Thép 12Cr17Mn6Ni5N

1. Thép 12Cr17Mn6Ni5N Là Gì?

Thép 12Cr17Mn6Ni5N là thép không gỉ Austenitic với sự bổ sung của Mn và Ni, giúp tăng cường độ bền, khả năng chống ăn mòn và khả năng gia công vượt trội. Đây là loại thép lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu chịu mài mòn và ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.

👉 Tham khảo: Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 12Cr17Mn6Ni5N

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.08
Si ≤ 1.00
Mn 5.5 – 7.5
P ≤ 0.045
S ≤ 0.030
Cr 16.0 – 18.0
Ni 4.0 – 6.0
N 0.10 – 0.20

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo: ≥ 550 MPa

  • Giới hạn chảy: ≥ 240 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 35%

  • Độ cứng (HB): ≤ 200

👉 Tham khảo: Thép hợp kim

3. Ứng Dụng Của Thép 12Cr17Mn6Ni5N

Ngành Sử Dụng Ứng Dụng Thực Tế
Công nghiệp hóa chất Thiết bị trao đổi nhiệt, bồn chứa
Ngành thực phẩm Thiết bị chế biến, bồn chứa
Công nghiệp năng lượng Đường ống, bộ phận chịu nhiệt
Ngành y tế Thiết bị y tế, dụng cụ phẫu thuật

👉 Tham khảo: 10 nguyên tố quan trọng nhất quyết định tính chất của thép

4. Ưu Điểm Của Thép 12Cr17Mn6Ni5N

✅ Chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường axit nhẹ và kiềm.

✅ Độ bền cơ học cao, chịu mài mòn tốt.

✅ Khả năng hàn và gia công tốt.

✅ Độ bền nhiệt tốt, giữ vững đặc tính cơ lý ở nhiệt độ cao.

👉 Tham khảo: Thép được chia làm 4 loại

5. Tổng Kết

Thép 12Cr17Mn6Ni5N là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng đòi hỏi sự kết hợp giữa khả năng chịu ăn mòn, độ bền và khả năng gia công. Được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như hóa chất, thực phẩm, năng lượng và y tế.

👉 Xem thêm: Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì?

6. Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép 12Cr17Mn6Ni5N

  • Tránh sử dụng trong môi trường axit mạnh như HF.

  • Đảm bảo quy trình hàn đúng kỹ thuật để tránh nứt do ứng suất.

  • Vệ sinh định kỳ để duy trì khả năng chống ăn mòn.

👉 Tham khảo thêm: Thép tốc độ cao molypden

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 KHÁM PHÁ THÊM VẬT LIỆU: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Tấm Inox 201 0.45mm

    Tấm Inox 201 0.45mm – Độ Bền Cao, Ứng Dụng Đa Dạng 1. Giới Thiệu [...]

    Inox S30900 Là Gì ?

    Inox S30900: Tính Năng, Ứng Dụng và Những Lưu Ý 1. Giới Thiệu về Inox [...]

    Láp Inox 440C Phi 96

    Láp Inox 440C Phi 96 Láp inox 440C phi 96 (đường kính 96mm) là loại [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 9

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 9 – Đặc Điểm Và Ứng Dụng 1. Giới [...]

    Lục Giác Inox 630

    Lục Giác Inox 630 – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Giới Thiệu Lục [...]

    SUS444 Material

    SUS444 Material – Thép Không Gỉ Ferritic Cao Cấp, Chống Ăn Mòn Vượt Trội 1. [...]

    Hợp Kim Đồng CW117C

    Hợp Kim Đồng CW117C – Đồng Hợp Kim Chịu Mài Mòn Và Ứng Dụng Trong [...]

    Inox 416 Là Gì?

    Inox 416 Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng Inox 416 là một [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    67.000 

    Sản phẩm Inox

    Lưới Inox

    200.000 

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 

    Sản phẩm Inox

    Lá Căn Inox

    200.000 
    23.000 
    270.000 
    27.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo