Sản phẩm Inox

Dây Inox

80.000 
48.000 

Sản phẩm Inox

U Inox

100.000 
216.000 

Đồng CW501L

1. Đồng CW501L Là Gì?

Đồng CW501L là một loại đồng thau hợp kim thuộc nhóm đồng-kẽm, được phát triển để cung cấp độ bền cơ học cao cùng khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường công nghiệp và hàng hải. Loại đồng này được sử dụng phổ biến trong các chi tiết máy móc, linh kiện chịu tải và các bộ phận trong hệ thống làm việc ở môi trường khắc nghiệt như nước biển, hóa chất và không khí ô nhiễm.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CW501L

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 55 – 61
Kẽm (Zn) 38 – 42
Chì (Pb) ≤ 0.25
Sắt (Fe) ≤ 0.05
Thiếc (Sn) ≤ 0.03

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 570 – 670 MPa

  • Giới hạn chảy: 360 – 440 MPa

  • Độ giãn dài: 11 – 17%

  • Độ cứng Brinell: 210 – 240 HB

  • Dẫn điện: 9 – 13% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Rất tốt, đặc biệt trong môi trường nước biển và khí quyển công nghiệp

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CW501L

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Hàng hải Bộ phận máy bơm, van, thiết bị chịu ăn mòn
Cơ khí chính xác Chi tiết máy, bộ phận truyền động chịu tải trọng
Thiết bị điện Linh kiện tiếp xúc điện, chi tiết chịu mài mòn
Công nghiệp ô tô Các chi tiết máy móc chịu lực và va đập

Đồng CW501L là lựa chọn hàng đầu trong các ngành công nghiệp đòi hỏi vật liệu chịu lực và bền bỉ với môi trường làm việc khắc nghiệt.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CW501L

✅ Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, phù hợp cho các ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi độ chịu lực tốt
✅ Khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường nước biển và khí quyển ô nhiễm
✅ Dễ dàng gia công, hàn và tạo hình các chi tiết phức tạp
✅ Tính dẻo cao, chịu va đập hiệu quả mà không bị giòn gãy
✅ Ổn định cơ học và hóa học trong nhiều điều kiện làm việc

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng

5. Tổng Kết

Đồng CW501L là vật liệu đồng thau chất lượng cao, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật về độ bền, tính dẻo và khả năng chống ăn mòn. Đây là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng kỹ thuật, đặc biệt trong ngành hàng hải, cơ khí chính xác và thiết bị điện.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Vật Liệu 06Cr17Ni12Mo2N

    Vật Liệu 06Cr17Ni12Mo2N 1. Giới Thiệu Vật Liệu 06Cr17Ni12Mo2N 🔍 06Cr17Ni12Mo2N là một loại thép [...]

    Thép 439

    Thép 439 1. Giới Thiệu Thép 439 Là Gì? 🧪 Thép không gỉ 439 là [...]

    Tấm Đồng 19mm Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Tấm Đồng 19mm Và Ứng Dụng Của Nó 1. Tấm Đồng [...]

    0Cr19Ni9N Stainless Steel

    0Cr19Ni9N Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao 1. 0Cr19Ni9N Stainless [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 100

    Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 100 Láp tròn đặc inox 201 [...]

    Thép Không Gỉ UNS S20100

    Thép Không Gỉ UNS S20100 Là Gì? Thép không gỉ UNS S20100, hay còn gọi [...]

    HỢP KIM ĐỒNG CuAl11Fe6Ni6

    HỢP KIM ĐỒNG CuAl11Fe6Ni6 – ĐỒNG HỢP KIM NHÔM-FE-NIKEN VỚI ĐỘ BỀN VÀ CHỐNG ĂN [...]

    Vật Liệu 1.4401 (X5CrNiMo17-12-2)

    Vật Liệu 1.4401 (X5CrNiMo17-12-2) 1. Vật Liệu 1.4401 Là Gì? Vật liệu 1.4401, còn được [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Hộp Inox

    70.000 
    42.000 
    168.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 
    1.579.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo