270.000 
1.579.000 
27.000 

Sản phẩm Inox

Dây Xích Inox

50.000 

Thép Không Gỉ 320S31 Là Gì?

Thép không gỉ 320S31 là một loại thép không gỉ thuộc dòng Austenitic, được thiết kế đặc biệt để tăng cường khả năng chống oxy hóa ở nhiệt độ cao và cải thiện tính ổn định cấu trúc trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Với thành phần hợp kim đặc trưng chứa molypden (Mo) và niken (Ni), 320S31 không chỉ sở hữu khả năng chống ăn mòn tốt mà còn giữ được độ bền và khả năng chịu nhiệt lâu dài.

Loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp nhiệt luyện, trao đổi nhiệt, hóa dầu, và thiết bị chịu nhiệt độ cao.

👉 Tham khảo: Khái niệm chung về thép

1. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép Không Gỉ 320S31

1.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.08
Mn ≤ 2.00
Si ≤ 1.00
P ≤ 0.045
S ≤ 0.030
Cr 17.0 – 19.0
Ni 11.0 – 14.0
Mo 2.0 – 3.0
Fe Cân bằng

1.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 520 – 770 MPa

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 210 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 40%

  • Độ cứng (Brinell): ~160 – 200 HB

  • Nhiệt độ làm việc liên tục: lên đến 1000°C trong điều kiện oxy hóa nhẹ

👉 Xem thêm: Thép hợp kim

2. Ứng Dụng Của Thép Không Gỉ 320S31

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ
Công nghiệp nhiệt luyện Buồng đốt, ống gia nhiệt, lò nung
Hóa dầu và hóa chất Thiết bị trao đổi nhiệt, đường ống hóa chất ăn mòn
Ngành luyện kim Thiết bị cán nóng, lò xử lý nhiệt kim loại
Chế biến thực phẩm Thiết bị hấp, lò nướng công nghiệp
Công nghiệp hàng hải Ống dẫn chịu nhiệt và ăn mòn, hệ thống khí thải tàu biển

👉 Đọc thêm: Thép được chia làm 4 loại

3. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Không Gỉ 320S31

✅ Khả năng chịu nhiệt cao, ổn định cơ học ở nhiệt độ lên tới 1000°C
✅ Kháng oxy hóa tốt trong môi trường nhiệt độ cao và môi trường ăn mòn
✅ Dễ gia công, hàn và tạo hình trong điều kiện công nghiệp
✅ Bề mặt bền, dễ bảo trì, ít bị rỗ hoặc rạn nứt theo thời gian
✅ Thích hợp cho các thiết bị hoạt động liên tục trong môi trường khắc nghiệt

👉 Gợi ý thêm: 10 nguyên tố quyết định tính chất của thép

Tổng Kết

Thép không gỉ 320S31 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu nhiệt cao, kháng oxy hóa và chống ăn mòn mạnh mẽ. Đây là vật liệu có tuổi thọ cao, độ bền vượt trội và hiệu quả kinh tế cho các nhà máy, xí nghiệp hoạt động trong môi trường công nghiệp nặng hoặc nhiệt độ khắc nghiệt.

👉 Khám phá thêm: Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì? Thép tốc độ cao Molypden

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Tấm Inox 316 13mm

    Tấm Inox 316 13mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Inox 310S Có Những Đặc Tính Nổi Bật Gì?

    Inox 310S Có Những Đặc Tính Nổi Bật Gì? 1. Khả Năng Chịu Nhiệt Tuyệt [...]

    Thép Inox UNS S41000 Là Gì?

    1. Giới Thiệu Thép Inox UNS S41000 Là Gì? 🧪 Thép Inox UNS S41000 là [...]

    2325 STAINLESS STEEL

    2325 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ FERRITIC, CHỐNG ĂN MÒN VÀ ỔN ĐỊNH CƠ [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4301

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4301 Mới Nhất & Chi Tiết 1. Inox 1.4301 Là Gì? Inox 1.4301, [...]

    446 STAINLESS STEEL

    446 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ FERRITIC, CHỐNG ĂN MÒN CAO ⚙️ 1. 446 [...]

    Inox 1.4422 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Inox 1.4422 Và Ứng Dụng Thực Tế 1. Inox 1.4422 Là [...]

    THÉP INOX 2375

    THÉP INOX 2375 1. Thép Inox 2375 Là Gì? Thép Inox 2375 là mác thép [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Lá Căn Inox

    200.000 
    16.000 
    30.000 
    191.000 
    54.000 
    2.391.000 
    48.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo