Sản phẩm Inox

La Inox

80.000 

Sản phẩm Inox

Lục Giác Inox

120.000 
23.000 

Sản phẩm Inox

Lưới Inox

200.000 

Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 
1.579.000 
24.000 

Thép Không Gỉ 1.4919

1. Thép Không Gỉ 1.4919 Là Gì?

Thép không gỉ 1.4919, còn gọi là Alloy 800H, là loại thép Austenitic hợp kim cao được thiết kế để chịu nhiệt độ rất cao và duy trì độ bền cơ học ổn định trong các điều kiện làm việc khắc nghiệt. Thép 1.4919 được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng chịu nhiệt độ cao như lò hơi, bộ trao đổi nhiệt và thiết bị trong ngành công nghiệp nhiệt điện, hóa chất và dầu khí.

Với thành phần hóa học chứa tỷ lệ cao Niken, Crom và Molypden, thép 1.4919 có khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn xuất sắc, đồng thời duy trì được tính dẻo dai và độ bền cơ học trong nhiệt độ lên tới khoảng 1100 °C.

👉 Tham khảo thêm:
Khái niệm chung về thép
Thép được chia làm 4 loại

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 1.4919

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.06
Si 0.20 – 0.50
Mn 1.00 – 2.00
P ≤ 0.030
S ≤ 0.030
Cr 19.0 – 23.0
Ni 38.0 – 41.0
Mo 1.5 – 2.5
Fe Còn lại
Cu ≤ 0.50
N ≤ 0.10

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 550 – 700 MPa

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 240 – 350 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 30%

  • Độ cứng: 170 – 210 HB

  • Khả năng chịu nhiệt: hiệu quả trong khoảng 700 – 1100 °C

Thép 1.4919 đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi vật liệu chịu nhiệt cao, độ bền cơ học ổn định và khả năng chống oxy hóa trong thời gian dài.

👉 Tìm hiểu thêm:
Thép hợp kim
10 nguyên tố quyết định tính chất của thép
Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì?

3. Ứng Dụng Của Thép 1.4919

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ Ứng Dụng Cụ Thể
Công nghiệp nhiệt Lò hơi, bộ trao đổi nhiệt, ống dẫn hơi chịu nhiệt cao
Công nghiệp hóa chất Thiết bị xử lý hóa chất ăn mòn và nhiệt độ cao
Dầu khí – năng lượng Thiết bị phản ứng, bộ phận máy tua-bin chịu nhiệt
Chế tạo thiết bị công nghiệp Chi tiết chịu nhiệt, linh kiện máy móc

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép 1.4919

✅ Khả năng chống oxy hóa và ăn mòn trong môi trường nhiệt độ cao
✅ Duy trì độ bền cơ học và tính dẻo dai ở nhiệt độ lên tới 1100 °C
✅ Chịu được áp suất và tác động nhiệt độ cao hiệu quả
✅ Tuổi thọ lâu dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế thiết bị
✅ Khả năng gia công và hàn tốt, phù hợp nhiều ứng dụng công nghiệp

5. Tổng Kết

Thép không gỉ 1.4919 là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng chịu nhiệt độ cao, áp suất lớn và môi trường ăn mòn trong nhiều ngành công nghiệp như nhiệt điện, hóa chất, dầu khí và chế tạo thiết bị công nghiệp. Với khả năng chống ăn mòn, duy trì tính chất cơ học và độ bền bỉ vượt trội, thép 1.4919 đảm bảo hiệu suất làm việc tối ưu và tuổi thọ thiết bị dài lâu.

Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu thép chịu nhiệt cao, bền bỉ và đáng tin cậy cho dự án của mình, thép 1.4919 chính là sự lựa chọn phù hợp.

👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VỀ CÁC VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Lá Căn Inox 630 0.13mm

    Lá Căn Inox 630 0.13mm – Độ Chính Xác Cao, Chất Lượng Đảm Bảo 1. [...]

    304S51 Stainless Steel

    304S51 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Gia Cường Nitơ, Độ Bền Cao 1. [...]

    Thép 302S25 Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép 302S25 1. Thép 302S25 Là Gì? Thép 302S25 là [...]

    Thép Không Gỉ 317S16

    Thép Không Gỉ 317S16 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ 317S16 Là Gì? 🧪 Thép [...]

    Thép Inox 2Cr13Mn9Ni4

    Thép Inox 2Cr13Mn9Ni4 1. Thép Inox 2Cr13Mn9Ni4 Là Gì? Thép Inox 2Cr13Mn9Ni4 là loại thép [...]

    C33500 Copper Alloys

    C33500 Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Thau Với Độ Bền Và Khả Năng Gia [...]

    Hợp Kim Đồng CuTeP Là Gì?

    Hợp Kim Đồng CuTeP 1. Hợp Kim Đồng CuTeP Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    Lá Căn Inox 316 0.35mm

    Lá Căn Inox 316 0.35mm – Giải Pháp Vật Liệu Chất Lượng Cao Giới Thiệu [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    216.000 
    67.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 

    Sản phẩm Inox

    Bi Inox

    5.000 
    27.000 
    30.000 
    2.391.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo