48.000 

Sản phẩm Inox

Láp Inox

90.000 

Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 

Sản phẩm Inox

V Inox

80.000 

Sản phẩm Inox

Tấm Inox

60.000 
2.700.000 
16.000 

Thép Không Gỉ 1.4878

1. Thép Không Gỉ 1.4878 Là Gì?

Thép không gỉ 1.4878, còn được biết đến như là thép hợp kim nhiệt độ cao, là một loại thép không gỉ Austenitic được thiết kế đặc biệt để hoạt động trong các môi trường làm việc có nhiệt độ rất cao. Loại thép này nổi bật với khả năng chịu oxi hóa và chống ăn mòn xuất sắc ngay cả khi tiếp xúc với nhiệt độ trên 1000 °C trong thời gian dài. Với thành phần hợp kim gồm các nguyên tố như Niken, Crom, Molypden và các nguyên tố khác giúp tăng cường khả năng chịu nhiệt và giữ độ bền cơ học dưới điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Thép 1.4878 thường được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp chế tạo thiết bị nhiệt, động cơ, lò hơi, và các chi tiết máy chịu nhiệt trong các ngành năng lượng và hóa chất.

👉 Tham khảo thêm:
Khái niệm chung về thép
Thép được chia làm 4 loại

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 1.4878

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C 0.03 – 0.08
Si ≤ 1.00
Mn ≤ 2.00
P ≤ 0.040
S ≤ 0.015
Cr 19.0 – 21.0
Ni 36.0 – 38.0
Mo 0.5 – 1.5
N ≤ 0.10

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 600 – 800 MPa

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 240 – 310 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 40%

  • Độ cứng: 200 – 250 HB

  • Khả năng chịu nhiệt: ổn định đến 1100 °C

Thép không gỉ 1.4878 có khả năng duy trì tính chất cơ học và chống oxi hóa tốt ngay cả ở nhiệt độ rất cao, đặc biệt phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi sự bền bỉ dưới nhiệt độ cao kéo dài.

👉 Tìm hiểu thêm:
Thép hợp kim
10 nguyên tố quyết định tính chất của thép
Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì?

3. Ứng Dụng Của Thép 1.4878

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ Ứng Dụng Cụ Thể
Công nghiệp nhiệt Lò hơi, ống dẫn hơi siêu nhiệt, bộ phận lò nung
Công nghiệp năng lượng Chi tiết động cơ tua-bin, thiết bị trao đổi nhiệt
Hóa chất Thiết bị phản ứng chịu nhiệt, bồn chứa khí nóng
Sản xuất linh kiện Các chi tiết máy móc chịu nhiệt và ăn mòn

👉 Tìm hiểu thêm:
Thép tốc độ cao molypden

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép 1.4878

✅ Khả năng chịu nhiệt và chống oxi hóa vượt trội ở nhiệt độ cao
✅ Duy trì độ bền cơ học ổn định trong điều kiện khắc nghiệt
✅ Chống ăn mòn tốt trong các môi trường có áp suất và nhiệt độ cao
✅ Tuổi thọ dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế thiết bị
✅ Khả năng gia công và hàn tốt, thuận tiện trong sản xuất và lắp đặt

5. Tổng Kết

Thép không gỉ 1.4878 là vật liệu tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khả năng chịu nhiệt cao và chống oxi hóa trong thời gian dài. Với đặc tính cơ học và hóa học ưu việt, thép 1.4878 đảm bảo hiệu suất làm việc ổn định, giúp tăng tuổi thọ và hiệu quả của thiết bị trong các môi trường làm việc khắc nghiệt.

Nếu bạn đang cần một loại thép không gỉ có thể hoạt động bền bỉ dưới nhiệt độ cao và áp lực lớn, thép 1.4878 là lựa chọn hàng đầu cho dự án của bạn.

👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VỀ CÁC VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Bảng giá inox 405

    Bảng giá inox 405 1. Inox 405 là gì? Inox 405 là loại thép không gỉ [...]

    Ống Đồng Phi 125 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Ống Đồng Phi 125 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Ống [...]

    X8CrNi25-21 Stainless Steel

    X8CrNi25-21 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chịu Nhiệt Cao và Ổn Định 1. [...]

    305 Stainless Steel

    305 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Oxy Hóa Cao 1. Giới thiệu [...]

    Thép Inox 1.4318

    Thép Inox 1.4318 1. Thép Inox 1.4318 Là Gì? Thép Inox 1.4318, còn được biết [...]

    Vật Liệu 1.4607

    1. Giới Thiệu Vật Liệu 1.4607 Là Gì? 🧪 1.4607 là mác thép không gỉ [...]

    Thép 1Cr12

    1. Giới Thiệu Thép 1Cr12 Là Gì? 🧪 Thép 1Cr12 là một loại thép không [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 28

    Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 28 Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 310s [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    32.000 

    Sản phẩm Inox

    Hộp Inox

    70.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 
    13.000 
    1.130.000 

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 
    126.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo