1.831.000 
2.102.000 
2.391.000 

Sản phẩm Inox

Tấm Inox

60.000 

Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 
90.000 

Sản phẩm Inox

Dây Inox

80.000 

Sản phẩm Inox

Bulong Inox

1.000 

Thép 0Cr18Ni12Mo2Cu2

1. Thép 0Cr18Ni12Mo2Cu2 Là Gì?

Thép 0Cr18Ni12Mo2Cu2 là loại thép không gỉ Austenitic được bổ sung thêm đồng (Cu) nhằm tăng cường khả năng chống ăn mòn trong môi trường axit hữu cơ, axit sulfuric và môi trường clorua. Với tổ hợp các nguyên tố Cr, Ni, Mo và Cu, loại thép này rất phù hợp cho ngành hóa chất, sản xuất giấy, chế biến thực phẩm và dược phẩm.

👉 Tham khảo: Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 0Cr18Ni12Mo2Cu2

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.03
Si ≤ 1.00
Mn ≤ 2.00
P ≤ 0.035
S ≤ 0.030
Cr 17.0 – 19.0
Ni 11.0 – 13.0
Mo 2.0 – 3.0
Cu 1.5 – 3.0

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo: ≥ 520 MPa

  • Giới hạn chảy: ≥ 210 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 35%

  • Độ cứng (HB): ≤ 200

👉 Tham khảo: Thép hợp kim

3. Ứng Dụng Của Thép 0Cr18Ni12Mo2Cu2

Ngành Sử Dụng Ứng Dụng Thực Tế
Công nghiệp hóa chất Thiết bị trao đổi nhiệt, bồn chứa axit
Chế biến giấy Bồn xử lý, ống dẫn
Công nghiệp thực phẩm Thiết bị chế biến, bồn trộn
Dược phẩm Thiết bị y tế, máy móc sản xuất thuốc

👉 Tham khảo: 10 nguyên tố quan trọng nhất quyết định tính chất của thép

4. Ưu Điểm Của Thép 0Cr18Ni12Mo2Cu2

✅ Khả năng chống ăn mòn ưu việt trong môi trường axit sulfuric, clorua.

✅ Chống hiện tượng ăn mòn kẽ và rỗ hiệu quả.

✅ Dễ dàng hàn và gia công.

✅ Tính cơ học và độ dẻo cao.

👉 Tham khảo: Thép được chia làm 4 loại

5. Tổng Kết

Thép 0Cr18Ni12Mo2Cu2 là giải pháp lý tưởng cho các ngành công nghiệp đòi hỏi tính kháng axit cao và độ bền tốt. Sản phẩm này phù hợp cho thiết bị hóa chất, sản xuất giấy, dược phẩm và thực phẩm.

👉 Xem thêm: Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì?

6. Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép 0Cr18Ni12Mo2Cu2

  • Kiểm tra điều kiện hàn phù hợp để tránh nứt nóng.

  • Không dùng trong môi trường có axit nitric đậm đặc.

  • Cần vệ sinh bề mặt thường xuyên để tăng tuổi thọ sử dụng.

👉 Tham khảo thêm: Thép tốc độ cao molypden

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 KHÁM PHÁ THÊM VẬT LIỆU: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Tấm Inox 420 250mm

    Tấm Inox 420 250mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    ĐỒNG ĐỎ LỤC GIÁC PHI 40ĐỒNG ĐỎ LỤC GIÁC PHI 40

    ĐỒNG ĐỎ LỤC GIÁC PHI 40 – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng [...]

    Hợp Kim Đồng C91700

    Hợp Kim Đồng C91700 – Đồng – Niken – Thiếc Với Độ Bền Cơ Học [...]

    Đồng E-Cu58 Là Gì?

    Đồng E-Cu58 1. Đồng E-Cu58 Là Gì? Đồng E-Cu58 là một loại hợp kim đồng [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 301LN

    Tìm Hiểu Về Inox 301LN Và Ứng Dụng Của Nó Inox 301LN là một loại [...]

    Đồng C1020 Là Gì?

    Đồng C1020 1. Đồng C1020 Là Gì? Đồng C1020 là một loại đồng tinh khiết [...]

    Thép Không Gỉ UNS S30452

    Thép Không Gỉ UNS S30452 – Inox Tăng Cường Nitơ Cho Khả Năng Chống Ăn [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 1.4335

    ux_products equalize_box=”true” orderby=”rand”] Tìm Hiểu Về Inox 1.4335 Và Ứng Dụng Của Nó Inox 1.4335, [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    24.000 
    1.345.000 
    18.000 

    Sản phẩm Inox

    Lá Căn Inox

    200.000 
    42.000 
    242.000 
    270.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo