3.372.000 
48.000 
27.000 
270.000 

CuZn36Pb1.5 Materials – Hợp Kim Đồng Thau Chì Cao Cấp, Gia Công Mượt Mà Và Bền Bỉ

1. Giới Thiệu CuZn36Pb1.5 Materials

CuZn36Pb1.5 Materials là hợp kim đồng – kẽm – chì (leaded brass) với hàm lượng chì khoảng 1.5%, được thiết kế để tối ưu khả năng gia công, độ bền cơ học và tính chống ăn mòn.
Với tỷ lệ kẽm 36%, hợp kim này có cấu trúc pha α + β, giúp tăng độ cứng, khả năng chịu lực và chống mài mòn, đồng thời vẫn duy trì tính dẻo, ổn định kích thước và dễ gia công.

Hợp kim này được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chính xác, điện – điện tử, thủy lực, ô tô và các chi tiết chịu mài mòn trung bình, đặc biệt là trong các chi tiết sản xuất hàng loạt yêu cầu độ chính xác cao.

🔗 Tham khảo thêm: Kim Loại Đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của CuZn36Pb1.5 Materials

CuZn36Pb1.5 (theo tiêu chuẩn EN CW614N / C37700) là hợp kim đồng thau chì trung bình, với khả năng gia công vượt trội, giúp giảm lực cắt, hạn chế mài mòn dụng cụ và tạo bề mặt gia công mịn.

Thành phần hóa học (%):

  • Đồng (Cu): 58 – 60%

  • Kẽm (Zn): 35 – 37%

  • Chì (Pb): 1.2 – 1.8%

  • Tạp chất khác (Fe, Sn, Ni…): ≤ 0.3%

Tính chất cơ học:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 430 – 520 MPa

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 230 – 300 MPa

  • Độ giãn dài: 18 – 28%

  • Độ cứng Brinell (HB): 90 – 115 HB

  • Nhiệt độ nóng chảy: 880 – 940°C

  • Độ dẫn điện: 24 – 28% IACS

Đặc điểm kỹ thuật nổi bật:

  • Gia công cơ khí tốt, hạn chế dính dao, phoi dễ gãy.

  • Chống ăn mòn hiệu quả, thích hợp trong nước, dầu và môi trường khí quyển.

  • Bề mặt sáng, dễ đánh bóng và mạ, đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ cao.

  • Ổn định cơ học và kích thước, phù hợp sản xuất hàng loạt.

🔗 Tìm hiểu thêm: Đồng Hợp Kim Là Gì?

3. Ứng Dụng Của CuZn36Pb1.5 Materials

Nhờ khả năng gia công tốt và độ bền cơ học ổn định, CuZn36Pb1.5 Materials được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.

⚙️ Các ứng dụng tiêu biểu:

  • Ngành cơ khí: trục, bánh răng, bạc lót, ốc vít, chi tiết cơ khí chính xác.

  • Ngành điện – điện tử: đầu nối, thanh dẫn điện, tiếp điểm, cọc pin.

  • Ngành ô tô: linh kiện hệ thống nhiên liệu, bộ làm mát, chi tiết chịu mài mòn.

  • Ngành thủy lực – khí nén: van, đầu nối, ống áp lực trung bình.

  • Gia dụng và trang trí: tay nắm, khóa, bản lề, phụ kiện mạ crom.

💡 CuZn36Pb1.5 là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết sản xuất hàng loạt yêu cầu độ chính xác cao, tuổi thọ lâu dài và bề mặt gia công mịn.

🔗 Xem thêm: Đồng Và Hợp Kim Của Đồng

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của CuZn36Pb1.5 Materials

CuZn36Pb1.5 nổi bật nhờ cân bằng hoàn hảo giữa độ dẻo, độ bền và khả năng gia công, đáp ứng nhu cầu của các chi tiết cơ khí chính xác và linh kiện chịu mài mòn trung bình.

🔥 Các ưu điểm nổi bật:

  • Gia công dễ dàng, phoi gãy mịn, giảm mài mòn dụng cụ.

  • Độ bền kéo và độ cứng cao, đảm bảo chi tiết chắc chắn và ổn định.

  • Chống ăn mòn hiệu quả, thích hợp cho nước, dầu và khí quyển.

  • Bề mặt sáng đẹp, dễ mạ và đánh bóng, đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ.

  • Chi phí sản xuất hợp lý, tiết kiệm cho sản xuất hàng loạt.

Ngoài ra, CuZn36Pb1.5 còn có tính hàn và đúc tốt, phù hợp cho các sản phẩm phức tạp hoặc cần gia công bổ sung.

🔗 So sánh thêm tại: Bảng So Sánh Các Mác Đồng Hợp Kim

5. Tổng Kết

CuZn36Pb1.5 Materials là hợp kim đồng thau chì trung bình với khả năng gia công vượt trội, độ bền cao và chống ăn mòn tốt, là lựa chọn lý tưởng cho ngành cơ khí, điện tử, ô tô, thủy lực và các chi tiết sản xuất hàng loạt chính xác.
Với bề mặt gia công mịn, ổn định kích thước và tuổi thọ lâu dài, CuZn36Pb1.5 là giải pháp đáng tin cậy cho các ứng dụng công nghiệp hiện đại.

🔗 Tham khảo thêm: Danh Sách Các Loại Đồng Hợp Kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép Inox 430S17

    Thép Inox 430S17 – Ferritic Chống Ăn Mòn Vừa Phải, Gia Công Cao 1. Giới [...]

    Thép 430

    Thép 430 1. Giới Thiệu Thép 430 Là Gì? 🧪 Thép không gỉ 430 là [...]

    Thép Inox SAE 51446

    Thép Inox SAE 51446 – Ferritic Gia Công Cao, Chống Ăn Mòn Vừa Phải 1. [...]

    Tấm Inox 301 0.06mm

    Tấm Inox 301 0.06mm – Sản Phẩm Chất Lượng Cao 1. Giới Thiệu Về Tấm [...]

    Thép Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N

    Thép Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N 1. Thép Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N Là Gì? Thép Inox 1Cr18Mn10Ni5Mo3N là loại thép [...]

    Bảng giá vật liệu inox S30300

    Bảng giá vật liệu inox S30300 1. Bảng giá vật liệu inox S30300 Là Gì? [...]

    C92200 Materials

    C92200 Materials – Đồng Hợp Kim Copper-Nickel 90/10 Chống Ăn Mòn Cao 1. Giới Thiệu [...]

    Vật Liệu 420S37

    Vật Liệu 420S37 1. Giới Thiệu Vật Liệu 420S37 420S37 là thép martensitic không gỉ, [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    90.000 
    2.391.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo