30.000 
27.000 

Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 

Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 
34.000 

Đồng C17510

1. Đồng C17510 Là Gì?

Đồng C17510 là một loại đồng hợp kim berili cao cấp, nổi bật với độ bền cơ học vượt trội cùng khả năng dẫn điện tốt. Đây là vật liệu được ưa chuộng trong các ngành công nghiệp điện tử, hàng không và y tế, nơi đòi hỏi vật liệu vừa bền chắc vừa có khả năng dẫn điện ổn định và chống mài mòn hiệu quả.

Với thành phần chủ yếu là đồng và berili, Đồng C17510 đảm bảo hiệu suất tối ưu trong các ứng dụng kỹ thuật cao cấp.

👉 Tham khảo: Kim Loại Đồng
👉 Xem thêm: Đồng Và Hợp Kim Của Đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng C17510

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Cu (Đồng) 96.5 – 98.3
Be (Berili) 1.7 – 2.1
Ni (Niken) ≤ 0.5
Fe (Sắt) ≤ 0.3
Co (Coban) ≤ 0.3

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 1200 – 1550 MPa

  • Độ bền chảy (Yield Strength): 850 – 1150 MPa

  • Độ giãn dài: 2 – 5%

  • Độ dẫn điện: 14 – 21% IACS

  • Độ cứng (Hardness): 350 – 430 HV

👉 Tham khảo thêm: Bảng So Sánh Các Mác Đồng Hợp Kim
👉 Xem thêm: Danh Sách Các Loại Đồng Hợp Kim

3. Ứng Dụng Của Đồng C17510

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ
Công nghiệp Điện tử Tiếp điểm điện, lò xo, linh kiện điện tử chịu tải trọng cao
Cơ khí Chính xác Linh kiện máy móc và thiết bị chịu mài mòn, áp lực cao
Thiết bị Y Tế Dụng cụ y tế và các thiết bị cần độ bền, độ chính xác cao
Hàng Không – Vũ Trụ Bộ phận chịu nhiệt và áp lực trong thiết bị hàng không

👉 Tìm hiểu thêm: Đồng Hợp Kim Là Gì? Thông Số Kỹ Thuật, Thuộc Tính & Phân Loại

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng C17510

Độ bền kéo và độ cứng rất cao, phù hợp với ứng dụng chịu tải trọng lớn
Khả năng chống mài mòn và ăn mòn tốt trong môi trường khắc nghiệt
Duy trì tính dẫn điện ổn định và có khả năng gia công tốt
Thích hợp cho các thiết bị điện tử, thiết bị y tế và hàng không đòi hỏi hiệu suất cao

👉 Xem thêm: Đồng Và Hợp Kim Của Đồng

5. Tổng Kết

Đồng C17510 là vật liệu đồng berili cao cấp, mang lại hiệu suất vượt trội về độ bền và tính dẫn điện. Đây là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi vật liệu chịu lực cao và ổn định trong môi trường làm việc khó khăn.

👉 Liên hệ ngay để được tư vấn và cung cấp Đồng C17510 phù hợp với dự án của bạn!

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Vật Liệu SUS410L

    1. Giới Thiệu Vật Liệu SUS410L Là Gì? 🧪 Vật liệu SUS410L là thép không [...]

    Láp Inox Nhật Bản Phi 300

    Láp Inox Nhật Bản Phi 300 – Chất Lượng Cao, Độ Bền Vượt Trội 1. [...]

    0Cr18Ni9Cu3 Stainless Steel

    0Cr18Ni9Cu3 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao 1. 0Cr18Ni9Cu3 Stainless [...]

    Lục Giác Inox 440 12.7mm

    Lục Giác Inox 440 12.7mm – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Giới Thiệu [...]

    Thép Không Gỉ 410 Cho Chi Tiết Máy – Giải Pháp Độ Bền Cao Trong Cơ Khí

    Thép Không Gỉ 410 Cho Chi Tiết Máy – Giải Pháp Độ Bền Cao Trong [...]

    Vật Liệu 04Cr17Ni12Mo2

    Vật Liệu 04Cr17Ni12Mo2 1. Giới Thiệu Vật Liệu 04Cr17Ni12Mo2 Vật liệu 04Cr17Ni12Mo2 là một loại [...]

    Đồng CuZn40Mn2Fe1 Là Gì?

    Đồng CuZn40Mn2Fe1 1. Đồng CuZn40Mn2Fe1 Là Gì? Đồng CuZn40Mn2Fe1 là hợp kim đồng thau kỹ [...]

    Tấm Đồng 1.8mm Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Tấm Đồng 1.8mm Và Ứng Dụng Của Nó 1. Tấm Đồng [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    1.831.000 
    3.027.000 
    2.700.000 
    24.000 
    18.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Màu

    500.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo