Sản phẩm Inox

Ống Inox

100.000 
16.000 
2.700.000 

Sản phẩm Inox

Bi Inox

5.000 
48.000 
108.000 

Đồng CW504L

1. Đồng CW504L Là Gì?

Đồng CW504L là loại đồng thau hợp kim đồng-kẽm có thành phần và tính chất vật lý được thiết kế để tối ưu hóa khả năng chịu lực và chống ăn mòn trong các môi trường công nghiệp và biển. CW504L thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi vật liệu bền bỉ, chịu mài mòn và có khả năng vận hành ổn định trong điều kiện khắc nghiệt.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CW504L

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 55 – 61
Kẽm (Zn) 38 – 43
Chì (Pb) ≤ 0.20
Sắt (Fe) ≤ 0.06
Thiếc (Sn) ≤ 0.03

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 570 – 660 MPa

  • Giới hạn chảy: 350 – 430 MPa

  • Độ giãn dài: 12 – 17%

  • Độ cứng Brinell: 200 – 240 HB

  • Dẫn điện: 8 – 13% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt, đặc biệt trong môi trường nước biển và khí quyển công nghiệp

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CW504L

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Hàng hải Các chi tiết máy bơm, van, thiết bị chịu ăn mòn
Cơ khí chính xác Bộ phận truyền động, chi tiết máy chịu lực
Thiết bị điện Linh kiện tiếp xúc điện, chi tiết chịu mài mòn
Công nghiệp ô tô Chi tiết máy móc chịu lực và va đập

Đồng CW504L là vật liệu được ưu tiên lựa chọn trong các ngành công nghiệp đòi hỏi độ bền và độ ổn định cao.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CW504L

✅ Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, phù hợp cho các ứng dụng chịu lực lớn
✅ Khả năng chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường nước biển và khí quyển công nghiệp
✅ Dễ gia công, hàn và tạo hình các chi tiết phức tạp
✅ Độ dẻo cao, chịu được va đập mà không bị giòn gãy
✅ Ổn định cơ học và hóa học trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng

5. Tổng Kết

Đồng CW504L là một loại đồng thau chất lượng cao, đáp ứng các yêu cầu khắt khe về độ bền, tính dẻo và khả năng chống ăn mòn. Đây là lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng kỹ thuật trong ngành hàng hải, cơ khí và thiết bị điện.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Lá Căn Đồng 0.25mm Là Gì?

    Lá Căn Đồng 0.25mm 1. Lá Căn Đồng 0.25mm Là Gì? Lá căn đồng 0.25mm [...]

    THÉP INOX X2CrNbCu21

    THÉP INOX X2CrNbCu21 1. Giới Thiệu Thép Inox X2CrNbCu21 Thép Inox X2CrNbCu21 là một loại [...]

    CuSn4Pb4Zn4 Materials

    CuSn4Pb4Zn4 Materials – Hợp Kim Đồng – Thiếc – Chì – Kẽm Chịu Mài Mòn [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 300

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 300 – Đặc Điểm Và Ứng Dụng 1. Giới [...]

    ĐỒNG LÁP PHI 220

    ĐỒNG LÁP PHI 220 – VẬT LIỆU CƠ KHÍ CHÍNH XÁC, DẪN ĐIỆN CAO ⚙️ [...]

    Tấm Inox 316 5mm

    Tấm Inox 316 5mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 65

    Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 65 Láp tròn đặc inox 201 [...]

    Thép Inox 1.4006 Là Gì?

    1. Giới Thiệu Thép Inox 1.4006 Là Gì? 🧪 Thép Inox 1.4006 là một loại [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Ống Inox

    100.000 
    1.579.000 
    48.000 
    30.000 

    Sản phẩm Inox

    Lá Căn Inox

    200.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo