm bảo độ bền cơ học và độ cứng phù hợp với các ứng dụng chịu tải và ma sát lớn.

👉 Xem thêm:

3. Ứng Dụng Của Đồng Hợp Kim CW128C

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ
Công nghiệp cơ khí Bạc trượt, vòng bi, chi tiết máy chịu tải và ma sát cao
Công nghiệp ô tô Chi tiết chuyển động, bộ phận truyền động
Thiết bị điện Bộ phận tiếp xúc điện chịu mài mòn và tải trọng lớn
Công nghiệp hàng hải Linh kiện chịu ăn mòn trong môi trường nước biển
Công nghiệp máy móc Chi tiết máy cần độ bền cao và khả năng tự bôi trơn

CW128C đặc biệt phù hợp với các chi tiết máy có yêu cầu vận hành liên tục, giúp giảm thiểu mài mòn và kéo dài tuổi thọ thiết bị.

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng Hợp Kim CW128C

✅ Khả năng tự bôi trơn vượt trội nhờ hàm lượng chì cao
✅ Độ bền kéo và độ cứng cao, đảm bảo chịu tải và ma sát tốt
✅ Khả năng chống ăn mòn và mài mòn hiệu quả trong môi trường làm việc khắc nghiệt
✅ Dễ dàng gia công, hàn nối và xử lý bề mặt
✅ Phù hợp cho các chi tiết máy chịu ma sát và tải trọng lớn

👉 Tham khảo thêm:

5. Tổng Kết

Đồng hợp kim CW128C là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi tính năng tự bôi trơn, khả năng chịu mài mòn và tải trọng cao. Với sự cân bằng hoàn hảo giữa thành phần hóa học và đặc tính cơ lý, CW128C đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe trong sản xuất chi tiết máy, ô tô và thiết bị điện.

Nếu bạn cần một vật liệu đồng thau chất lượng cao, vận hành bền bỉ, CW128C chắc chắn sẽ là sự lựa chọn tin cậy cho các dự án công nghiệp của bạn.

👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Niken Hợp Kim Haynes X750: Đặc Tính, Ứng Dụng & Báo Giá

    Trong lĩnh vực vật liệu Niken, hợp kim Haynes X750 đóng vai trò then chốt [...]

    CĂN ĐỒNG ĐỎ 1.2MM

    CĂN ĐỒNG ĐỎ 1.2MM – VẬT LIỆU CHÍNH XÁC CAO ⚡ 1. Căn Đồng Đỏ [...]

    Thép STS310S Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép STS310S 1. Thép STS310S Là Gì? Thép STS310S là [...]

    Thép X1CrNiMoCu12-7-3

    Thép X1CrNiMoCu12-7-3 1. Giới Thiệu Thép X1CrNiMoCu12-7-3 Thép X1CrNiMoCu12-7-3 là loại thép không gỉ austenit [...]

    CĂN ĐỒNG LÁ 9MM

    CĂN ĐỒNG LÁ 9MM – VẬT LIỆU CHÍNH XÁC CAO ⚡ 1. Căn Đồng Lá [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 550

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 550 Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 303 [...]

    Đồng Hợp Kim CuNi1.5Si Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CuNi1.5Si 1. Đồng Hợp Kim CuNi1.5Si Là Gì? Đồng hợp kim CuNi1.5Si [...]

    LÁ CĂN INOX 440 0.03MM

    LÁ CĂN INOX 440 0.03MM 1. Giới Thiệu Về Lá Căn Inox 440 0.03mm Lá [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 
    27.000 
    108.000 
    30.000 
    54.000 
    216.000 
    34.000 
    42.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo