90.000 
54.000 
24.000 
2.102.000 

Sản phẩm Inox

La Inox

80.000 
61.000 

Đồng CuCr1Zr

1. Đồng CuCr1Zr Là Gì?

Đồng CuCr1Zr là một hợp kim đồng chứa khoảng 1% crôm (Cr) và một lượng nhỏ zirconium (Zr), được phát triển để nâng cao đặc tính cơ học và khả năng chống ăn mòn của đồng tinh khiết. Loại hợp kim này thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao, khả năng chống mài mòn tốt và ổn định trong môi trường nhiệt độ cao. Đồng CuCr1Zr có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, đồng thời có khả năng chịu được áp lực và va đập trong các hệ thống kỹ thuật.

🔗 Tham khảo: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CuCr1Zr

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) Còn lại (~98.0)
Crôm (Cr) ~0.8 – 1.2
Zirconium (Zr) ~0.05 – 0.15
Các nguyên tố khác ≤ 0.05

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 400 – 600 MPa

  • Giới hạn chảy: 250 – 450 MPa

  • Độ giãn dài: 10 – 25%

  • Độ cứng Brinell: 100 – 150 HB

  • Dẫn điện: 60 – 75% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt, đặc biệt chống oxy hóa trong môi trường nhiệt độ cao

  • Khả năng chống mài mòn: Nâng cao so với đồng tinh khiết

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CuCr1Zr

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Công nghiệp điện Dây dẫn điện, thanh dẫn điện chịu tải cao
Cơ khí chính xác Các chi tiết máy móc chịu lực và va đập
Hàng không Bộ phận chịu nhiệt, chi tiết máy bay
Thiết bị trao đổi nhiệt Các bộ phận tản nhiệt, ống dẫn nhiệt

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CuCr1Zr

✅ Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, phù hợp với các ứng dụng chịu lực lớn
✅ Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, đảm bảo hiệu quả kỹ thuật trong các hệ thống điện và nhiệt
✅ Tính chống ăn mòn và chống oxy hóa tốt, đặc biệt trong môi trường nhiệt độ cao
✅ Khả năng chống mài mòn nâng cao so với đồng tinh khiết
✅ Gia công và xử lý nhiệt đơn giản, dễ dàng đạt được tính chất mong muốn

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng – Tính chất và ứng dụng

5. Tổng Kết

Đồng CuCr1Zr là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng kỹ thuật yêu cầu vật liệu có độ bền cao, khả năng dẫn điện tốt và chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Loại đồng hợp kim này được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp điện, cơ khí chính xác và hàng không, góp phần nâng cao hiệu suất và độ bền của thiết bị.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Shim Chêm Đồng 0.08mm Là Gì?

    Shim Chêm Đồng 0.08mm 1. Shim Chêm Đồng 0.08mm Là Gì? Shim chêm đồng 0.08mm [...]

    THÉP INOX 2371

    THÉP INOX 2371 1. Thép Inox 2371 Là Gì? Thép Inox 2371 là một loại [...]

    Đồng Hợp Kim CuZn33 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CuZn33 1. Đồng Hợp Kim CuZn33 Là Gì? Đồng hợp kim CuZn33 [...]

    Vật Liệu STS304

    Vật Liệu STS304 1. Vật Liệu STS304 Là Gì? Vật liệu STS304 là loại thép [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4311

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4311 Mới Nhất & Chi Tiết 1. Inox 1.4311 Là Gì? Inox 1.4311 [...]

    Đồng CW612N Là Gì?

    Đồng CW612N 1. Đồng CW612N Là Gì? Đồng CW612N là một loại đồng hợp kim [...]

    THÉP INOX X1CrNiMoN25-22-2

    THÉP INOX X1CrNiMoN25-22-2 Inox X1CrNiMoN25-22-2 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, nổi [...]

    Vật Liệu SAE 30302B

    Vật Liệu SAE 30302B 1. Giới Thiệu Vật Liệu SAE 30302B SAE 30302B là một [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 
    1.130.000 
    146.000 
    16.000 
    168.000 
    13.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo