Sản phẩm Inox

Lưới Inox

200.000 

Sản phẩm Inox

Inox Màu

500.000 
191.000 
1.579.000 
16.000 

Sản phẩm Inox

Dây Xích Inox

50.000 

Đồng CuCo2Be

1. Đồng CuCo2Be Là Gì?

Đồng CuCo2Be là hợp kim đồng pha trộn với khoảng 2% coban (Co) và một lượng nhỏ beryllium (Be), tạo nên vật liệu có đặc tính cơ học vượt trội và khả năng chống mài mòn cao. Loại đồng này nổi bật với độ bền kéo lớn, khả năng chịu lực tốt và tính đàn hồi cao, thích hợp cho các ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi độ bền và độ ổn định cao trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

🔗 Tham khảo: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CuCo2Be

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) Còn lại (~97.0)
Cobalt (Co) ~2.0
Beryllium (Be) ~0.3 – 0.5

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 1000 – 1300 MPa

  • Giới hạn chảy: 800 – 1100 MPa

  • Độ giãn dài: 1 – 4%

  • Độ cứng Brinell: 320 – 420 HB

  • Dẫn điện: 10 – 18% IACS

  • Khả năng chịu nhiệt: Ổn định trong môi trường nhiệt độ lên đến 300°C

  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt, đặc biệt chống oxy hóa và mài mòn cơ học

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CuCo2Be

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Hàng không Chi tiết chịu tải cao, lò xo và bộ phận máy bay
Điện tử Tiếp điểm điện, lò xo và các linh kiện cần độ bền cao
Cơ khí chính xác Chi tiết máy móc, bộ phận chống mài mòn và chịu lực
Công nghiệp chế tạo Các linh kiện trong môi trường làm việc khắc nghiệt

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CuCo2Be

✅ Độ bền kéo và giới hạn chảy rất cao, phù hợp với ứng dụng chịu lực lớn
✅ Khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường oxy hóa
✅ Tính đàn hồi và chống mỏi vượt trội, phù hợp cho các bộ phận chịu va đập, rung động
✅ Dẫn điện và dẫn nhiệt tương đối tốt, đáp ứng nhu cầu kỹ thuật điện tử và cơ khí
✅ Gia công và xử lý nhiệt dễ dàng để đạt được đặc tính tối ưu

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng – Tính chất và ứng dụng

5. Tổng Kết

Đồng CuCo2Be là vật liệu hợp kim đồng cao cấp, đáp ứng được các yêu cầu khắt khe về độ bền, độ cứng và khả năng chống mài mòn. Loại hợp kim này được ứng dụng rộng rãi trong hàng không, điện tử và cơ khí chính xác, là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết máy móc hoạt động trong môi trường khắc nghiệt và tải trọng cao.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Dây Đồng 5mm Là Gì?

    Dây Đồng 5mm 1. Dây Đồng 5mm Là Gì? Dây đồng 5mm là loại dây [...]

    Hợp Kim Đồng C62300

    Hợp Kim Đồng C62300 – Aluminum Bronze Hiệu Suất Cao Trong Công Nghiệp 1. Hợp [...]

    C12500 Materials

    C12500 Materials – Đồng Photpho Cao Cấp 1. Vật Liệu Đồng C12500 Là Gì? 🟢 [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 127

    Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 127 Láp tròn đặc inox 201 [...]

    Láp Inox 440C Phi 9

    Láp Inox 440C Phi 9 Láp inox 440C phi 9 (đường kính 9mm) là một [...]

    Thép Không Gỉ X10CrAlSi25

    Thép Không Gỉ X10CrAlSi25 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ X10CrAlSi25 Là Gì? 🧪 Thép [...]

    CĂN ĐỒNG THAU 0.25MM

    CĂN ĐỒNG THAU 0.25MM – VẬT LIỆU CHÍNH XÁC CAO ⚡ 1. Căn Đồng Thau [...]

    Thép UNS S30100 là gì?

    Thép UNS S30100 (Thép 301) – Thép Không Gỉ Austenitic Độ Bền Cao 1. Thép UNS S30100 [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 
    90.000 
    2.391.000 
    37.000 
    216.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo