🔍 Tìm Hiểu Về Cuộn Đồng 0.5mm Và Ứng Dụng Của Nó

1. Cuộn Đồng 0.5mm Là Gì?

Cuộn Đồng 0.5mm là loại vật liệu đồng dạng cuộn có độ dày 0.5mm – được sản xuất từ đồng nguyên chất hoặc đồng hợp kim. Với độ dày lý tưởng, sản phẩm này thường được ứng dụng trong các thiết bị điện, cơ khí chính xác, chế tạo linh kiện và gia công tấm.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng Và Hợp Kim Của Đồng

2. Đặc Tính Của Cuộn Đồng 0.5mm

2.1. Thành Phần Hóa Học

  • Đồng (Cu): thành phần chính, chiếm từ 90–99.9%

  • Các nguyên tố hợp kim khác: Kẽm (Zn), Thiếc (Sn), Phốt pho (P), Niken (Ni)

🔗 Xem thêm: Danh Sách Các Loại Đồng Hợp Kim

2.2. Đặc Tính Cơ Học

  • ✅ Độ dày: 0.5mm

  • ✅ Độ bền kéo: 230 – 310 MPa (tùy loại đồng hoặc hợp kim)

  • ✅ Dẫn điện ~55 – 60 MS/m

  • ✅ Tính dẻo và dễ uốn, dễ hàn

🔗 Tham khảo: Bảng So Sánh Các Mác Đồng Hợp Kim

3. Ứng Dụng Của Cuộn Đồng 0.5mm

Cuộn Đồng 0.5mm được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực như:

Ngành Ứng Dụng
🔌 Điện – điện tử Làm bản mạch, cáp điện, thiết bị chống nhiễu
⚙ Cơ khí – công nghiệp nhẹ Gia công tấm, ron đồng, thiết bị tản nhiệt
🚗 Ô tô – xe máy Cảm biến, tiếp điểm điện trong hệ thống điện
🔬 Thiết bị kỹ thuật cao Dùng làm lớp dẫn điện hoặc tản nhiệt trong thiết bị điện tử vi mô

🔗 Tìm hiểu thêm: Đồng Hợp Kim Là Gì – Thông Số Kỹ Thuật, Thuộc Tính Và Phân Loại

4. Ưu Điểm Của Cuộn Đồng 0.5mm

  • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt rất tốt

  • 🔧 Dễ dàng tạo hình, gia công

  • 🛡 Chống oxy hóa, ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt

  • 🔁 Tính ổn định cao khi hoạt động lâu dài

🔗 Xem thêm: Kim Loại Đồng

5. Tổng Kết

Với độ dày tiêu chuẩn 0.5mm, Cuộn Đồng 0.5mm là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi tính chính xác cao, bền bỉ và khả năng dẫn điện tốt. Sản phẩm này phù hợp với đa dạng ngành nghề từ công nghiệp nặng đến các thiết bị điện tử hiện đại.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 Xem thêm các sản phẩm liên quan tại: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Inox UNS S43020 Là Gì?

    Inox UNS S43020 Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng Inox UNS S43020 [...]

    Lục Giác Inox 430 55mm

    Lục Giác Inox 430 55mm – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Giới Thiệu [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 36

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 36 – Thông Số, Ứng Dụng Và Báo Giá [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 210

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 210 – Chất Lượng Cao, Độ Bền Vượt Trội 1. [...]

    Đồng Tấm 10mm

    Đồng Tấm 10mm – Vật Liệu Dẫn Điện Mỏng, Linh Hoạt Và Ổn Định 1. [...]

    Inox 30316L: Vật Liệu Austenitic Moly Cao Cấp Cho Môi Trường Khắc Nghiệt

    Inox 30316L: Vật Liệu Austenitic Moly Cao Cấp Cho Môi Trường Khắc Nghiệt 1. Giới [...]

    Thép Không Gỉ X10CrNiTi18.9

    Thép Không Gỉ X10CrNiTi18.9 – Inox Bền Nhiệt, Chống Ăn Mòn Kẽ Hạt 1. Giới [...]

    Đồng Hợp Kim CuZn35Pb1 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CuZn35Pb1 1. Đồng Hợp Kim CuZn35Pb1 Là Gì? Đồng hợp kim CuZn35Pb1 [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 
    242.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Inox

    80.000 
    2.391.000 
    61.000 
    2.700.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo