Sản phẩm Inox

V Inox

80.000 
90.000 
13.000 

Sản phẩm Inox

Bi Inox

5.000 

Sản phẩm Inox

Bulong Inox

1.000 

Đồng C80000

1. Đồng C80000 Là Gì?

Đồng C80000, còn gọi là đồng cacbua hay đồng cacbon (Copper Carbide), là một loại hợp kim đồng chứa một lượng nhỏ các nguyên tố carbon và các thành phần khác nhằm cải thiện tính chất cơ học và khả năng chống mài mòn. Loại đồng này nổi bật với khả năng chịu nhiệt và độ bền kéo cao, được ứng dụng trong các ngành công nghiệp đòi hỏi vật liệu chịu lực và ma sát tốt như sản xuất thiết bị điện, linh kiện máy móc, và các bộ phận chịu nhiệt độ cao.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng C80000

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 98 – 99
Carbon (C) 0.02 – 0.1
Các nguyên tố khác Tối đa 1% (như sắt, kẽm, chì)

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo: 300 – 450 MPa

  • Giới hạn chảy: 250 – 350 MPa

  • Độ giãn dài: 10 – 15%

  • Độ cứng: 100 – 140 HB

  • Khả năng chịu nhiệt: Tốt, có thể sử dụng trong môi trường nhiệt độ lên đến 300°C

  • Khả năng chống mài mòn: Cải thiện so với đồng nguyên chất nhờ bổ sung carbon

🔗 Tham khảo thêm: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng C80000

Ngành Công Nghiệp Ứng Dụng Tiêu Biểu
Công nghiệp điện Dây dẫn điện, các linh kiện điện tử chịu nhiệt cao
Cơ khí chế tạo Chi tiết máy cần chịu nhiệt và mài mòn vừa phải
Công nghiệp ô tô Bộ phận động cơ, chi tiết truyền động chịu nhiệt độ
Sản xuất thiết bị gia dụng Các bộ phận linh kiện chịu nhiệt trong bếp và máy móc

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng C80000

✅ Khả năng chịu nhiệt tốt, phù hợp với môi trường làm việc nhiệt độ cao.
✅ Độ bền cơ học và chống mài mòn cải thiện so với đồng nguyên chất.
✅ Tính dẫn điện và dẫn nhiệt vẫn giữ ở mức cao, đảm bảo hiệu suất tốt cho các ứng dụng điện tử.
✅ Khả năng gia công và tạo hình tốt, thuận tiện cho sản xuất công nghiệp.

🔗 Tìm hiểu thêm: Kim loại đồng – tính chất và ứng dụng

5. Tổng Kết

Đồng C80000 là hợp kim đồng đặc biệt có bổ sung carbon, mang lại sự cân bằng tốt giữa khả năng chịu nhiệt, độ bền và chống mài mòn. Loại đồng này rất thích hợp cho các ứng dụng đòi hỏi vật liệu có khả năng làm việc bền bỉ trong điều kiện nhiệt độ và áp lực cao mà vẫn giữ được tính dẫn điện và nhiệt tốt.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Hợp Kim Đồng CuZn42PbAl Là Gì?

    Hợp Kim Đồng CuZn42PbAl 1. Hợp Kim Đồng CuZn42PbAl Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 40

    Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 40 Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 310s [...]

    THÉP INOX 2361

    THÉP INOX 2361 1. Thép Inox 2361 Là Gì? Thép Inox 2361 là một loại [...]

    Vật Liệu SUS430LX

    1. Giới Thiệu Vật Liệu SUS430LX Là Gì? 🧪 Vật liệu SUS430LX là thép không [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 65

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 65 – Thông Số, Ứng Dụng Và Báo Giá [...]

    Shim Chêm Đồng Đỏ 0.05mm Là Gì?

    Shim Chêm Đồng Đỏ 0.05mm 1. Shim Chêm Đồng Đỏ 0.05mm Là Gì? Shim chêm [...]

    Lục Giác Inox 630 3mm

    Lục Giác Inox 630 3mm – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Giới Thiệu [...]

    LỤC GIÁC INOX 316 PHI 50MM

    LỤC GIÁC INOX 316 PHI 50MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Inox Màu

    500.000 
    54.000 
    270.000 
    90.000 
    1.579.000 
    2.700.000 
    242.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo