24.000 
2.102.000 
27.000 
90.000 
11.000 
13.000 

Sản phẩm Inox

Lưới Inox

200.000 
3.372.000 

Thép 1.4511 – Đặc Tính, Ứng Dụng Và Ưu Điểm Nổi Bật

1. Giới Thiệu Thép 1.4511

Thép 1.4511 là một loại thép không gỉ martensitic, thuộc nhóm thép hợp kim với thành phần crom khoảng 11–13% và hàm lượng cacbon vừa phải, giúp đạt được độ cứng cao sau nhiệt luyện và khả năng chống ăn mòn tốt.

Loại thép này thường được ứng dụng trong sản xuất các dụng cụ cắt, chi tiết máy chịu mài mòn, thiết bị chế biến thực phẩm và dụng cụ y tế.

🔗 Khái niệm chung về thép
🔗 Thép hợp kim

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 1.4511

2.1 Thành phần hóa học (tham khảo)

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C ~0.10–0.25
Cr ~11–13
Mn ≤ 1.00
Si ≤ 1.00
P ≤ 0.040
S ≤ 0.030
Fe Còn lại

💡 Hàm lượng crom giúp tăng khả năng chống ăn mòn, trong khi cacbon mang lại độ cứng và khả năng chịu mài mòn cao sau nhiệt luyện.
🔗 10 nguyên tố quyết định tính chất của thép

2.2 Tính chất cơ lý

  • 🔧 Độ bền kéo (Rm): 600–900 MPa (tùy nhiệt luyện)

  • 🔧 Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 350 MPa

  • 📏 Độ giãn dài: 10–20%

  • 🌡️ Nhiệt độ làm việc: Thường dưới 400 °C

  • 🧲 Từ tính: Có (do cấu trúc martensitic)

📌 Thép 1.4511 có độ cứng cao và khả năng chịu mài mòn tốt, tuy nhiên độ dẻo kém hơn so với thép austenitic.

3. Ứng Dụng Của Thép 1.4511

Lĩnh Vực Ứng Dụng Cụ Thể
Công nghiệp chế tạo Lưỡi dao, dụng cụ cắt, mũi khoan, trục nhỏ
Công nghiệp thực phẩm Thiết bị cắt/chế biến đòi hỏi độ cứng và vệ sinh
Thiết bị y tế Dao mổ, dụng cụ mổ cần độ chính xác và chống ăn mòn
Công nghiệp cơ khí Chi tiết chịu mài mòn, vỏ bọc, van, trục nhỏ

🔗 Thép được chia làm 4 loại

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép 1.4511

✅ Chống ăn mòn tốt, đặc biệt sau khi nhiệt luyện phù hợp
✅ Độ cứng và bền kéo cao, phù hợp cho môi trường mài mòn và va đập
✅ Dễ gia công, nhiệt luyện linh hoạt, đạt độ cứng cao khi xử lý nhiệt
✅ Chi phí hợp lý, ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp
✅ Có từ tính, đáp ứng nhu cầu của các ứng dụng yêu cầu đặc tính này

🔗 Thép công cụ làm cứng bằng nước
🔗 Thép tốc độ cao molypden

5. Tổng Kết

Thép 1.4511 là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng cần độ cứng cao, chống mài mònđộ bền cơ học lớn. Với khả năng xử lý nhiệt linh hoạt, chống ăn mòn tốt và giá thành hợp lý, loại thép này phù hợp cho nhiều lĩnh vực từ chế tạo dụng cụ, thiết bị y tế đến công nghiệp thực phẩm.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    CuNi7Zn39Pb3Mn2 Materials

      CuNi7Zn39Pb3Mn2 Materials – Hợp Kim Đồng – Niken – Kẽm – Chì – Mangan [...]

    .Lá Căn Đồng Thau 0.03mm Là Gì?

    Lá Căn Đồng Thau 0.03mm 1. Lá Căn Đồng Thau 0.03mm Là Gì? Lá căn [...]

    Cuộn Inox 316 0.20mm

    Cuộn Inox 316 0.20mm – Chất Lượng Cao, Độ Bền Vượt Trội Giới Thiệu Về [...]

    Đồng C7701 Là Gì?

    Đồng C7701 1. Đồng C7701 Là Gì? Đồng C7701 là một loại hợp kim đồng [...]

    Thép Inox UNS S44700

    Thép Inox UNS S44700 – Ferritic Chống Ăn Mòn Cao, Ổn Định 1. Giới Thiệu [...]

    Inox 310S Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Như Thế Nào?

    Inox 310S Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Như Thế Nào? 1. Khả Năng Chống [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 4

    Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 4 Láp tròn đặc inox 201 [...]

    Hợp Kim Đồng CuZn40Pb2 Là Gì?

    Hợp Kim Đồng CuZn40Pb2 1. Hợp Kim Đồng CuZn40Pb2 Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    67.000 

    Sản phẩm Inox

    Hộp Inox

    70.000 
    34.000 
    3.372.000 
    168.000 
    3.027.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo