1.345.000 

Sản phẩm Inox

Ống Inox

100.000 

Sản phẩm Inox

Láp Inox

90.000 
2.102.000 

Sản phẩm Inox

La Inox

80.000 
3.027.000 

Đồng CuNi2Si

1. Đồng CuNi2Si Là Gì?

Đồng CuNi2Si là hợp kim đồng chứa khoảng 2% niken (Ni) và một lượng nhỏ silic (Si). Hợp kim này được biết đến với độ bền cao, khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt tốt, đồng thời vẫn giữ được tính dẫn điện và dẫn nhiệt ở mức tương đối. Silic đóng vai trò quan trọng trong việc tăng cường khả năng chống ăn mòn và cải thiện độ cứng của hợp kim.

Đồng CuNi2Si thường được ứng dụng trong các lĩnh vực đòi hỏi vật liệu chịu nhiệt và chịu mài mòn cao như cơ khí chính xác, công nghiệp hàng hải, điện tử và sản xuất thiết bị chịu tải.

🔗 Tham khảo: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CuNi2Si

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) Còn lại (~97 – 98)
Niken (Ni) 1.5 – 2.5
Silic (Si) 0.4 – 0.8
Sắt (Fe) ≤ 0.5

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 600 – 900 MPa

  • Giới hạn chảy: 400 – 700 MPa

  • Độ giãn dài: 5 – 15%

  • Độ cứng Brinell: 150 – 220 HB

  • Dẫn điện: 10 – 20% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Rất tốt, đặc biệt trong môi trường nước biển và khí quyển

  • Khả năng gia công: Tốt, dễ dàng gia công cơ khí và hàn sau xử lý nhiệt

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CuNi2Si

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Cơ khí công nghiệp Chi tiết máy chịu mài mòn, vòng bi, bánh răng
Hàng hải Các bộ phận tiếp xúc với nước biển, van, máy bơm
Điện & điện tử Tiếp điểm điện, thiết bị truyền dẫn điện
Công nghiệp ô tô Chi tiết động cơ và các bộ phận chịu nhiệt

Đồng CuNi2Si được lựa chọn nhờ khả năng cân bằng giữa độ bền cơ học, chống ăn mòn và dẫn điện phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CuNi2Si

✅ Độ bền kéo và độ cứng cao, chịu được tải trọng lớn
✅ Khả năng chống ăn mòn xuất sắc, đặc biệt trong môi trường nước biển và hóa chất
✅ Khả năng chịu nhiệt tốt, phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt
✅ Dẫn điện và dẫn nhiệt tương đối ổn định
✅ Dễ dàng gia công, hàn và xử lý nhiệt

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng – Tính chất và ứng dụng

5. Tổng Kết

Đồng CuNi2Si là vật liệu hợp kim đồng đa năng, kết hợp ưu điểm về cơ tính, khả năng chống ăn mòn và độ bền nhiệt, rất thích hợp cho các ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi độ bền và độ ổn định cao. Hợp kim này được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp cơ khí, hàng hải, điện tử và ô tô.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép Không Gỉ 316S16

    Thép Không Gỉ 316S16 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ 316S16 Là Gì? 🧪 Thép [...]

    Hợp Kim Đồng C17200

    Hợp Kim Đồng C17200 1. Hợp Kim Đồng C17200 Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    Vật Liệu 1.4537 (X1NiCrMoCuN25-20-5)

    Vật Liệu 1.4537 (X1NiCrMoCuN25-20-5) 1. Vật Liệu 1.4537 Là Gì? Vật liệu 1.4537, còn được [...]

    Thép 0Cr18Ni9Cu3 Là Gì?

    Thép 0Cr18Ni9Cu3 1. Thép 0Cr18Ni9Cu3 Là Gì? Thép 0Cr18Ni9Cu3 là loại thép không gỉ Austenitic, [...]

    C19400 Materials

    C19400 Materials – Đồng Berili Cao Cấp 1. Vật Liệu Đồng C19400 Là Gì? 🟢 [...]

    Đồng Hợp Kim CW456K Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CW456K 1. Đồng Hợp Kim CW456K Là Gì? Đồng hợp kim CW456K [...]

    CuSn4Pb4Zn4 Materials

    CuSn4Pb4Zn4 Materials – Hợp Kim Đồng – Thiếc – Chì – Kẽm Chịu Mài Mòn [...]

    C41000 Materials

    C41000 Materials – Đồng Thau Cao Cấp 1. Vật Liệu Đồng C41000 Là Gì? 🟢 [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 

    Sản phẩm Inox

    Tấm Inox

    60.000 
    27.000 
    23.000 
    67.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo