42.000 
1.130.000 
108.000 

Sản phẩm Inox

Bulong Inox

1.000 

Sản phẩm Inox

Bi Inox

5.000 

Vật Liệu X2CrNi18-9

1. Vật Liệu X2CrNi18-9 Là Gì?

🧪 X2CrNi18-9 là một loại thép không gỉ Austenitic theo tiêu chuẩn DIN EN 10088, có hàm lượng Crom và Niken cao, tương đương với mác thép 1.4307 và rất gần với SUS304L trong tiêu chuẩn JIS. Điểm đặc biệt của vật liệu này là hàm lượng carbon cực thấp (≤ 0.03%), giúp cải thiện khả năng chống ăn mòn liên kết hạt sau khi hàn.

Nhờ cấu trúc Austenitic ổn định, X2CrNi18-9 có tính dẻo cao, dễ gia công, chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường khác nhau, đặc biệt là trong môi trường có tính ăn mòn nhẹ như nước, hơi nước, và axit loãng.

🔗 Tham khảo thêm: Thép được chia làm 4 loại

2. Đặc Tính Kỹ Thuật

⚙️ Dưới đây là các thông số kỹ thuật tiêu biểu của thép X2CrNi18-9:

  • Tên theo tiêu chuẩn DIN EN: X2CrNi18-9

  • Số hiệu vật liệu: 1.4307

  • Tổ chức kim loại: Austenitic

  • Thành phần hóa học (%):

    • C: ≤ 0.030

    • Si: ≤ 1.00

    • Mn: ≤ 2.00

    • P: ≤ 0.045

    • S: ≤ 0.015

    • Cr: 17.5 – 19.5

    • Ni: 8.0 – 10.5

  • Độ bền kéo (Rm): 500 – 700 MPa

  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 190 MPa

  • Độ giãn dài sau khi đứt (A5): ≥ 40%

  • Độ cứng Brinell (HBW): ≤ 215

🔗 Xem thêm: 10 nguyên tố quan trọng nhất quyết định tính chất của thép

3. Ứng Dụng

🏭 Với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và tính gia công cao, X2CrNi18-9 được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực:

  • Thiết bị chế biến thực phẩm, bồn chứa, đường ống, bàn thao tác

  • Dụng cụ y tế, thiết bị phòng sạch, phòng thí nghiệm

  • Công nghiệp hóa chất, đặc biệt trong các môi trường axit nhẹ và kiềm

  • Kết cấu xây dựng, lan can, vách ngăn, chi tiết trang trí

  • Cơ khí chế tạo, các chi tiết máy, linh kiện yêu cầu độ sạch và ổn định cao

🔗 Bài viết liên quan:

4. Ưu Điểm Nổi Bật

✨ Những lợi thế rõ rệt của X2CrNi18-9 so với các loại inox thông thường:

  • Chống ăn mòn liên kết hạt sau hàn, đặc biệt phù hợp cho kết cấu hàn lớn

  • Gia công dễ dàng, cả ở trạng thái nguội và nóng

  • Khả năng tạo hình và hàn tuyệt vời mà không cần xử lý nhiệt bổ sung

  • Độ bóng bề mặt cao, thích hợp cho các ứng dụng thẩm mỹ

  • Không từ tính hoặc rất ít từ tính, an toàn cho thiết bị điện tử và y tế

🔗 Xem thêm:

5. Tổng Kết

🔍 X2CrNi18-9 (1.4307) là một vật liệu thép không gỉ Austenitic thấp carbon với hiệu suất cao trong môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình. Tính dẻo cao, khả năng gia công tốt, chống gỉ mạnh, và không từ tính khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng trong các ngành thực phẩm, y tế, và hóa chất nhẹ.

Với đặc điểm tương đương inox 304L, nhưng có chất lượng kiểm soát chặt chẽ hơn theo tiêu chuẩn châu Âu, X2CrNi18-9 đang ngày càng được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng yêu cầu độ sạch và độ bền lâu dài.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Đồng Hợp Kim C21000 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim C21000 1. Đồng Hợp Kim C21000 Là Gì? Đồng Hợp Kim C21000, [...]

    Inox 2343 : Thép Không Gỉ Hiệu Suất Cao Trong Công Nghiệp Kỹ Thuật

    Inox 2343: Thép Không Gỉ Hiệu Suất Cao Trong Công Nghiệp Kỹ Thuật 1. Inox [...]

    Lá Căn Đồng 2mm Là Gì?

    Lá Căn Đồng 2mm 1. Lá Căn Đồng 2mm Là Gì? Lá căn đồng 2mm [...]

    á Căn Inox 630 0.01mm – Độ Chính Xác Cao, Chất Lượng Đảm Bảo

    Lá Căn Inox 630 0.01mm – Độ Chính Xác Cao, Chất Lượng Đảm Bảo 1. [...]

    Tấm Inox 630 180mm

    Tấm Inox 630 180mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    SUS 631 stainless steel là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu SUS 631 stainless steel và ứng dụng trong công nghiệp [...]

    C24000 Materials

    C24000 Materials – Đồng Thau Cao Cấp 1. Vật Liệu Đồng C24000 Là Gì? 🟢 [...]

    BẢNG GIÁ VẬT LIỆU INOX 1.4828

    BẢNG GIÁ VẬT LIỆU INOX 1.4828 1. Inox 1.4828 Là Gì? Inox 1.4828 (AISI 309 [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Tấm Inox

    60.000 
    216.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 
    24.000 
    13.000 
    23.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Thép Không Gỉ

    75.000 

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo