108.000 

Sản phẩm Inox

V Inox

80.000 
1.831.000 
2.700.000 

Sản phẩm Inox

Hộp Inox

70.000 
270.000 
3.027.000 

Đồng CuMg0.2

1. Đồng CuMg0.2 Là Gì?

Đồng CuMg0.2 là một loại hợp kim đồng có chứa magiê (Mg) với hàm lượng khoảng 0.2%. Hợp kim này thuộc nhóm đồng hợp kim magiê, được phát triển nhằm tăng cường tính cơ học, đặc biệt là độ bền kéo và khả năng chống ăn mòn so với đồng nguyên chất. Đồng CuMg0.2 có khả năng chống oxy hóa tốt và có thể sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu lực và độ bền cao, đồng thời vẫn giữ được tính dẫn điện và dẫn nhiệt tương đối tốt.

🔗 Tham khảo: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CuMg0.2

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) Còn lại (~99.6 – 99.8)
Magiê (Mg) 0.15 – 0.25
Các nguyên tố khác ≤ 0.05

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 300 – 450 MPa

  • Giới hạn chảy: 150 – 350 MPa

  • Độ giãn dài: 10 – 20%

  • Độ cứng Brinell: 90 – 130 HB

  • Dẫn điện: 35 – 45% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt, đặc biệt trong môi trường nước và khí quyển

  • Khả năng chịu nhiệt: Ổn định ở nhiệt độ trung bình

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CuMg0.2

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Công nghiệp cơ khí Chi tiết máy, trục, bánh răng chịu lực cao
Hàng hải Bộ phận chịu ăn mòn, linh kiện máy bơm nước biển
Cơ sở hạ tầng Dây dẫn điện, thanh dẫn chịu lực và chống ăn mòn
Thiết bị điện tử Chi tiết tiếp xúc điện, lò xo, phần tử dẫn điện

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CuMg0.2

✅ Độ bền cơ học cao hơn đồng nguyên chất
✅ Khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường khí quyển và nước biển
✅ Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, phù hợp nhiều ứng dụng kỹ thuật
✅ Dễ gia công và xử lý nhiệt để tăng cường tính chất vật liệu
✅ Ổn định và bền bỉ trong môi trường nhiệt độ trung bình

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng – Tính chất và ứng dụng

5. Tổng Kết

Đồng CuMg0.2 là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi vật liệu có độ bền kéo cao, khả năng chống ăn mòn tốt và vẫn giữ được các tính chất dẫn điện – dẫn nhiệt ổn định. Nhờ sự kết hợp của magiê trong thành phần, loại hợp kim này thích hợp sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp, đặc biệt là công nghiệp cơ khí và hàng hải.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép Inox 1.4021 Là Gì?

    1. Giới Thiệu Thép Inox 1.4021 Là Gì? 🧪 Thép Inox 1.4021 là loại thép [...]

    Đồng Hợp Kim C10100 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim C10100 1. Đồng Hợp Kim C10100 Là Gì? Đồng C10100, còn được [...]

    ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 25

    ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 25 – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Lục [...]

    Thép Không Gỉ STS410 Là Gì?

    Thép Không Gỉ STS410 – Martensitic Chịu Mài Mòn Tốt, Cứng Cao 1. Giới Thiệu [...]

    Vật Liệu X6CrNiSiNCe19-10

    Vật Liệu X6CrNiSiNCe19-10 1. Giới Thiệu Vật Liệu X6CrNiSiNCe19-10 Là Gì? 🧪 X6CrNiSiNCe19-10 là một [...]

    Vật Liệu Duplex Zeron 100

    Vật Liệu Duplex Zeron 100 1. Giới Thiệu Vật Liệu Duplex Zeron 100 Duplex Zeron [...]

    409 Stainless Steel

    409 Stainless Steel – Thép Không Gỉ 409 1. Giới Thiệu 409 Stainless Steel Thép [...]

    THÉP INOX 0Cr13Al

    THÉP INOX 0Cr13Al 1. Giới Thiệu Thép Inox 0Cr13Al Thép Inox 0Cr13Al là một loại [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    42.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Màu

    500.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 
    21.000 
    13.000 
    27.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo