Sản phẩm Inox

Bi Inox

5.000 
3.372.000 
30.000 
27.000 

Sản phẩm Inox

Tấm Inox

60.000 

Đồng CW307G

1. Đồng CW307G Là Gì?

Đồng CW307G là một loại đồng thau thuộc nhóm đồng kẽm với hàm lượng kẽm cao, nổi bật với độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn tốt. Đồng CW307G được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế tạo linh kiện máy móc, thiết bị điện và các bộ phận chịu lực. Với đặc tính dễ gia công và khả năng tạo hình tốt, CW307G là vật liệu lý tưởng cho nhiều ứng dụng kỹ thuật.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CW307G

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 56 – 60
Kẽm (Zn) 39 – 43
Chì (Pb) ≤ 0.35
Sắt (Fe) ≤ 0.02
Thiếc (Sn) ≤ 0.03

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 430 – 510 MPa

  • Giới hạn chảy: 240 – 300 MPa

  • Độ giãn dài: 11 – 19%

  • Độ cứng Brinell: 150 – 175 HB

  • Dẫn điện: 13 – 18% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Rất tốt, đặc biệt trong môi trường nước ngọt và khí quyển

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CW307G

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Cơ khí chính xác Chi tiết máy, bộ phận truyền động, linh kiện cơ khí
Thiết bị điện Vỏ thiết bị, linh kiện dẫn điện
Hàng hải Linh kiện máy bơm, van, bộ phận chịu áp lực
Công nghiệp ô tô Bộ phận kết cấu, phụ kiện máy móc

Đồng CW307G được sử dụng phổ biến trong các ngành đòi hỏi vật liệu có độ bền và độ bền ăn mòn cao, đồng thời dễ dàng gia công và tạo hình.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CW307G

✅ Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, phù hợp cho các chi tiết chịu tải lớn
✅ Khả năng chống ăn mòn xuất sắc trong nhiều môi trường làm việc
✅ Dễ dàng gia công, hàn và xử lý bề mặt
✅ Tính ổn định cơ học và hóa học cao, giúp tăng tuổi thọ sản phẩm
✅ Độ dẻo tốt, hỗ trợ thiết kế linh hoạt

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng

5. Tổng Kết

Đồng CW307G là loại đồng thau chất lượng cao, được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp cơ khí, điện tử và hàng hải nhờ đặc tính cơ học vượt trội và khả năng chống ăn mòn hiệu quả. CW307G đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật cao, giúp nâng cao hiệu quả và độ bền của sản phẩm cuối cùng.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Đồng CW405J Là Gì?

    Đồng CW405J 1. Đồng CW405J Là Gì? Đồng CW405J là một loại đồng thau (đồng [...]

    Tấm Inox 410 45mm

    Tấm Inox 410 45mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Lá Căn Đồng Thau 5mm Là Gì?

    Lá Căn Đồng Thau 5mm 1. Lá Căn Đồng Thau 5mm Là Gì? Lá căn [...]

    Tấm Inox 420 45mm

    Tấm Inox 420 45mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Đồng Hợp Kim C61600 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim C61600 1. Đồng Hợp Kim C61600 Là Gì? Đồng hợp kim C61600 [...]

    Thép Không Gỉ X6CrNiNb18-10

    Thép Không Gỉ X6CrNiNb18-10 1. Thép Không Gỉ X6CrNiNb18-10 Là Gì? Thép không gỉ X6CrNiNb18-10 [...]

    THÉP INOX 1.4613

    THÉP INOX 1.4613 1. Giới Thiệu Thép Inox 1.4613 Thép Inox 1.4613, hay còn được [...]

    GIÁ ĐỒNG VUÔNG ĐẶC 12MM

    GIÁ ĐỒNG VUÔNG ĐẶC 12MM VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ 1. Đồng vuông đặc [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 
    18.000 
    27.000 
    1.579.000 
    34.000 

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 
    54.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo