Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 
146.000 
1.831.000 
1.345.000 

Thép 1.4318

1. Thép 1.4318 Là Gì?

Thép 1.4318 (còn gọi là AISI 301LN, X2CrNiN18-7) là loại thép không gỉ Austenitic có chứa nitơ nhằm tăng độ bền, đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu cường độ cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Với đặc tính có thể gia công nguội để tăng độ cứng, thép 1.4318 được sử dụng nhiều trong sản xuất lò xo, linh kiện ô tô, thiết bị công nghiệp.

Để hiểu thêm về các loại thép và ứng dụng, mời tham khảo bài viết: Khái niệm chung về thép.

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 1.4318

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.03
Si ≤ 1.00
Mn 5.00 – 10.00
P ≤ 0.045
S ≤ 0.015
Cr 17.00 – 19.00
Ni 6.00 – 9.00
N 0.10 – 0.20

Thành phần này giúp tăng cường độ bền và khả năng chống ăn mòn, điển hình cho dòng thép hợp kim chất lượng cao. Tham khảo thêm: Thép hợp kim.

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 700 MPa

  • Độ bền chảy (Yield Strength): ≥ 360 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 30%

  • Khả năng chịu nhiệt: lên đến 850°C

Sự hiện diện của Nitơ và Mangan ảnh hưởng rõ rệt đến tính chất cơ lý này. Tham khảo: 10 nguyên tố quan trọng nhất quyết định tính chất của thép.

3. Ứng Dụng Của Thép 1.4318

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ
Công nghiệp ô tô Lò xo đàn hồi, chi tiết đàn hồi, đệm
Kết cấu công nghiệp Dầm, trục, thiết bị chịu tải trọng
Sản phẩm gia dụng Lưới thép, chi tiết máy
Xây dựng & cơ khí Bộ phận chịu lực, bulong, đai ốc

Tùy mục đích sử dụng, thép 1.4318 có thể thuộc một trong 4 nhóm thép chính. Tham khảo: Thép được chia làm 4 loại.

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép 1.4318

✅ Độ bền kéo và giới hạn chảy cao.
✅ Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường công nghiệp.
✅ Gia công nguội dễ dàng để tăng cứng bề mặt.
✅ Tính dẻo và khả năng hàn tốt.
✅ Ứng dụng đa dạng trong nhiều ngành công nghiệp.

Thép 1.4318 có thể được xử lý nhiệt hoặc làm cứng bề mặt tương tự thép công cụ làm cứng bằng nước, giúp tăng tuổi thọ sản phẩm.

5. Tổng Kết

Thép 1.4318 là loại thép không gỉ Austenitic đặc biệt phù hợp với các yêu cầu về cường độ cao, độ dẻo và chống ăn mòn tốt. Nhờ khả năng gia công nguội và dễ hàn, vật liệu này được ưa chuộng trong ngành ô tô, cơ khí chính xác và công nghiệp nặng. Ngoài ra, đây cũng là lựa chọn tốt cho các thiết bị tốc độ cao tương tự như thép tốc độ cao molypden.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Shim Chêm Đồng Thau 0.01mm Là Gì?

    Shim Chêm Đồng Thau 0.01mm 1. Shim Chêm Đồng Thau 0.01mm Là Gì? Shim chêm [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 321

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 321 1. Inox 321 Là Gì? Inox 321 (còn gọi [...]

    Đồng Hợp Kim CW605N Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CW605N 1. Đồng Hợp Kim CW605N Là Gì? Đồng hợp kim CW605N [...]

    Thép Inox SUS444 Là Gì?

    Thép Inox SUS444 – Austenitic Chống Ăn Mòn Cao, Ổn Định Cơ Tính 1. Giới [...]

    LỤC GIÁC INOX 410 73MM

    LỤC GIÁC INOX 410 73MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 Giới [...]

    Hợp Kim Đồng C10600

    Hợp Kim Đồng C10600 1. Hợp Kim Đồng C10600 Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    Lục Giác Inox 430 38mm

    Lục Giác Inox 430 38mm – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Giới Thiệu [...]

    Inox 630 Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Như Thế Nào?

    Inox 630 Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Như Thế Nào? 1. Inox 630 Có [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    67.000 
    90.000 
    1.345.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 
    24.000 
    126.000 

    Sản phẩm Inox

    Shim Chêm Inox

    200.000 
    3.372.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo