146.000 
21.000 

Sản phẩm Inox

Inox Màu

500.000 
27.000 

Bài Viết Chi Tiết Về Thép SUS404N1

1. Thép SUS404N1 Là Gì?

Thép SUS404N1 là loại thép không gỉ Ferritic có hàm lượng Crom cao kết hợp với Nitơ nhằm cải thiện độ bền và khả năng chống ăn mòn. Loại thép này đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống gỉ cao và độ dẻo tốt mà vẫn giữ được độ bền kéo vượt trội.

👉 Tham khảo: Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép SUS404N1

2.1 Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.03
Si ≤ 1.00
Mn ≤ 1.00
P ≤ 0.040
S ≤ 0.030
Cr 15.0 – 17.0
N 0.08 – 0.20

2.2 Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Rm): ≥ 450 MPa

  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 280 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 22%

  • Độ cứng (HB): ≤ 200

👉 Tham khảo: Thép hợp kim

3. Ứng Dụng Của Thép SUS404N1

Ngành Sử Dụng Ứng Dụng Cụ Thể
Công nghiệp ô tô Bộ phận ống xả, tấm chắn nhiệt
Điện gia dụng Vỏ lò nướng, thiết bị gia nhiệt
Xây dựng Tấm chắn, lan can, khung cửa
Công nghiệp hóa chất Thiết bị vận chuyển hoá chất

👉 Tham khảo: 10 nguyên tố quan trọng nhất quyết định tính chất của thép

4. Ưu Điểm Của Thép SUS404N1

  • Chống ăn mòn cao trong môi trường ẩm ướt và oxy hóa.

  • Độ bền kéo và giới hạn chảy tốt.

  • Giá thành hợp lý hơn so với thép Austenitic.

  • Khả năng định hình và hàn tốt.

👉 Tham khảo: Thép được chia làm 4 loại

5. Tổng Kết Về Thép SUS404N1

Thép SUS404N1 là lựa chọn thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ bền kéo cao, chống ăn mòn và chi phí hợp lý. Sản phẩm này được ứng dụng phổ biến trong ngành công nghiệp ô tô, thiết bị điện gia dụng và xây dựng.

👉 Tham khảo: Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì?

6. Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép SUS404N1

  • Không phù hợp cho môi trường có tính axit mạnh.

  • Nên sử dụng phương pháp hàn chuyên dụng để tránh nứt gãy.

  • Cần xử lý bề mặt đúng kỹ thuật để duy trì tính thẩm mỹ.

👉 Tham khảo thêm: Thép tốc độ cao Molypden

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 KHÁM PHÁ THÊM VẬT LIỆU: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Inox X7CrNi23.14 Là Gì

    Inox X7CrNi23.14 1. Inox X7CrNi23.14 Là Gì? Inox X7CrNi23.14 là một loại thép không gỉ [...]

    Thép Không Gỉ 019Cr19Mo2NbTi

    Thép Không Gỉ 019Cr19Mo2NbTi 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ 019Cr19Mo2NbTi Là Gì? 🧪 Thép [...]

    Tấm Inox 440 30mm

    Tấm Inox 440 30mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    X12CrNiS18.8 Stainless Steel

    X12CrNiS18.8 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Crom Niken Dễ Gia Công 1. X12CrNiS18.8 [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 102

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 102 Giới thiệu về Láp Tròn Đặc Inox 303 [...]

    Vật Liệu 12Cr13

    Vật Liệu 12Cr13 1. Giới Thiệu Vật Liệu 12Cr13 Vật liệu 12Cr13 là thép không [...]

    Thép Inox 1.4369

    Thép Inox 1.4369 1. Thép Inox 1.4369 Là Gì? Thép Inox 1.4369, còn được biết [...]

    THÉP INOX 304S12

    THÉP INOX 304S12 1. Thép Inox 304S12 Là Gì? Thép Inox 304S12 là một biến [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    61.000 
    30.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Cáp Inox

    30.000 

    Sản phẩm Inox

    Hộp Inox

    70.000 
    168.000 
    3.027.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo