48.000 
146.000 
3.027.000 

Sản phẩm Inox

Lá Căn Inox

200.000 

Sản phẩm Inox

Dây Inox

80.000 
27.000 

Đồng C10600

1. Đồng C10600 Là Gì?

Đồng C10600 là một loại đồng không oxy (Oxygen-Free Copper) thuộc nhóm Cu-DHP (Deoxidized High Phosphorus Copper). Đây là vật liệu có độ tinh khiết cao với thành phần chính là đồng, được khử oxy bằng photpho (P), giúp cải thiện khả năng hàn và chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.

Loại đồng này đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng cần độ dẫn nhiệt cao, dễ hànlàm việc trong môi trường ẩm ướt hoặc có tính ăn mòn nhẹ.

👉 Tham khảo: Kim Loại Đồng
👉 Xem thêm: Đồng Và Hợp Kim Của Đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng C10600

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Cu (Đồng) ≥ 99.9%
P (Photpho) 0.015 – 0.040%
O (Oxy) ≤ 0.02%

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 200–250 MPa

  • Độ bền chảy (Yield Strength): ~70 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 35%

  • Độ dẫn nhiệt: ~ 350–390 W/m·K

  • Độ dẫn điện: ≥ 85% IACS

  • Độ cứng (Hardness): 50–80 HV

👉 Tham khảo thêm: Bảng So Sánh Các Mác Đồng Hợp Kim
👉 Xem thêm: Danh Sách Các Loại Đồng Hợp Kim

3. Ứng Dụng Của Đồng C10600

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ
Hệ thống đường ống Ống dẫn nước, ống trao đổi nhiệt, hệ thống HVAC
Công nghiệp nhiệt Bề mặt truyền nhiệt, tấm trao đổi nhiệt
Cơ khí – luyện kim Các chi tiết yêu cầu hàn tốt, dẫn nhiệt cao
Ngành điện – điện tử Dây cáp điện, thanh dẫn điện, phụ kiện kết nối
Xây dựng & dân dụng Ống nước nóng lạnh, phụ kiện cấp thoát nước trong công trình hiện đại

👉 Tìm hiểu thêm: Đồng Hợp Kim Là Gì? Thông Số Kỹ Thuật, Thuộc Tính & Phân Loại

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng C10600

Dẫn nhiệt tốt – Lý tưởng cho các ứng dụng tản nhiệt
Khả năng hàn tuyệt vời – Nhờ hàm lượng photpho khử oxy hiệu quả
Chống ăn mòn tốt – Bền trong môi trường ẩm và ăn mòn nhẹ
Dễ dàng gia công, uốn, kéo – Phù hợp với nhiều quy trình sản xuất

👉 Xem thêm: Đồng Và Hợp Kim Của Đồng

5. Tổng Kết

Đồng C10600 là vật liệu đồng kỹ thuật cao, kết hợp giữa độ tinh khiết và khả năng làm việc mạnh mẽ trong điều kiện khắc nghiệt. Tính năng dẫn nhiệt tốt, dễ hàn và chống ăn mòn giúp nó trở thành lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng công nghiệp nhiệt và hệ thống ống đồng.

👉 Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu đồng phù hợp cho ứng dụng truyền nhiệt, hệ thống dẫn nước hoặc chi tiết cơ khí yêu cầu hàn tốt – Đồng C10600 là sự lựa chọn hoàn hảo!

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Niken Hợp Kim Inconel 276: Tổng Quan, Ứng Dụng Chịu Nhiệt & Chống Ăn Mòn

    Inconel 276, hợp kim Niken-crom-molypden siêu chống ăn mòn, là giải pháp tối ưu cho [...]

    LỤC GIÁC INOX 316 PHI 6.4MM

    LỤC GIÁC INOX 316 PHI 6.4MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 [...]

    THÉP X3CrTi17

    THÉP X3CrTi17 1. Giới Thiệu Thép X3CrTi17 Thép X3CrTi17 là một loại thép không gỉ [...]

    Inox X6CrMnNiCuN18-12-4-2 là gì?

    Giá Inox X6CrMnNiCuN18-12-4-2 1. Inox X6CrMnNiCuN18-12-4-2 là gì? Inox X6CrMnNiCuN18-12-4-2 là thép không gỉ Austenitic [...]

    Thép Inox 1.4024 Là Gì?

    1. Giới Thiệu Thép Inox 1.4024 Là Gì? 🧪 Thép Inox 1.4024 là một loại [...]

    Đồng C54500 Là Gì?

    Đồng C54500 1. Đồng C54500 Là Gì? Đồng C54500 là một loại hợp kim đồng-thau [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201

    Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 201 Láp tròn đặc inox 201 là loại [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 20

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 20 1. Tìm hiểu về láp inox Phi 20: 🔹 [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    48.000 
    16.000 
    146.000 
    24.000 
    126.000 

    Sản phẩm Inox

    Shim Chêm Inox

    200.000 
    27.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo