27.000 
1.130.000 
21.000 
242.000 
48.000 
1.579.000 
34.000 

Thép Không Gỉ 1.4310

1. Thép Không Gỉ 1.4310 Là Gì?

Thép không gỉ 1.4310 là một loại thép Austenitic không gỉ, thuộc nhóm thép không gỉ chịu nhiệt, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống ăn mòn tốt và độ bền cơ học cao. Loại thép này còn được biết đến với tên gọi inox 304L trong một số tiêu chuẩn quốc tế, với thành phần đặc trưng chứa khoảng 18% Crom và 10% Niken, giúp tăng cường khả năng chống oxy hóa và ăn mòn.

Thép 1.4310 thích hợp cho các môi trường làm việc với nhiệt độ cao và áp suất lớn, thường xuất hiện trong các ngành công nghiệp chế tạo thiết bị chịu nhiệt, bồn chứa và thiết bị xử lý hóa chất.

👉 Tham khảo thêm:
Khái niệm chung về thép
Thép được chia làm 4 loại

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 1.4310

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.03
Si ≤ 1.00
Mn ≤ 2.00
P ≤ 0.040
S ≤ 0.030
Cr 17.0 – 19.0
Ni 8.0 – 11.0

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 500 – 700 MPa 
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 210 MPa 
  • Độ giãn dài: ≥ 40% 
  • Độ cứng: 150 – 200 HB 
  • Khả năng chịu nhiệt: liên tục lên đến 870 °C, chịu được ngắn hạn đến 925 °C 

Thép 1.4310 có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường nước, không khí và các dung dịch hóa học nhẹ, đồng thời có tính dẻo cao và dễ gia công.

👉 Tìm hiểu thêm:
Thép hợp kim
10 nguyên tố quyết định tính chất của thép

3. Ứng Dụng Của Thép 1.4310

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ Ứng Dụng Cụ Thể
Công nghiệp thực phẩm Dụng cụ nấu ăn, thiết bị chế biến thực phẩm
Y tế Dụng cụ y tế, thiết bị vô trùng
Công nghiệp hóa chất Bồn chứa, ống dẫn, thiết bị xử lý hóa chất
Công nghiệp chế tạo Linh kiện máy móc, thiết bị chịu nhiệt

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép 1.4310

✅ Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt trong môi trường đa dạng
✅ Độ bền cơ học ổn định, dễ dàng gia công và hàn nối
✅ An toàn cho ứng dụng thực phẩm và y tế do tính trơ và sạch
✅ Giá thành hợp lý và phổ biến trên thị trường

👉 Tham khảo thêm:
Thép tốc độ cao molypden

5. Tổng Kết

Thép không gỉ 1.4310 là vật liệu thép Austenitic bền bỉ, đa năng và đáng tin cậy cho nhiều ngành công nghiệp như thực phẩm, y tế, hóa chất và chế tạo. Với khả năng chống ăn mòn tốt cùng đặc tính cơ học ổn định, đây là lựa chọn phổ biến cho các thiết bị chịu nhiệt và môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình.

Nếu bạn cần một vật liệu inox không gỉ hiệu quả và dễ tiếp cận, 1.4310 là sự lựa chọn hợp lý cho dự án của bạn.

👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VỀ CÁC VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    📚 Bài Viết Liên Quan

    GIÁ ỐNG ĐỒNG PHI 12

    GIÁ ỐNG ĐỒNG PHI 12 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP – ĐIỆN LẠNH 1. [...]

    GIÁ DÂY ĐỒNG 0.08MM

    GIÁ DÂY ĐỒNG 0.08MM VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ – ĐIỆN TỬ 1. Dây [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 250

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 250 – Độ Bền Cao, Chống Ăn Mòn Vượt Trội [...]

    Thép Không Gỉ SAE 30302

    Thép Không Gỉ SAE 30302 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ SAE 30302 Là Gì? [...]

    Thép S43940 Là Gì?

    Thép S43940 Là Gì? Thép S43940 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm martensitic, [...]

    Inox 304N2 Là Gì

    1. Inox 304N2 Là Gì? Inox 304N2 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm [...]

    Inox 10X17H13M3T Là Gì

    Inox 10X17H13M3T 1. Inox 10X17H13M3T Là Gì? Inox 10X17H13M3T là một loại thép không gỉ [...]

    GIÁ LỤC GIÁC ĐỒNG ĐỎ PHI 19

    GIÁ LỤC GIÁC ĐỒNG ĐỎ PHI 19 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ – GIA [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Hộp Inox

    70.000 
    23.000 

    Sản phẩm Inox

    Shim Chêm Inox

    200.000 
    30.000 
    42.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo