2.102.000 
1.130.000 
216.000 
24.000 

Sản phẩm Inox

Lá Căn Inox

200.000 

Sản phẩm Inox

Inox Màu

500.000 

Đồng CW403J

1. Đồng CW403J Là Gì?

Đồng CW403J là một loại đồng thau (đồng kẽm) cao cấp với thành phần đồng chiếm tỷ lệ lớn và được điều chỉnh các nguyên tố hợp kim để nâng cao đặc tính cơ học cũng như khả năng chống ăn mòn. Loại đồng này có độ bền kéo cao, độ dẻo tốt và đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp yêu cầu vật liệu chịu lực, chống mài mòn và có tuổi thọ lâu dài. CW403J thường được sử dụng trong sản xuất các chi tiết máy, linh kiện điện tử, thiết bị hàng hải và nhiều lĩnh vực kỹ thuật khác.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CW403J

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 60 – 65
Kẽm (Zn) 33 – 37
Chì (Pb) ≤ 0.35
Sắt (Fe) ≤ 0.02
Thiếc (Sn) ≤ 0.03

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 480 – 560 MPa

  • Giới hạn chảy: 280 – 340 MPa

  • Độ giãn dài: 15 – 25%

  • Độ cứng Brinell: 170 – 200 HB

  • Dẫn điện: 10 – 14% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Rất tốt, đặc biệt trong môi trường nước biển và khí quyển

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CW403J

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Cơ khí chính xác Chi tiết máy, bộ phận truyền động, linh kiện chịu lực
Thiết bị điện Linh kiện dẫn điện, vỏ bảo vệ thiết bị
Hàng hải Các bộ phận máy bơm, van chịu ăn mòn trong môi trường biển
Công nghiệp ô tô Phụ kiện máy móc, chi tiết kết cấu chịu tải

CW403J được đánh giá cao nhờ sự kết hợp ưu việt giữa độ bền và khả năng chống ăn mòn, rất phù hợp cho các môi trường khắc nghiệt và yêu cầu kỹ thuật cao.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CW403J

✅ Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, đảm bảo khả năng chịu lực tốt
✅ Khả năng chống ăn mòn xuất sắc, tăng tuổi thọ sản phẩm trong môi trường biển và khí quyển
✅ Gia công tiện, phay, hàn dễ dàng, thích hợp cho các chi tiết phức tạp
✅ Độ dẻo cao, chịu va đập tốt mà không bị gãy vỡ
✅ Ổn định hóa học và cơ học trong nhiều điều kiện làm việc

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng

5. Tổng Kết

Đồng CW403J là lựa chọn hoàn hảo cho các ứng dụng đòi hỏi vật liệu có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt trong gia công. Với các ưu điểm nổi bật, loại đồng này được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chính xác, thiết bị điện tử, hàng hải và công nghiệp ô tô, giúp tăng hiệu suất và độ bền cho sản phẩm.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    316Ti Stainless Steel

    316Ti Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chịu Nhiệt Cao 1. Giới thiệu 316Ti [...]

    Cuộn Đồng 0.17mm Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Cuộn Đồng 0.17mm Và Ứng Dụng Của Nó 1. Cuộn Đồng [...]

    Đồng CuSn5Pb1 Là Gì?

    Đồng CuSn5Pb1 1. Đồng CuSn5Pb1 Là Gì? Đồng CuSn5Pb1 là một hợp kim đồng thiếc [...]

    LÁ CĂN INOX 440 0.03MM

    LÁ CĂN INOX 440 0.03MM 1. Giới Thiệu Về Lá Căn Inox 440 0.03mm Lá [...]

    Ống Đồng Phi 52 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Ống Đồng Phi 52 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Ống [...]

    C51900 Copper Alloys

    C51900 Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Thiếc Hiệu Suất Cao 1. Giới Thiệu C51900 [...]

    Shim Đồng Thau 0.6mm

    Shim Đồng Thau 0.6mm – Lá Đồng Chính Xác Cao Cho Cơ Khí, Khuôn Mẫu [...]

    Láp Inox Nhật Bản Phi 350

    Láp Inox Nhật Bản Phi 350 – Chất Lượng Cao, Độ Bền Vượt Trội 1. [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    108.000 

    Sản phẩm Inox

    Lá Căn Inox

    200.000 

    Sản phẩm Inox

    Bi Inox

    5.000 
    1.831.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo