Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 
191.000 
1.831.000 
42.000 

Sản phẩm Inox

U Inox

100.000 

Sản phẩm Inox

Bi Inox

5.000 

Sản phẩm Inox

V Inox

80.000 

Thép Không Gỉ SUS301: Lựa Chọn Lý Tưởng Cho Các Ứng Dụng Đòi Hỏi Độ Bền Và Đàn Hồi

1. Thép Không Gỉ SUS301 Là Gì?

Thép không gỉ SUS301 là một loại thép austenit thuộc dòng thép không gỉ 300 series, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. SUS301 có thành phần chính gồm crom và niken, với hàm lượng niken thấp hơn so với SUS304, giúp tăng khả năng làm cứng thông qua quá trình gia công nguội. Chính vì vậy, loại thép này sở hữu đặc tính đàn hồi vượt trội, lý tưởng cho những ứng dụng yêu cầu độ bền kéo cao và trọng lượng nhẹ.

Khác với SUS304 có khả năng chống ăn mòn cao nhưng độ cứng thấp, SUS301 được thiết kế để cân bằng giữa độ bền cơ học và khả năng chống oxy hóa trong môi trường không quá khắc nghiệt. Đây là lựa chọn phổ biến trong sản xuất các chi tiết đàn hồi, lò xo thép, thiết bị điện tử, vỏ linh kiện, thiết bị gia dụng và ngành công nghiệp ô tô.

👉 Tham khảo thêm: Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của SUS301

🧪 Thành phần hóa học (theo JIS G4305):

  • Carbon (C): ≤ 0.15%

  • Silicon (Si): ≤ 1.00%

  • Mangan (Mn): ≤ 2.00%

  • Phốt pho (P): ≤ 0.045%

  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.030%

  • Crom (Cr): 16.00 – 18.00%

  • Niken (Ni): 6.00 – 8.00%

⚙️ Tính chất cơ học:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 520 MPa

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 205 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 40%

  • Độ cứng: HV ≤ 200 (trạng thái ủ)

🔧 Tính năng đặc trưng:

  • Khả năng gia công nguội rất tốt

  • Có thể đạt độ bền kéo cao (lên tới 1700 MPa) khi cán nguội mạnh

  • Từ tính thấp trong trạng thái ủ và tăng khi gia công

  • Chống ăn mòn tốt hơn thép cacbon nhưng kém hơn SUS304

👉 Xem thêm: 10 nguyên tố quyết định tính chất của thép

3. Ứng Dụng Của Thép SUS301

📱 Thiết bị điện tử – viễn thông:
SUS301 thường được sử dụng để chế tạo vỏ máy, vỏ lò xo, linh kiện đàn hồi trong điện thoại, laptop và các thiết bị công nghệ khác.

🚘 Ngành công nghiệp ô tô:
Làm vòng đệm, bộ phận lò xo, chi tiết chịu lực nhỏ trong hệ thống cửa, điều hòa, ghế xe… nơi yêu cầu độ đàn hồi cao và khối lượng nhẹ.

🏠 Thiết bị gia dụng và nội thất:
Sản xuất bản lề, lò xo, giá đỡ, kẹp inox, các chi tiết nhỏ cần khả năng chịu lực và đàn hồi.

📦 Cơ khí chính xác – bao bì:
Chế tạo các chi tiết lắp ráp nhỏ, dây đai đàn hồi, chi tiết chống sốc nhờ khả năng phục hồi hình dạng ban đầu tốt.

🛠 Ứng dụng trong hàng không và công nghiệp nhẹ:
Sử dụng trong các thiết bị yêu cầu trọng lượng nhẹ và độ bền cơ học cao như ăng-ten, khung máy bay phụ, vỏ bọc cáp truyền dẫn.

👉 Tham khảo thêm: Thép được chia làm 4 loại

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của SUS301

Gia công nguội hiệu quả:
Khả năng cán nguội để nâng cao độ bền cơ học giúp linh hoạt trong thiết kế các sản phẩm yêu cầu độ cứng và đàn hồi cao.

Trọng lượng nhẹ hơn, chi phí tối ưu:
Hàm lượng niken thấp hơn SUS304, giúp giảm chi phí vật liệu trong khi vẫn duy trì độ bền cần thiết.

Độ đàn hồi và bền kéo vượt trội:
Thích hợp làm lò xo, lá thép đàn hồi và các bộ phận cơ khí chịu lực đàn hồi.

Chống ăn mòn tương đối tốt:
Dù không bằng SUS304 nhưng SUS301 vẫn chịu được môi trường ẩm ướt, ăn mòn nhẹ trong điều kiện sử dụng thông thường.

Dễ hàn và định hình:
Tương thích với các phương pháp hàn phổ biến và dễ định hình bằng phương pháp dập hoặc ép khuôn.

👉 Xem thêm: Thép hợp kim là gì? | Thép tốc độ cao Molypden

5. Tổng Kết

Thép không gỉ SUS301 là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ đàn hồi cao, gia công nguội tốt, khả năng phục hồi sau biến dạng và chi phí hợp lý. Dù khả năng chống ăn mòn không bằng SUS304, nhưng bù lại SUS301 vượt trội ở độ bền kéo và ứng dụng rộng rãi trong điện tử, ô tô, gia dụng, cơ khí chính xác.

Nếu bạn đang tìm kiếm một loại thép không gỉ có độ cứng cao, dễ gia công và phù hợp cho các sản phẩm đàn hồi – SUS301 là sự lựa chọn đáng cân nhắc.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    GIÁ SHIM ĐỒNG 0.02MM

    GIÁ SHIM ĐỒNG 0.02MM VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ CHÍNH XÁC 1. Shim đồng [...]

    Đồng CN102 Là Gì?

    Đồng CN102 1. Đồng CN102 Là Gì? Đồng CN102 là một loại đồng tinh khiết [...]

    ĐỒNG ỐNG PHI 22

    ĐỒNG ỐNG PHI 22 – VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN VÀ DẪN NHIỆT ỔN ĐỊNH, LINH [...]

    Duplex 2324 là gì ?

    Tìm hiểu về vật liệu Duplex 2324 stainless steel và ứng dụng trong công nghiệp [...]

    Lục Giác Đồng Phi 45 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Lục Giác Đồng Phi 45 Và Ứng Dụng Của Nó 1. [...]

    Thép Inox UNS S44330 Là Gì?

    Thép Inox UNS S44330 Là Gì? Thép Inox UNS S44330 là một loại thép không [...]

    304S51 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu 304S51 và ứng dụng trong công nghiệp 1. 304S51 là [...]

    LÁ CĂN INOX 420 0.18MM

    LÁ CĂN INOX 420 0.18MM 1. Giới Thiệu Về Lá Căn Inox 420 0.18mm Lá [...]

    🏠 Sản Phẩm Liên Quan

    27.000 
    168.000 
    108.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 
    11.000 
    18.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo